Trang chủ Học tiếng trung Bảo hiểm 保险

Bảo hiểm 保险

248
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese PinYin Han-Viet
1 CÔNG TY BẢO HIỂM 保险公司 Bǎoxiǎn gōngsī bảo hiểm công ti
2 ILoại hình bảo hiểm 保险类别 bǎoxiǎn lèibié bảo hiểm loại biệt
3 Bảo hiểm tài sản cá nhân 个人财产保险 gèrén cáichǎn bǎoxiǎn cá nhân tài sản bảo hiểm
4 Bảo hiểm sức khỏe 健康保险 jiànkāng bǎoxiǎn kiện khang bảo hiểm
5 Bảo hiểm xe hơi 汽车保险 qìchē bǎoxiǎn khí xa bảo hiểm
6 Bảo hiểm trách nhiệm cho người thứ ba bị thương 第三者受伤责任保险 dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn đệ tam giả thụ thương trách nhậm bảo hiểm
7 Bảo hiểm bảo đảm ở tòa án 法庭保证保险 fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn pháp đình bảo chứng bảo hiểm
8 Bảo hiểm bảo đảm thuế quan 关税保证保险 guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn quan thuế bảo chứng bảo hiểm
9 Bảo hiểm nhân thân 人身保险 rénshēn bǎoxiǎn nhân thân bảo hiểm
10 Bảo hiểm hành lý 行李保险 xínglǐ bǎoxiǎn hành lí bảo hiểm
11 Bảo hiểm trách nhiệm thang máy 电梯责任保险 diàntī zérèn bǎoxiǎn điện thê trách nhậm bảo hiểm
12 Bảo hiểm tai nạn (sự cố bất ngờ) 意外事故保险 yìwài shìgù bǎoxiǎn ý ngoại sự cố bảo hiểm
13 Bảo hiểm sự cố gây thương vong 伤亡事故保险 shāngwáng shìgù bǎoxiǎn thương vong sự cố bảo hiểm
14 Bảo hiểm nhân thọ trọn đời 终身人寿保险 zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn chung thân nhân thọ bảo hiểm
15 Bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu 退休所得保险 tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn thối hưu sở đắc bảo hiểm
16 Bảo hiểm bệnh tật 疾病保险 jíbìng bǎoxiǎn tật bệnh bảo hiểm
17 Bảo hiểm tàn tật 残疾保险 cánjí bǎoxiǎn tàn tật bảo hiểm
18 Bảo hiểm dưỡng lão 养老保险 yǎnglǎo bǎoxiǎn dưỡng lão bảo hiểm
19 Bảo hiểm tổng hợp 综合保险 zònghé bǎoxiǎn tống hợp bảo hiểm
20 Bảo hiểm nhà ở 住宅保险 zhùzhái bǎoxiǎn trụ trạch bảo hiểm
21 Bảo hiểm lợi ích thuê mướn 租借权宜保险 zūjiè quányí bǎoxiǎn tô tá quyền nghi bảo hiểm
22 Bảo hiểm trộm cướp 盗窃保险 dàoqiè bǎoxiǎn đạo thiết bảo hiểm
23 Bảo hiểm an toàn du lịch 旅行平安保险 lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn lữ hành bình an bảo hiểm
24 Bảo hiểm toàn bộ 全保险 quán bǎoxiǎn toàn bảo hiểm
25 Bảo hiểm sản nghiệp 产业保险 chǎnyè bǎoxiǎn sản nghiệp bảo hiểm
26 Bảo hiểm thế chấp 抵押保险 dǐyā bǎoxiǎn để áp bảo hiểm
27 Bảo hiểm hỏa hoạn 火灾保险 huǒzāi bǎoxiǎn hỏa tai bảo hiểm
28 Bảo hiểm cháy rừng 森林火灾保险 sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn sâm lâm hỏa tai bảo hiểm
29 Bảo hiểm động đất 地震保险 dìzhèn bǎoxiǎn địa chấn bảo hiểm
30 Bảo hiểm mưa bão 雨水保险 yǔshuǐ bǎoxiǎn vũ thủy bảo hiểm
31 Bảo hiểm lũ lụt 洪水保险 hóngshuǐ bǎoxiǎn hồng thủy bảo hiểm
32 Bảo hiểm mưa đá 冰雹保险 bīngbáo bǎoxiǎn băng bạc bảo hiểm
33 Bảo hiểm nạn gió bão 风灾保险 fēngzāi bǎoxiǎn phong tai bảo hiểm
34 Bảo hiểm hàng hóa 货物保险 huòwù bǎoxiǎn hóa vật bảo hiểm
35 Bảo hiểm bãi công 罢工保险 bàgōng bǎoxiǎn bãi công bảo hiểm
36 Bảo hiểm loạn lạc 骚乱保险 sāoluàn bǎoxiǎn tao loạn bảo hiểm
37 Bảo hiểm chiến tranh 战争保险 zhànzhēng bǎoxiǎn chiến tranh bảo hiểm
38 Bảo hiểm công chức 公务员保险 gōngwùyuán bǎoxiǎn công vụ viên bảo hiểm
39 Bảo hiểm vận chuyển 运输保险 yùnshū bǎoxiǎn vận thâu bảo hiểm
40 Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền 内陆运送保险 nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn nội lục vận tống bảo hiểm
41 Bảo hiểm gia súc 家畜保险 jiāchù bǎoxiǎn gia súc bảo hiểm
42 Bảo hiểm lao động 劳工保险 láogōng bǎoxiǎn lao công bảo hiểm
43 Bảo hiểm thất nghiệp 失业保险 shīyè bǎoxiǎn thất nghiệp bảo hiểm
44 Bảo hiểm va đập 碰撞保险 pèngzhuàng bǎoxiǎn bính tràng bảo hiểm
45 Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền 船体保险 chuántǐ bǎoxiǎn thuyền thể bảo hiểm
46 Bảo hiểm toàn phần 全额保险 quán é bǎoxiǎn toàn ngạch bảo hiểm
47 Bảo hiểm mức thấp 低额保险 dī é bǎoxiǎn đê ngạch bảo hiểm
48 Bảo hiểm vượt mức 超额保险 chāo’é bǎoxiǎn siêu ngạch bảo hiểm
49 Bảo hiểm định kỳ 定期保险 dìngqí bǎoxiǎn định kì bảo hiểm
50 Bảo hiểm quá hạn 过期保险 guòqí bǎoxiǎn quá kì bảo hiểm
51 Bảo hiểm đóng theo năm 年金保险 niánjīn bǎoxiǎn niên kim bảo hiểm
52 Bảo hiểm trả dần 分期付款保险 fēnqí fùkuǎn bǎoxiǎn phân kì phó khoản bảo hiểm
53 Bảo hiểm tiền tiết kiệm 存款保险 cúnkuǎn bǎoxiǎn tồn khoản bảo hiểm
54 Bảo hiểm chung 共保 gòng bǎo cộng bảo
55 Bảo hiểm bảo đảm đầu tư 投标保证保险 tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn đầu tiêu bảo chứng bảo hiểm
56 Bảo hiểm hoa màu 农作物保险 nóngzuòwù bǎoxiǎn nông tác vật bảo hiểm
57 Bảo hiểm mổ 爆炸保险 bàozhà bǎoxiǎn bạo tạc bảo hiểm
58 Bảo hiểm tiền lãi 盈余保险 yíngyú bǎoxiǎn doanh dư bảo hiểm
59 Bảo hiểm tập thể nhi đồng 儿童集体保险 értóng jítǐ bǎoxiǎn nhân đồng tập thể bảo hiểm
60 Bảo hiểm tập thể học sinh 学生集体保险 xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn học sanh tập thể bảo hiểm
61 Bảo hiểm học phí 学费保险 xuéfèi bǎoxiǎn học phí bảo hiểm
62 Bảo hiểm bảo đảm người được ủy quyền 受托人保证保险 shòutuō rén bǎozhèng bǎoxiǎn thụ thác nhân bảo chứng bảo hiểm
63 Bảo hiểm bán buôn 批发保险 pīfā bǎoxiǎn phê phát bảo hiểm
64 Bảo hiểm quyền lợi đơn phương 单方利益保险 dānfāng lìyì bǎoxiǎn đan phương lợi ích bảo hiểm
65 Bảo hiểm bằng (lái xe, tàu…) 执照保险 zhízhào bǎoxiǎn chấp chiếu bảo hiểm
66 Bảo hiểm giấy phép 许可证保险 xǔkě zhèng bǎoxiǎn hứa khả chứng bảo hiểm
67 Bảo hiểm thuê nhà 房租保险 fángzū bǎoxiǎn phòng tô bảo hiểm
68 II Hợp đồng bảo hiểm 保险单 bǎoxiǎn dān bảo hiểm đan
69 Hợp đồng bảo hiểm 保单 bǎodān bảo đan
70 Giấy chứng nhận bảo hiểm 暂保单 zhàn bǎodān tạm bảo đan
71 Hợp đồng bảo hiểm tạm thời 临时保险单 línshí bǎoxiǎn dān lâm thì bảo hiểm đan
72 Hợp đồng bảo hiểm tổng quát 总括保险单 zǒngguā bǎoxiǎn dān tổng quát bảo hiểm đan
73 Hợp đồng bảo hiểm tổng hợp 综合保险单 zònghé bǎoxiǎn dān tống hợp bảo hiểm đan
74 Làm giả hợp đồng bảo hiểm 伪造保险单 wèizào bǎoxiǎn dān ngụy tạo bảo hiểm đan
75 Hợp đồng bảo hiểm xác định giá trị 定值保险单 dìng zhí bǎoxiǎn dān định trị bảo hiểm đan
76 Hợp đồng bảo hiểm có giới hạn 有限保险单 yǒuxiàn bǎoxiǎn dān hữu hạn bảo hiểm đan
77 Hợp đồng bảo hiểm an toàn tàu thuyền 船体保险单 chuántǐ bǎoxiǎn dān thuyền thể bảo hiểm đan
78 Giải tỏa hợp đồng bảo hiểm 结冻保险单 jié dòng bǎoxiǎn dān kết đống bảo hiểm đan
79 Hợp đồng bảo hiểm không định mức 不定额保险单 bù dìng’é bǎoxiǎn dān bất định ngạch bảo hiểm đan
80 Hóa đơn bảo hiểm 保险清单 bǎoxiǎn qīngdān bảo hiểm thanh đan
81 III Điều kiện bảo hiểm 保险条款 bǎoxiǎn tiáokuǎn bảo hiểm điều khoản
82 Điều kiện tiên quyết 先决条件 xiānjué tiáojiàn tiên quyết điều kiện
83 Phạm vi bảo hiểm 保险范围 bǎoxiǎn fànwéi bảo hiểm phạm vi
84 Điều khoản cơ bản 基本条款 jīběn tiáokuǎn cơ bổn điều khoản
85 Điều khoản đánh giá chung 公估条款 gōng gū tiáokuǎn công cổ điều khoản
86 Điều khoản kèm theo trong hợp đồng bảo hiểm 保险单附加条款 bǎoxiǎn dān fùjiā tiáokuǎn bảo hiểm đan phụ gia điều khoản
87 Điều khoản miễn trừ khoản bồi thường 保险免赔额条款 bǎoxiǎn miǎn péi é tiáokuǎn bảo hiểm miễn bồi ngạch điều khoản
88 Điều khoản qui ước chi trả 给付约定条款 gěifù yuēdìng tiáokuǎn cấp phó ước định điều khoản
89 Điều khoản bảo hiểm an toàn 平安保险条款 píng’ān bǎoxiǎn tiáokuǎn bình an bảo hiểm điều khoản
90 Điều khoản chi trả bồi thường 赔偿付给条款 péicháng fù gěi tiáokuǎn bồi thường phó cấp điều khoản
91 Điều khoản bảo đảm thay thế 替代担保条款 tìdài dānbǎo tiáokuǎn thế đại đam bảo điều khoản
92 Điều khoản người nhận tiền 受款人条款 shòu kuǎn rén tiáokuǎn thụ khoản nhân điều khoản
93 Điều khoản giá cả thị trường 市场价格条款 shìchǎng jiàgé tiáokuǎn thị tràng giới cách điều khoản
94 Điều khoản chia sẻ trách nhiệm 分担条款 fēndān tiáokuǎn phân đam điều khoản
95 Điều khoản bổ sung 附加条款 fùjiā tiáokuǎn phụ gia điều khoản
96 Điều khoản ủy thác quản lý 托管条款 tuōguǎn tiáokuǎn thác quản điều khoản
97 Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo 申报式保险契约 shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē thân báo thức bảo hiểm khế ước
98 Thời gian có hiệu lực 有效日期 yǒuxiào rìqí hữu hiệu nhật kì
99 Thời gian bắt đầu có hiệu lực 生效日期 shēngxiào rìqí sanh hiệu nhật kì
100 Đến thời hạn 到期日 dào qí rì đáo kì nhật
101 Giấy thông báo hết hạn 满期通知书 mǎn qí tōngzhī shū mãn kì thông tri thư
102 IVChi phí, phí 费用 fèiyòng phí dụng
103 Phí bảo hiểm 保险费 bǎoxiǎn fèi bảo hiểm phí
104 Tiền bảo hiểm 保险金 bǎoxiǎn jīn bảo hiểm kim
105 Khoản vay bảo hiểm 保险费借款 bǎoxiǎn fèi jièkuǎn bảo hiểm phí tá khoản
106 Phí bảo hiểm ngoại hạch (ngoài quy định) 额外保险费 éwài bǎoxiǎn fèi ngạch ngoại bảo hiểm phí
107 Phí bảo hiểm bổ sung 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi phụ gia bảo hiểm phí
108 Phí bảo hiểm ròng 纯保费 chún bǎofèi thuần bảo phí
109 Phí bảo hiểm cả gốc lẫn lãi 毛保费 máo bǎofèi mao bảo phí
110 Phí bảo hiểm cao nhất 最高保费 zuìgāo bǎofèi tối cao bảo phí
111 Phí bảo hiểm thấp nhất 最低保费 zuìdī bǎofèi tối đê bảo phí
112 Thanh toán xong phí bảo hiểm 保费清缴 bǎofèi qīng jiǎo bảo phí thanh chước
113 Miễn nộp phí bảo hiểm 免交保费 miǎn jiāo bǎofèi miễn giao bảo phí
114 Lệ phí đột xuất 或有费 huò yǒu fèi hoặc hữu phí
115 Phí thủ tục 手续费 shǒuxù fèi thủ tục phí
116 Chi phí về nghiệp vụ 业务费用 yèwù fèiyòng nghiệp vụ phí dụng
117 Chi phí ngoại ngạch 额外费用 éwài fèiyòng ngạch ngoại phí dụng
118 Chi phí bổ sung 附加费用 fùjiā fèiyòng phụ gia phí dụng
119 Phí bảo hiểm chênh lệch về mức bậc, cấp 级差保险费 jíchā bǎoxiǎn fèi cấp sai bảo hiểm phí
120 Trả lại phí tổn do dừng tàu (neo đậu) 停航退费 tíngháng tuì fèi đình hàng thối phí
121 Phí bảo hiểm tự nhiên 自然保险费 zìrán bǎoxiǎn fèi tự nhiên bảo hiểm phí
122 Phí bồi thường bảo hiểm 保险赔偿费 bǎoxiǎn péicháng fèi bảo hiểm bồi thường phí
123 Phí bảo hiểm bù thêm 补额保费 bǔ é bǎofèi bổ ngạch bảo phí
124 Bảng tính tỉ lệ phí 费率计算表 fèi lǜ jìsuàn biǎo phí suất kế toán biểu
125 Tỉ lệ phí ngắn hạn 短期费率 duǎnqí fèi lǜ đoản kì phí suất
126 Tỉ lệ phí bình quân 平均费率 píngjūn fèi lǜ bình quân phí suất
127 Tỉ lệ phí bảo hiểm tổng quát 总括保险费率 zǒngguā bǎoxiǎn fèi lǜ tổng quát bảo hiểm phí suất
128 Thanh toán miễn phí 免费注销 miǎnfèi zhùxiāo miễn phí chú tiêu
129 Séc định kỳ thanh toán tiền bảo hiểm 保险费付款期票 bǎoxiǎn fèi fùkuǎn qí piào bảo hiểm phí phó khoản kì phiếu
130 Mức tiền chi khi rút lui bảo hiểm 退保金额 tuì bǎo jīn’é thối bảo kim ngạch
131 Tiền bồi thường tàn phế 残废补偿金 cánfèi bǔcháng jīn tàn phế bổ thường kim
132 Tiền trợ cấp hàng năm về sinh hoạt 生存年金 shēngcún niánjīn sanh tồn niên kim
133 Trả lại tiền hoa hồng 退还佣金 tuìhuán yōngjīn thối hoàn dong kim
134 Tiền hoa hồng về sự chênh lệch mức (cấp, bậc) 级差佣金 jíchā yōngjīn cấp sai dong kim
135 Tiền hồng bảo hiểm 保险佣金 bǎoxiǎn yōngjīn bảo hiểm dong kim
136 Giá trị tiền mặt thực tế 实际现金价值 shíjì xiànjīn jiàzhí thật tế hiện kim giới trị
137 Chiết khấu tiền mặt现金折扣 mặt xiàn jīn zhékòu mặt hiện kim chiết khấu
138 Quyền được hưởng tiền trợ cấp năm 年金享受权 niánjīn xiǎngshòuquán niên kim hưởng thụ quyền
139 Khoản tiền bồi thường 赔款 péikuǎn bồi khoản
140 Bồi thường toàn bộ 全额赔偿 quán é péicháng toàn ngạch bồi thường
141 Bồi thường một phần 部分赔偿 bùfèn péicháng bộ phân bồi thường
142 Bồi thường gấp đôi 加倍赔偿 jiābèi péicháng gia bội bồi thường
143 Giảm bồi thường 减赔 jiǎn péi giảm bồi
144 Mức bồi thường thiệt hại trong bảo hiểm 险损赔偿额 xiǎn sǔn péicháng é hiểm tổn bồi thường ngạch
145 Khoản bồi thường bù đắp 补偿赔款 bǔcháng péikuǎn bổ thường bồi khoản
146 Khoản bồi thường vượt tỉ lệ 超率赔款 chāo lǜ péikuǎn siêu suất bồi khoản
147 Đòi bồi thường không đúng 不实索赔 bù shí suǒpéi bất thật tác bồi
148 Đòi bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm 保险索赔 bǎoxiǎn suǒpéi bảo hiểm tác bồi
149 Mức chấp nhận 承受额 chéngshòu é thừa thụ ngạch
150 Mức bảo hiểm bổ sung 补足保额 bǔzú bǎo é bổ túc bảo ngạch
151 Mức tiền bảo lưu 保留款额 bǎoliú kuǎn’é bảo lưu khoản ngạch
152 Tiền hoa hồng bảo hiểm 保险回扣 bǎoxiǎn huíkòu bảo hiểm hồi khấu
153 Tiền lãi 红利 hónglì hồng lợi
154 Giá gốc 净价 jìng jià tịnh giới
155 Lãi ròng 净利 jìnglì tịnh lợi
156 Giảm khoản trợ cấp 折贴 zhé tiē chiết thiếp
157 Điều chỉnh mức tiền 理算…的金额 lǐ suàn…de jīn’é lí toán… đích kim ngạch
158 Sự điều chỉnh mức tiền bảo hiểm 保险金额理算 bǎoxiǎn jīn’é lǐ suàn bảo hiểm kim ngạch lí toán
159 Giá thành mời chào 招揽成本 zhāolǎn chéngběn chiêu lãm thành bổn
160 Bồi thường ưu đãi 优惠补偿 yōuhuì bǔcháng ưu huệ bổ thường
161 VNhân viên bảo hiểm 保险人员 bǎoxiǎn rényuán bảo hiểm nhân viên
162 Người tham gia bảo hiểm 投保人 tóubǎo rén đầu bảo nhân
163 Người hưởng lợi 受益人 shòuyì rén thụ ích nhân
164 Người đòi bồi thường 索赔人 suǒpéi rén tác bồi nhân
165 Người nhận bảo hiểm 承保人 chéngbǎo rén thừa bảo nhân
166 Người được bảo hiểm 被保险人 bèi bǎoxiǎn rén bị bảo hiểm nhân
167 Người đại diện 代理人 dàilǐ rén đại lí nhân
168 Trọng tài 仲裁人 zhòngcái rén trọng tài nhân
169 Người tái bảo hiểm 再保险人 zàibǎoxiǎn rén tái bảo hiểm nhân
170 Người bảo hiểm trực tiếp 直接保险人 zhíjiē bǎoxiǎn rén trực tiếp bảo hiểm nhân
171 Người bồi thường 赔偿者 péicháng zhě bồi thường giả
172 Người nhận bồi thường 接受赔偿者 jiēshòu péicháng zhě tiếp thụ bồi thường giả
173 Người tính bảo hiểm 保险计算员 bǎoxiǎn jìsuàn yuán bảo hiểm kế toán viên
174 Quản lý giám sát nghiệp vụ được ủy nhiệm 代理业务监管 dàilǐ yèwù jiānguǎn đại lí nghiệp vụ giam quản
175 Chuyên viên thống kê bảo hiểm 保险精算师 bǎoxiǎn jīngsuàn shī bảo hiểm tinh toán sư
176 Công ty bảo hiểm 保险商 bǎoxiǎn shāng bảo hiểm thương
177 Người mối lái bảo hiểm 保险经济人 bǎoxiǎn jīngjì rén bảo hiểm kinh tể nhân
178 Người được ủy thác 被委付人 bèi wěi fù rén bị ủy phó nhân
179 Người lĩnh tiền trợ cấp năm 年金领取人 niánjīn lǐngqǔ rén niên kim lĩnh thủ nhân
180 Người thứ hai được hưởng lợi 第二受益人 dì èr shòuyì rén đệ nhị thụ ích nhân
181 Người đảm bảo của công ty 公司担保人 gōngsī dānbǎo rén công ti đam bảo nhân
182 Người ký ở phía sau (tờ khai) 背签人 bèi qiān rén bối thiêm nhân
183 Người giám hộ nhận ủy thác 受托监护人 shòutuō jiānhùrén thụ thác giam hộ nhân
184 Người đánh giá thiệt hại 险损估价人 xiǎn sǔn gūjià rén hiểm tổn cổ giới nhân
185 Người có quyền lợi 权利人 quánlì rén quyền lợi nhân
186 Người có nghĩa vụ 义务人 yìwù rén nghĩa vụ nhân
187 Tư cách người nhận ủy thác 受托人身份 shòutuō rén shēnfèn thụ thác nhân thân phần
188 VINhững từ ngữ thường dùng trong lĩnh vực bảo hiểm 保险一般用语 bǎoxiǎn yībān yòngyǔ bảo hiểm nhất bàn dụng ngữ
189 Tạm hoãn bảo hiểm 再分保 zài fēn bǎo tái phân bảo
190 Rút ra khỏi bảo hiểm 退保 tuì bǎo thối bảo
191 Giá cả hoàn hảo 完好价值 wánhǎo jiàzhí hoàn hảo giới trị
192 Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm 保单审查处 bǎodān shěnchá chǔ bảo đan thẩm tra xử
193 Ngành bảo hiểm trên biển 海上保险业 hǎishàng bǎoxiǎn yè hải thượng bảo hiểm nghiệp
194 Bảo hiểm cho… 给…保险 gěi…bǎoxiǎn cấp… bảo hiểm
195 Phòng nghiệp vụ bảo hiểm 保险业务处 bǎoxiǎn yèwù chù bảo hiểm nghiệp vụ xử
196 Đơn xin bảo hiểm 投保书 tóubǎo shū đầu bảo thư
197 Giá trị tham gia bảo hiểm 投保价值 tóubǎo jiàzhí đầu bảo giới trị
198 Mua bảo hiểm 出钱保险 chū qián bǎoxiǎn xuất tiền bảo hiểm
199 Bán bảo hiểm 兜售保险 dōushòu bǎoxiǎn đâu thụ bảo hiểm
200 Ủy thác (từ bỏ, giao cho người khác) 委付 wěi fù ủy phó
201 Quyết toán sổ sách vãng lai 往来清帐 wǎnglái qīng zhàng vãng lai thanh trướng
202 Tích lũy, gộp lại累积 lại lěijī lại luy tích
203 Tòa án xét xử sự cố tàu biển 海事法庭 hǎishì fǎtíng hải sự pháp đình
204 Luật về sự cố tàu hàng hải 海事法 hǎishì fǎ hải sự pháp
205 Hạn chế về tuổi 年龄限制 niánlíng xiànzhì niên linh hạn chế
206 Báo cáo kinh doanh hằng năm 年营业报告 nián yíngyè bàogào niên doanh nghiệp báo cáo
207 Tài sản 资产 zīchǎn tư sản
208 Chuyển nhượng 转让 zhuǎnràng chuyển nhượng
209 Trách nhiệm thừa kế 承继责任 chéngjì zérèn thừa kế trách nhậm
210 Thừa kế trái khoán 承继债券 chéngjì zhàiquàn thừa kế trái khoán
211 Kiểm tra sổ sách 查帐 chá zhàng tra trướng
212 Tự động nhận bảo hiểm 自动承保 zìdòng chéngbǎo tự động thừa bảo
213 Tổn thất do chuyên chở đường biển 海损 hǎisǔn hải tổn
214 Tính toán tổn thất chuyên chở trên biển 海损理算 hǎisǔn lǐ suàn hải tổn lí toán
215 Ký thác tiền của, vật tư 财物寄托 cáiwù jìtuō tài vật kí thác
216 Hiệp định mua bán 买卖协定 mǎimài xiédìng mãi mại hiệp định
217 Biên lai nhận bảo hiểm 承保收据 chéngbǎo shōujù thừa bảo thu cư
218 Đã thanh toán 注销 zhùxiāo chú tiêu
219 Giấy chứng nhận bảo hiểm 保险证明书 bǎoxiǎn zhèngmíng shū bảo hiểm chứng minh thư
220 Con niêm bảo hiểm 保险印花 bǎoxiǎn yìnhuā bảo hiểm ấn hoa
221 Giấy ủy quyền 授权书 shòu quán shū thụ quyền thư
222 Cam kết 承诺 chéngnuò thừa nặc
223 Lừa gạt suy định 推定欺诈 tuīdìng qīzhà thôi định khi trá
224 Giấy bảo đảm 担保书 dānbǎo shū đam bảo thư
225 Tiếp ký (ký vào tài liệu đã được người khác ký rồi) 副署 fù shǔ phó thự
226 Chứng cứ được tích lũy 累积证据 lěijī zhèngjù luy tích chứng cư
227 Trách nhiệm được gộp lại 累积责任 lěijī zérèn luy tích trách nhậm
228 Thuật lại 陈述 chénshù trần thuật
229 Khấu hao đối với… 对…折旧 duì… Zhéjiù đối… chiết cựu
230 Tỉ lệ khấu hao 折旧率 zhéjiù lǜ chiết cựu suất
231 Trong thời gian phát hiện 发现期间 fāxiàn qíjiān phát hiện kì gian
232 Phân biệt đối xử 差别对待 chābié duìdài sai biệt đối đãi
233 Tính có thể phân chia 可分性 kě fēn xìng khả phân tính
234 Sự ưu đãi mang tính lựa chọn 选择性优惠 xuǎnzé xìng yōuhuì tuyển trạch tính ưu huệ
235 Chữ ký trên ngân phiếu định mức 票据签字 piàojù qiānzì phiếu cư thiêm tự
236 Thời gian trừ ra 除外期间 chúwài qíjiān trừ ngoại kì gian
237 Giá trị kỳ vọng 期望值 qīwàngzhí kì vọng trị
238 Đánh giá tổn thất 估计损失 gūjì sǔnshī cổ kế tổn thất
239 Mức dự tính về tuổi thọ 寿命预期数额 shòumìng yùqí shù’é thọ mệnh dự kì sổ ngạch
240 Tỉ lệ tử vong dự tính 预期死亡率 yùqí sǐwáng lǜ dự kì tử vong suất
241 Mở rộng bảo hiểm 扩大承保 kuòdà chéngbǎo khoách đại thừa bảo
242 Quan hệ ủy thác 信托关系 xìntuō guānxì tín thác quan hệ
243 Tài sản nhận ủy thác 受托财产 shòutuō cáichǎn thụ thác tài sản
244 Thời gian ưu đãi 优惠期间 yōuhuì qíjiān ưu huệ kì gian
245 Bồi thường bằng hàng 物物补偿 wù wù bǔcháng vật vật bổ thường
246 Báo sai 误报 wù bào ngộ báo
247 Lợi ích bảo hiểm 保险利益 bǎoxiǎn lìyì bảo hiểm lợi ích
248 Hạn mức trách nhiệm 责任限额 zérèn xiàn’é trách nhậm hạn ngạch
249 Quyền giam giữ 扣押权 kòuyā quán khấu áp quyền
250 Dịch vụ dự phòng tổn thất 预防损失服务 yùfáng sǔnshī fúwù dự phòng tổn thất phục vụ
251 Tỉ lệ tổn thất 损失率 sǔnshī lǜ tổn thất suất
252 Công ty bảo hiểm lẫn nhau 相互保险公司 xiānghù bǎoxiǎn gōngsī tương hỗ bảo hiểm công ti
253 Cho phép thay đổi sử dụng 变更使用认可 biàngēng shǐyòng rènkě biến canh sử dụng nhận khả
254 Lựa chọn phương thức chi trả 给付方式选择 gěifù fāngshì xuǎnzé cấp phó phương thức tuyển trạch
255 Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau 互惠业务 hùhuì yèwù hỗ huệ nghiệp vụ
256 Quyền gán nợ 代位权 dàiwèi quán đại vị quyền
257 Đảm bảo địa vị 担保地位 dānbǎo dìwèi đam bảo địa vị
258 Thời hạn đòi bồi thường 索赔期限 suǒpéi qíxiàn tác bồi kì hạn
259 Thu nhập phi lao động 非劳动收入 fēi láodòng shōurù phi lao động thu nhập
260 Không có hiệu lực 无效 wúxiào vô hiệu
261 Bỏ quyền 弃权 qìquán khí quyền
262 Chứng tỏ bảo đảm 担保契据 dānbǎo qìjù đam bảo khế cư
263 Tổn thất toàn bộ 全损 quán sǔn toàn tổn
264 Mức độ tổn thất 损失程度 sǔnshī chéngdù tổn thất trình độ
265 Đánh giá về tổn thất 损失估计 sǔnshī gūjì tổn thất cổ kế
266 Tổn thất trực tiếp 直接损失 zhíjiē sǔnshī trực tiếp tổn thất
267 Đánh giá 估价 gūjià cổ giới
268 Điều tra 调查 diàochá điều tra
269 Thông đồng lừa gạt 串通欺骗 chuàntōng qīpiàn xuyến thông khi phiến
270 Che giấu 隐瞒 yǐnmán ẩn man
271 Thao túng 操纵 cāozòng thao túng
272 Tạm dừng 暂停 zàntíng tạm đình
273 Nghề nguy hiểm 危险职业 wéixiǎn zhíyè nguy hiểm chức nghiệp
274 Tàn phế suốt đời 永久残废 yǒngjiǔ cánfèi vĩnh cửu tàn phế
275 Trợ cấp thất nghiệp 无受雇能力补助 wú shòu gù nénglì bǔzhù vô thụ cố năng lực bổ trợ
276 VIIKhu vực gặp nạn 灾区 zāiqū tai khu
277 Thiên tai 天灾 tiānzāi thiên tai
278 Hỏa hoạn 火灾 huǒzāi hỏa tai
279 Phóng hỏa 纵火 zònghuǒ túng hỏa
280 Kẻ gây ra hỏa hoạn 纵火犯 zònghuǒ fàn túng hỏa phạm
281 Tội gây ra hỏa hoạn 纵火罪 zònghuǒ zuì túng hỏa tội
282 Làm cho ngôi nhà bốc cháy 使房子着火 shǐ fángzi zháohuǒ sử phòng tử trứ hỏa
283 Hóa chất dễ cháy 易燃化学品 yì rán huàxué pǐn dịch nhiên hóa học phẩm
284 Vật liệu dễ cháy 易燃材料 yì rán cáiliào dịch nhiên tài liệu
285 Khí gas 煤气 méiqì môi khí
286 Khí đốt 天然气 tiānránqì thiên nhiên khí
287 Xăng 汽油 qìyóu khí du
288 Dầu diesel 柴油 cháiyóu sài du
289 Dầu hỏa 煤油 méiyóu môi du
290 Chất benzine 松油 sōng yóu tùng du
291 Nhựa thông 木炭 mùtàn mộc thán
292 Than củi 烈火 lièhuǒ liệt hỏa
293 Ngọn lửa mạnh 烈火 lièhuǒ liệt hỏa
294 Khói yān yên
295 Khói khí gây khó chịu 难闻烟气 nán wén yān qì nan văn yên khí
296 Tro huī hôi
297 Than tro 灰烬 huījìn hôi tẫn
298 Tro tàn 余烬 yújìn dư tẫn
299 Than cháy chưa hết 未燃尽的煤 wèi rán jìn de méi vị nhiên tẫn đích môi
300 Tia lửa 火花 huǒhuā hỏa hoa
301 Tiếng chuông báo cháy 火警 huǒjǐng hỏa cảnh
302 Dập lửa 扑灭 pūmiè phốc diệt
303 Xối nước dập tắt 泼水熄灭 pōshuǐ xímiè bát thủy tức diệt
304 Cấp cứu 抢救 qiǎngjiù thưởng cứu
305 Những dấu vết còn lại sau vụ cháy 火烧余迹 huǒshāo yú jī hỏa thiêu dư tích
306 Tỉ lệ bị thiêu cháy 焚烧率 fénshāo lǜ phần thiêu suất
307 Người sống sót 幸存者 xìngcún zhě hạnh tồn giả
308 Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn 火灾保险牌 huǒzāi bǎoxiǎn pái hỏa tai bảo hiểm bài
309 Khám nghiệm thi thể 验尸 yànshī nghiệm thi
310 Tiến hành phẫu thuật xác chết 对…的尸体进行解剖 duì…de shītǐ jìnxíng jiěpōu đối… đích thi thể tiến hành giải phẫu

Edit