Trang chủ Học tiếng trung Bất động sản 房地产

Bất động sản 房地产

204
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese PinYin Han-Viet
1 CÔNG TY BẤT ĐỘNG SẢN 房地产公司 Fángdìchǎn gōngsī Phòng địa sản công ty
2 I Mua bán bất động sản 房地产买卖 fángdìchǎn mǎimài Phòng địa sản mãi mại
3 Bán ra 出售 chūshòu Xuất thụ
4 Hợp đồng (khế ước) 契约 qìyuē Khế ước
5 Gia hạn khế ước 续约 xù yuē Tục ước
6 Vi phạm hợp đồng 违约 wéiyuē Vi ước
7 Bàn về hợp đồng 洽谈契约 qiàtán qìyuē Hợp đàm khế ước
8 Bên a trong hợp đồng 契约甲方 qìyuē jiǎ fāng Khế ước giáp phương
9 Bên b trong hợp đồng 契约乙方 qìyuē yǐfāng Khế ước ất phương
10 Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực 契约生效 qìyuē shēngxiào Khế ước sinh hiệu
11 Hợp đồng 合同 hétóng Hợp đồng
12 Viết làm hai bản (một kiểu) 式两份 shì liǎng fèn Thức lưỡng phần
13 Hợp đồng viết làm hai bản 式两份的合同 shì liǎng fèn de hétóng Thức lưỡng phần để hợp đồng
14 Viết làm ba bản 一式三分 yīshì sān fēn Nhất thức tam phân
15 Hợp đồng viết làm ba bản 一式三分的合同 yī shì sān fēn de hétóng Nhất thức tam phân để hợp đồng
16 Bản sao 副本 fùběn Phó bản
17 Quyền sở hữu 所有权 suǒyǒuquán Sở hữu quyền
18 Hiện trạng quyền sở hữu 所有权状 suǒyǒuquán zhuàng Sở hữu quyền trạng
19 Tài sản nhà nước 国有财产 guóyǒu cáichǎn Quốc hữu tài sản
20 Tài sản tư nhân 私有财产 sīyǒu cáichǎn Tư hữu tài sản
21 Nhân chứng 证人 zhèngrén Chứng nhân
22 Người mối lái (môi giới) 经纪人 jīngjì rén Kinh kỷ nhân
23 Người được nhượng 受让人 shòu ràng rén Thâu nhượng nhân
24 Người nhận đồ cầm cố 受押人 shòu yā rén Thâu áp nhân
25 Người trông giữ nhà 照管房屋人 zhàoguǎn fángwū rén Chiếu quản phòng ốc nhân
26 Giá bán 售价 shòu jià Thụ giá
27 Tiền đặt cọc 定金 dìngjīn Định kim
28 Diện tích thực của căn phòng 房间净面积 fángjiān jìng miànjī Phòng gian tịnh diện tích
29 Diện tích ở 居住面积 jūzhù miànjī Cư trú diện tích
30 Mỗi m giá…đồng 每平方米…元 měi píngfāng mǐ…yuán Mỗi bình phương mễ … nguyên
31 Giá qui định 国营牌价 guóyíng páijià Quốc dinh bài giá
32 Không thu thêm phí 不另收费 bù lìng shōufèi Bất lánh thu phí
33 Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa 恕不出售 shù bù chūshòu Thứ bất xuất thụ
34 Lập tức có thể dọn vào 立可迁入 lì kě qiān rù Lập khả thiên nhập
35 Chuyển nhượng 转让 zhuǎnràng Chuyển nhượng
36 Sang tên 过户 guòhù Quá hộ
37 Chi (phí) sang tên 过户费 guòhù fèi Quá hộ phí
38 Đăng ký sang tên 过户登记 guòhù dēngjì Quá hộ đăng ký
39 Không có quyền chuyển nhượng 无转让权 wú zhuǎnràng quán Vô chuyển nhượng quyền
40 Trả tiền mang tính chuyển nhượng 转让性付款 zhuǎnràng xìng fùkuǎn Chuyển nhượng tính phó khoản
41 Giấy chủ quyền nhà 房契 fángqì Phòng khế
42 Bất động sản 房产 fángchǎn Phòng sản
43 Chủ nhà 房主 fáng zhǔ Phòng chủ
44 Nền nhà 房基 fáng jī Phòng cơ
45 Thiếu nhà ở 房荒 fáng huāng Phòng hoang
46 Thuế bất động sản 房产税 fángchǎn shuì Phòng sản thuế
47 Thế chấp 抵押 dǐyā Để áp
48 Cầm cố 质押 zhìyā Chất áp
49 Cầm, thế chấp 典押 diǎn yā Điển áp
50 Đơn xin thế chấp 质押书 zhìyā shū Chất áp thư
51 Đã thế chấp ngôi nhà 已典押房屋 yǐ diǎn yā fángwū Dĩ điển áp phòng ốc
52 Bán nhà 变卖房屋 biànmài fángwū Biến mại phòng ốc
53 Bồi hoàn trước 先期偿还 xiānqí chánghuán Tiên kỳ thường hoàn
54 Bất động sản 地产 dìchǎn Địa sản
55 Thuế nhà đất 地产税 dìchǎn shuì Địa sản thuế
56 Sổ ghi chép đất đai 土地清册的 tǔdì qīngcè de Thổ địa thanh sách để
57 Trưng mua đất đai 土地征购 tǔdì zhēnggòu Thổ địa chinh cấu
58 Giá đất ở thành phố 都市地价 dūshì dìjià Đô thị địa giá
59 Tranh chấp nhà cửa 房屋纠纷 fángwū jiūfēn Phòng ốc củ phân
60 Hòa giải tranh chấp 调解纠纷 tiáojiě jiūfēn Điệu giải củ phân
61 Một hộ 一户 yī hù Nhất hộ
62 Đơn nguyên (nhà) 单元 dānyuán Đan nguyên
63 Một phòng một sảnh 一室一厅 yī shì yī tīng Nhất thất nhất sảnh
64 Bốn phòng hai sảnh 四室二厅 sì shì èr tīng Tứ thất nhị sảnh
65 Một căn hộ 一套房间 yī tàofángjiān Nhất sáo phòng gian
66 Căn hộ tiêu chuẩn 标准套房 biāozhǔn tàofáng Tiêu chuẩn sáo phòng
67 Tầng hầm 地下室 dìxiàshì Địa hạ thất
68 Nhà cầu 联立房屋 lián lì fángwū Liên lập phòng ốc
69 Địa điểm 地点 dìdiǎn Địa điểm
70 Một khoảng đất 地段 dìduàn Địa đoạn
71 Ngoại ô 郊区 jiāoqū Giao khu
72 Huyện ngoại thành 郊县 jiāo xiàn Giao huyện
73 Khu vực nội thành 市区 shì qū Thị khu
74 Khu vực trong thành 城区 chéngqū Thành khu
75 Trung tâm thành phố 市中心 shì zhōngxīn Thị trung tâm
76 Thành phố trung tâm 中心城市 zhōngxīn chéngshì Trung tâm thành thị
77 Khu dân cư, cư xá 住宅区 zhùzhái qū Trú trạch khu
78 Khu biệt thự 别墅区 biéshù qū Biệt thự khu
79 Khu công viên 花园区 huāyuán qū Hoa viên khu
80 Khu thương mại 商业区 shāngyè qū Thương nghiệp khu
81 Khu nhà gỗ 木屋区 mùwū qū Mộc ốc khu
82 Khu dân nghèo 贫民区 pínmín qū Bần dân khu
83 Khu đèn đỏ (ăn chơi) 红灯区 hóngdēngqū Hồng đăng khu
84 Khu dân cư mới 新居住区 xīn jūzhù qū Tân cư trú khu
85 Vùng đất hoàng kim (vàng) 黄金地段 huángjīn dìduàn Hoàng kim địa đoạn
86 Khu nhà ở cho công nhân 工人住宅区 gōngrén zhùzhái qū Công nhân trú trạch khu
87 Khu nhà tập thể 公共住宅区 gōnggòng zhùzhái qū Công cộng trú trạch khu
88 Nằm ở… 坐落 zuòluò Toạ lạc
89 Ở vào… 位于 wèiyú Vị vu
90 Hướng 朝向 cháoxiàng Triêu hướng
91 Hướng đông 朝东 cháo dōng Triêu đông
92 Hướng tây nam 朝西南 cháo xīnán Triêu tây nam
93 Hướng mặt trời 朝阳 zhāoyáng Triêu dương
94 Hướng nam 朝南 cháo nán Triêu nam
95 Hướng bắc 朝北 cháo běi Triêu bắc
96 Nhà hướng tây 西晒房子 xī shài fángzi Tây sái phòng tử
97 Phù hợp để ở 适居性 shì jū xìng Thích cư tính
98 Điều kiện cư trú 居住条件 jūzhù tiáojiàn Cư trú điều kiện
99 Khu dân cư 居民点 jūmín diǎn Cư dân điểm
100 Ủy ban nhân dân 委员会 wěiyuánhuì Uỷ viên hội
101 Môi trường đô thị 城市环境 chéngshì huánjìng Thành thị hoàn cảnh
102 Phát triển đô thị 城市发展 chéngshì fāzhǎn Thành thị phát triển
103 Quy hoạch đô thị 城市规划 chéngshì guīhuà Thành thị quy hoạch
104 Người thành phố 城里人 chéng lǐ rén Thành lý nhân
105 Đô thị hóa 城市化 chéngshì huà Thành thị hoá
106 Môi trường 环境 huánjìng Hoàn cảnh
107 Môi trường xã hội 社会环境 shèhuì huánjìng Xã hội hoàn cảnh
108 Nhân vật nổi tiếng xã hội 社会名流 shèhuì míngliú Xã hội danh lưu
109 Sinh hoạt giao tiếp 社交生活 shèjiāo shēnghuó Xã giao sinh hoạt
110 Trật tự xã hội 社会秩序 shèhuì zhìxù Xã hội trật tự
111 Trị an xã hội 社会治安 shèhuì zhì’ān Xã hội trị an
112 Đoàn thể xã hội 社团 shètuán Xã đoàn
113 Phường, hội 社区 shèqū Xã khu
114 Bộ mặt đô thị 市容 shìróng Thị dung
115 Xây dựng chính quyền thành phố 市政建设 shìzhèng jiànshè Thị chính kiến thiết
116 Mạng lưới điện thoại nội thành 市内电话网 shì nèi diànhuà wǎng Thị nội điện thoại võng
117 Thiết bị tốt nhất 一流设备 yīliú shèbèi Nhất lưu thiết bị
118 Đi cửa riêng biệt 独立门户 dúlì ménhù Độc lập môn hộ
119 Thông gió riêng biệt 独立通风 dúlì tōngfēng Độc lập thông phong
120 Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng 独立供电照明 dúlì gōngdiàn zhàomíng Độc lập cung điện chiếu minh
121 Rộng rãi 宽敞 kuānchang Khoan sưởng
122 Giao thông công cộng 公共交通 gōnggòng jiāotōng Công cộng giao thông
123 Giao thông trong khu phố sầm uất 闹市交通 nàoshì jiāotōng Náo thị giao thông
124 Tàu điện ngầm 地铁 dìtiě Địa thiết
125 Tuyến đường chính 交通要道 jiāotōng yào dào Giao thông yếu đạo
126 Tuyến giao thông chính 交通干线 jiāotōng gànxiàn Giao thông can tuyến
127 Giao thông tiện lợi 交通便利 jiāotōng biànlì Giao thông tiện lợi
128 Điện thoại công cộng 公共电话 gōnggòng diànhuà Công cộng điện thoại
129 Trung tâm thể dục thẩm mỹ 健美中心 jiànměi zhōngxīn Kiện mỹ trung tâm
130 Phòng karaoke 卡拉ok厅 kǎlā ok tīng Tạp lạp ok sảnh
131 Trung tâm thương mại 购物中心 gòuwù zhòng xīn Cấu vật trung tâm
132 Siêu thị 超市 chāoshì Siêu thị
133 Trạm cấp cứu 急救站 jíjiù zhàn Cấp cứu trạm
134 Bồn hoa 花坛 huātán Hoa đàn
135 Yên tĩnh, thanh nhã 幽雅 yōuyā U nhã
136 Yên tĩnh 幽静 yōujìng U tĩnh
137 Thắng cảnh 胜地 shèngdì Thắng địa
138 Nơi nghỉ mát 度假胜地 dùjià shèngdì Độ giả thắng địa
139 Nơi nghỉ đông nổi tiếng 避寒胜地 bìhán shèngdì Tỵ hàn thắng địa
140 Khu đồi núi nổi tiếng 山区胜地 shānqū shèngdì Sơn khu thắng địa
141 Nơi có bờ biển đẹp 海滨胜地 hǎibīn shèngdì Hải tân thắng địa
142 Bãi tắm biển 海滨浴场 hǎibīn yùchǎng Hải tân dục trường
143 Khu điều dưỡng bên bãi biển 海滨疗养院 hǎibīn liáoyǎngyuàn Hải tân liệu dưỡng viện
144 Gió biển 海风 hǎifēng Hải phong
145 Hoa viên trên mái nhà 屋顶花园 wūdǐng huāyuán Ốc đỉnh hoa viên
146 IIT huê nhà 借房 jiè fáng Tá phòng
147 Thuê 租借 zūjiè Tô tá
148 Hợp đồng thuê 租约 zūyuē Tô ước
149 Người thuê 租户 zūhù Tô hộ
150 Thời hạn thuê 租借期 zūjiè qí Tô tá kỳ
151 Tăng giá thuê 涨租 zhǎng zū Trướng tô
152 Giảm giá thuê 减租 jiǎn zū Giảm tô
153 Miễn phí 免租 miǎn zū Miễn tô
154 Chuyển nhà cho người khác thuê 转租 zhuǎn zū Chuyển tô
155 Nợ tiền thuê 欠租 qiàn zū Khiếm tô
156 Tiền cược (tiền thế chấp) 押租 yā zū Áp tô
157 Tiền thuê nhà 房租 fángzū Phòng tô
158 Tiền thuê nhà còn chịu lại 房租过租 fáng zūguò zū Phòng tô quá tô
159 Hiệp định thuê mướn 租借协议 zūjiè xiéyì Tô tá hiệp nghị
160 Tiền thuê 租金 zūjīn Tô kim
161 Sổ tiền thuê 租金簿 zūjīn bù Tô kim bạ
162 Trả tiền thuê 付租金 fù zūjīn Phó tô kim
163 Chứng từ tiền thuê 租金收据 zūjīn shōujù Tô kim thu cứ
164 Tiền thuê gồm cả tiền nước 租金包水电 zūjīn bāo shuǐdiàn Tô kim bao thuỷ điện
165 Tiền đặt cọc 押金 yājīn Áp kim
166 Tiền thuê nhà trả trước 预付房租 yùfù fáng zū Dự phó phòng tô
167 Dùng để cho thuê 供租用 gōng zūyòng Cung tô dụng
168 Cho thuê lại 转租出 zhuǎn zū chū Chuyển tô xuất
169 Phòng trống (không có người) 空房 kōngfáng Không phòng
170 Nhà này cho thuê 此屋招租 cǐ wū zhāozū Thử ốc chiêu tô
171 Phòng 房间 fángjiān Phòng gian
172 Phòng một người 单人房间 dān rén fángjiān Đan nhân phòng gian
173 Phòng hai người 双人房间 shuāngrén fáng jiān Song nhân phòng gian
174 Nơi ở 住宅 zhùzhái Trú trạch
175 Nhà có ma (không may mắn) 凶宅 xiōngzhái Hung trạch
176 Chung cư 公寓 gōngyù Công ngụ
177 Nhà nghỉ chung cư 公寓旅馆 gōngyù lǚguǎn Công ngụ lữ quán
178 Không có người ở 无人住 wú rén zhù Vô nhân trú
179 Ăn, nghỉ 膳宿 shàn sù Thiện túc
180 Nhà để ăn và ở 供膳宿舍 gōng shàn sùshè Cung thiện túc xá
181 Có (đủ) dụng cụ gia đình 备家具 bèi jiājù Bị gia cụ
182 Không có dụng cụ gia đình 不备家具 bù bèi jiājù Bất bị gia cụ
183 Thời hạn cư trú 居住期限 jūzhù qíxiàn Cư trú kỳ hạn
184 Đến hạn 到期 dào qí Đáo kỳ
185 Gia hạn 宽限日 kuānxiàn rì Khoan hạn nhật
186 Đuổi ra khỏi 逐出 zhú chū Trục xuất
187 Chủ nhà 房东 fángdōng Phòng đông
188 Lái nhà 二房东 èr fángdōng Nhị phòng đông
189 Bà chủ nhà 房东太太 fángdōng tàitài Phòng đông thái thái
190 Khách thuê nhà 房客 fángkè Phòng khách
191 Người thuê 租佣人 zū yōng rén Tô dong nhân
192 Cho người khác thuê lại 转租入人 zhuǎn zū rù rén Chuyển tô nhập nhân
193 Nơi ở không cố định 无固定住所 wú gùdìng zhùsuǒ Vô cố định trú sở
194 Ở nhờ 寄居 jìjū Ký cư
195 Trọ 旅居 lǚjū Lữ cư
196 Định cư 定居 dìngjū Định cư
197 Chuyển nhà 搬家 bānjiā Bàn gia