Trang chủ Uncategorized Chuyên ngành Bệnh viện 医院

Chuyên ngành Bệnh viện 医院

312
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese Pinyin Hán-Việt
1 Bệnh viện 医院 Yīyuàn Y viện
2 Nhân viên của ngành 部门人员 bùmén rényuán Bộ môn nhân viên
3 Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa 综合医院 zònghé yīyuàn Tống hợp y viện
4 Bệnh viện phụ sản 妇产医院 fù chǎn yīyuàn Phụ sản y viện
5 Bệnh viện nhi đồng 儿童医院 értóng yīyuàn Nhi đồng y viện
6 Bệnh viện răng hàm mặt 口腔医院 kǒuqiāng yīyuàn Khẩu khang y viện
7 Bệnh viện nha khoa 牙科医院 yákē yīyuàn Nha khoa y viện
8 Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm 传染病医院 chuánrǎn bìng yīyuàn Truyện nhiễm bệnh y viện
9 Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình 整形外科医院 zhěngxíng wàikē yīyuàn Chỉnh hình ngoại khoa y viện
10 Bệnh viện lao 结核医院 jiéhé yīyuàn Kết hạch y viện
11 Bệnh viện đông y 中医院 zhōngyīyuàn Trung y viện
12 Bệnh viện tâm thần 精神病院 jīngshénbìng yuàn Tinh thần bệnh viện
13 Bệnh viện ung thư 肿瘤医院 zhǒngliú yīyuàn Thũng lựu y viện
14 Bệnh viện phong (cùi, hủi) 麻风院 máfēng yuàn Ma phong viện
15 Bệnh viện dã chiến 野战医院 yězhàn yīyuàn Dã chiến y viện
16 Viện điều dưỡng 疗养院 liáoyǎngyuàn Liệu dưỡng viện
17 Phòng chẩn trị 诊疗所 Zhěnliáo suǒ Chẩn liệu sở
18 Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ) 妇女保健站 fùnǚ bǎojiàn zhàn Phụ nữ bảo kiện trạm
19 Trạm cấp cứu 急救站 jíjiù zhàn Cấp cứu trạm
20 Phòng khám 门诊部 ménzhěn bù Môn chẩn bộ
21 Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú 住院部 zhùyuàn bù Trú viện bộ
22 Phòng phát số 挂号处 guàhào chù Quải hiệu xứ
23 Phòng cấp cứu 急诊室 jízhěn shì Cấp chẩn thất
24 Phòng chẩn trị 诊疗室 zhěnliáo shì Chẩn liệu thất
25 Phòng mổ 手术室 shǒushùshì Thủ thuật thất
26 Nội khoa 内科 nèikē Nội khoa
27 Ngoại khoa 外科 wàikē Ngoại khoa
28 Khoa sản 妇产科 fù chǎn kē Phụ sản khoa
29 Khoa nhi 儿科 érkē Nhi khoa
30 Khoa da liễu (bệnh ngoài da) 皮肤科 pífū kē Bì phu khoa
31 Khoa thần kinh 神经科 shénjīng kē Thần kinh khoa
32 Nhãn khoa, khoa mắt 眼科 yǎnkē Nhãn khoa
33 Khoa tai mũi họng 耳鼻喉科 ěrbí hóu kē Nhĩ tỵ hầu khoa
34 Khoa răng hàm mặt 口腔科 kǒuqiāng kē Khẩu khang khoa
35 Khoa tiết niệu 泌尿科 mìniào kē Bí niệu khoa
36 Khoa ngoại chỉnh hình 矫形外科 jiáoxíng wàikē Kiểu hình ngoại khoa
37 Khoa xương 骨科 gǔkē Cốt khoa
38 Khoa tim 心脏外科 xīnzàng wàikē Tâm tạng ngoại khoa
39 Khoa não 脑外科 nǎo wàikē Não ngoại khoa
40 Khoa châm cứu 针灸科 zhēnjiǔ kē Châm cứu khoa
41 Khoa xoa bóp 推拿科 tuīná kē Thôi nã khoa
42 Phòng hóa nghiệm (xét nghiệm) 化验科 huàyàn kē Hoá nghiệm khoa
43 Khoa phóng xạ 放射科 fàngshè kē Phóng xạ khoa
44 Phòng vật lý trị liệu 理疗室 lǐliáo shì Lý liệu thất
45 Phòng điều trị bằng điện 电疗室 diànliáo shì Điện liệu thất
46 Phòng hóa trị 化疗室 huàliáo shì Hoá liệu thất
47 Phòng điện tim 心电图室 xīndiàntú shì Tâm điện đồ thất
48 Phòng kiểm tra sóng siêu âm 超声波检查室 chāoshēngbō jiǎnchá shì Siêu thanh ba kiểm tra thất
49 Phòng dược, nhà thuốc 药房 yàofáng Dược phòng
50 Ngân hàng máu 血库 xuèkù Huyết khố
51 Phòng hộ lý 护理部 hùlǐ bù hộ lý bộ
52 Phòng bệnh 病房 bìngfáng Bệnh phòng
53 Phòng sản phụ 产科病房 chǎn kē bìngfáng Sản khoa bệnh phòng
54 Phòng cách ly 隔离病房 gélí bìng fáng Cách ly bệnh phòng
55 Phòng theo dõi 观察室 guānchá shì Quan sát thất
56 Giường bệnh 病床 bìngchuáng Bệnh sàng
57 Nhân viên y tế 医务人员 yīwù rényuán Y vụ nhân viên
58 Viện trưởng 院长 yuàn zhǎng Viện trưởng
59 Trưởng phòng y vụ 医务部主任 yīwù bù zhǔrèn Y vụ bộ chủ nhậm
60 Trưởng phòng khám 门诊部主任 ménzhěn bù zhǔrèn Môn chẩn bộ chủ nhậm
61 Y tá 护士 hùshì Hộ sĩ
62 Y tá trưởng 护士长 hùshì zhǎng Hộ sĩ trưởng
63 Y tá, y sĩ hộ sinh 助产士 zhùchǎnshì Trợ sản sĩ
64 Bác sĩ xét nghiệm 化验师 huàyàn shī Hoá nghiệm sư
65 Dược sĩ 药剂师 yàojì shī Dược tễ sư
66 Bác sĩ gây mê 麻醉师 mázuì shī Ma tuý sư
67 Y tá thực tập 实习护士 shíxí hù shì Thực tập hộ sĩ
68 Nhân viên vệ sinh 卫生员 wèishēngyuán Vệ sinh viên
69 Bác sĩ dinh dưỡng 营养师 yíngyǎng shī Dinh dưỡng sư
70 Đông y 中医 zhōng yī Trung y
71 Tây y 西医 xīyī Tây y
72 Bác sĩ khoa nội 内科医生 nèikē yīshēng Nội khoa y sinh
73 Bác sĩ khoa ngoại 外科医生 wàikē yīshēng Ngoại khoa y sinh
74 Bác sĩ điều trị chính 主治医生 zhǔzhìyīshēng Chủ trị y sinh
75 Bác sĩ điều trị 住院医生 zhùyuàn yīshēng Trú viện y sinh
76 Bác sĩ thực tập 实习医生 shíxí yī shēng Thực tập y sinh
77 Chuyên gia về tim mạch 心血管专家 xīn xiěguǎn zhuānjiā Tâm huyết quản chuyên gia
78 Chuyên gia về bệnh tâm thần 精神病专家 jīngshénbìng zhuānjiā Tinh thần bệnh chuyên gia
79 IIMột số bệnh thường gặp 常见病症 chángjiàn bìngzhèng Thường kiến bệnh chứng
80 Sốt nhẹ 低热 dīrè Đê nhiệt
81 Sốt cao 高热 gāorè Cao nhiệt
82 Rét run 寒战 hánzhàn Hàn chiến
83 Đau đầu 头痛 tóutòng Đầu thống
84 Mất ngủ 失眠 shīmián Thất miên
85 Hồi hộp 心悸 xīnjì Tâm quý
86 Ngất 昏迷 hūnmí Hôn mê
87 Sốc 休克 xiūkè Hưu khắc
88 Đau răng 牙疼 yá téng Nha đông
89 Đau dạ dày 胃痛 wèitòng Vị thống
90 Đau khớp 关节痛 guānjié tòng Quan tiết thống
91 Đau lưng 腰痛 yāotòng Yêu thống
92 Tức ngực, đau ngực 胸痛 xiōngtòng Hung thống
93 Đau bụng cấp tính 急腹痛 jí fùtòng Cấp phúc thống
94 Toàn thân đau nhức 全身疼痛 quánshēn téngtòng Toàn thân đông thống
95 Chán ăn 食欲不振 shíyù bùzhèn Thực dục bất chấn
96 Buồn nôn 恶心 ěxīn Ác tâm
97 Nôn mửa 呕吐 ǒutù Ẩu thổ
98 Chướng bụng 腹胀 fùzhàng Phúc trướng
99 Tiêu chảy mãn tính 慢性腹泻 mànxìng fùxiè Mạn tính phúc tả
100 Táo bón mãn tính, khó đại tiện 慢性便泌 mànxìng biàn mì Mạn tính tiện bí
101 Gan to 肝肿大 gān zhǒng dà Can thũng đại
102 Sốt 发烧 fāshāo Phát thiêu
103 Đầu váng mắt hoa 头昏眼花 tóu hūn yǎnhuā Đầu hôn nhãn hoa
104 Ù tai 耳鸣 ěrmíng Nhĩ minh
105 Thở gấp 气促 qì cù Khí xúc
106 Phát lạnh 发冷 fā lěng Phát lãnh
107 Viêm họng 嗓子疼 sǎngzi téng Tảng tử đông
108 Ho khan 干咳 gānké Can khái
109 Bựa lưỡi, rêu lưỡi 舌苔 shétāi Thiệt đài
110 Chảy nước mũi 流鼻涕 liú bítì Lưu tỵ thế
111 Nôn khan 干呕 gān ǒu Can ẩu
112 Rã rời, uể oải, ủ rũ 没精神 méi jīngshén Một tinh thần
113 Đổ mồ hôi ban đêm 盗汗 dàohàn Đạo hãn
114 Tiêu hóa kém 消化不良 xiāohuà bùliáng Tiêu hoá bất lương
115 Trung tiện, đánh rắm 放屁 fàngpì Phóng thí
116 Mạch nhanh 脉速 mài sù Mạch tốc
117 Mạch yếu 脉弱 mài ruò Mạch nhược
118 Loạn nhịp tim 心杂音 xīn záyīn Tâm tạp âm
119 Huyết áp cao 血压高 xiěyā gāo Huyết áp cao
120 Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều 胃酸过多 wèisuānguò duō Vị toan quá đa
121 Chuột rút 抽筋 chōujīn Trừu cân
122 Ngất xỉu 惊厥 jīngjué Kinh quyết
123 Xuất huyết 出血 chūxiě Xuất huyết
124 Xuất huyết nội 内出血 nèichūxiě Nội xuất huyết
125 Xuất huyết ngoại 外出血 wài chūxiě Ngoại xuất huyết
126 Xuất huyết dưới da 皮下出血 Píxià chūxiě Bì hạ xuất huyết
127 Nôn ra máu 呕血 ǒuxiě Ẩu huyết
128 Âm đạo xuất huyết 阴道出血 yīndào chūxiě Âm đạo xuất huyết
129 Đi ngoài phân đen 拉黑便 lā hēi biàn Lạp hắc tiện
130 Vết thương chảy mủ 伤口流脓 shāngkǒu liú nóng Thương khẩu lưu nùng
131 Ngứa khắp người 全身发痒 quánshēn fā yǎng Toàn thân phát dương
132 Nổi ban đỏ 出疹子 chūzhěnzi Xuất chẩn tử
133 Mủ nóng Nùng
134 Hôn mê 昏厥 hūnjué Hôn quyết
135 Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a 黄疸 huángda Hoàng đản
136 Thủy sũng 水肿 shuǐzhǒng Thuỷ thũng
137 Phù thủng 浮肿 fúzhǒng Phù thũng
138 Tê dại 麻木 mámù Ma mộc
139 Bệnh ghẻ 疖子 jiēzi Tiết tử
140 Tuyến hạch sưng to 淋巴结肿大 línbājié zhǒng dà Lâm ba kết thũng đại
141 Ảo thị 幻视 huàn shì Ảo thị
142 Ảo thính 幻听 huàn tīng Ảo thính
143 Ảo giác 幻觉 huànjué Ảo giác
144 IIIBệnh tật 疾病 jíbìng Tật bệnh
145 Bệnh cấp tính 急性病 jíxìngbìng Cấp tính bệnh
146 Bệnh mãn tính 慢性病 mànxìngbìng Mạn tính bệnh
147 Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc 接触传染病 jiēchù chuánrǎn bìng Tiếp xúc truyện nhiễm bệnh
148 Bệnh nghề nghiệp 职业病 zhíyèbìng Chức nghiệp bệnh
149 Bệnh tâm thần 精神病 jīngshénbìng Tinh thần bệnh
150 Bệnh bội nhiễm 并发症 bìngfā zhèng Tịnh phát chứng
151 Di chứng 后遗症 hòuyízhèng Hậu di chứng
152 Bệnh tái phát 复发性疾病 fùfā xìng jíbìng Phức phát tính tật bệnh
153 Nhiều bệnh, tạp bệnh 多发病 duō fābìng Đa phát bệnh
154 Bệnh thường gặp 常见病 chángjiàn bìng Thường kiến bệnh
155 Bệnh bẩm sinh 先天病 xiāntiān bìng Tiên thiên bệnh
156 Bệnh lây lan 流行病 liúxíng bìng Lưu hành bệnh
157 Bệnh về máu 血液病 xiěyè bìng Huyết dịch bệnh
158 Bệnh da, ngoài da 皮肤病 pífū bìng Bì phu bệnh
159 Bệnh ký sinh trùng 寄生虫病 jìshēng chóng bìng Ký sinh trùng bệnh
160 Bệnh truyền nhiễm qua không khí 空气传染病 kōngqì chuánrǎn bìng Không khí truyện nhiễm bệnh
161 Bệnh phụ nữ 妇女病 fùnǚbìng Phụ nữ bệnh
162 Đau dạ dày 胃病 wèibìng Vị bệnh
163 Bệnh tim 心脏病 xīnzàng bìng Tâm tạng bệnh
164 Bệnh gan 肝病 gānbìng Can bệnh
165 Bệnh thận 肾脏病 shènzàng bìng Thận tạng bệnh
166 Bệnh phổi 肺病 fèibìng Phế bệnh
167 Bệnh nặng 重病 zhòngbìng Trùng bệnh
168 Ốm vặt 小病 xiǎo bìng Tiểu bệnh
169 Cảm cúm 流行感胃 liúxíng gǎn wèi Lưu hành cảm vị
170 Bệnh sốt rét 疟疾 nüèjí Ngược tật
171 Bệnh kiết lị 痢疾 lìjí Lị tật
172 Lị nhiễm khuẩn 菌痢 jùn lì Khuẩn lị
173 Bệnh thương hàn 伤寒 shānghán Thương hàn
174 Bệnh bạch hầu 白喉 báihóu Bạch hầu
175 Bệnh sởi 麻疹 mázhěn Ma chẩn
176 Bệnh viêm não b 乙型脑炎 yǐ xíng nǎo yán Ất hình não viêm
177 Viêm mũi 鼻炎 bíyán Tỵ viêm
178 Viêm khí quản 气管炎 qìguǎn yán Khí quản viêm
179 Viêm phế quản (cuống phổi) 支气管炎 zhīqìguǎn yán Chi khí quản viêm
180 Viêm phổi 肺炎 fèiyán Phế viêm
181 Viêm màng phổi 胸膜炎 xiōngmóyán Hung mạc viêm
182 Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên 食道炎 shídào yán Thực đạo viêm
183 Viêm dạ dày 胃炎 wèiyán Vị viêm
184 Viêm ruột 肠炎 chángyán Trường viêm
185 Viêm ruột kết 结肠炎 jiécháng yán Kết trường viêm
186 Viêm ruột thừa 阑尾炎 lánwěiyán Lan vĩ viêm
187 Viêm phúc mạt 腹膜炎 fùmóyán Phúc mạc viêm
188 Viêm tuyến tụy 胰腺炎 yíxiàn yán Di tuyến viêm
189 Viêm khớp 关节炎 guānjié yán Quan tiết viêm
190 Thấp khớp 风湿性关节炎 fēngshī xìng guānjié yán Phong thấp tính quan tiết viêm
191 Viêm đường tiết niệu 尿道炎 niàodào yán Niệu đạo viêm
192 Viêm bàng quang 膀胱炎 pángguāng yán Bàng quang viêm
193 Viêm hố chậu 盆腔炎 pénqiāng yán Bồn khang viêm
194 Viêm âm đạo 阴道炎 yīndào yán Âm đạo viêm
195 Viêm tuyến vú 乳腺炎 rǔxiàn yán Nhũ tuyến viêm
196 Viêm màng não 脑膜炎 nǎomó yán Não mạc viêm
197 Viêm màng tủy, não 脑脊髓膜炎 nǎo jǐsuǐ mó yán Não tích tuỷ mạc viêm
198 Quai bị 腮腺炎 sāixiàn yán Tai tuyến viêm
199 Viêm tai giữa 中耳炎 zhōng’ěryán Trung nhĩ viêm
200 Viêm lỗ tai 耳窦炎 ěr dòu yán Nhĩ đậu viêm
201 Viêm khoang miệng 口腔炎 kǒuqiāng yán Khẩu khang viêm
202 Viêm amiđan 扁桃体炎 biǎntáotǐ yán Biển đào thể viêm
203 Viêm thanh quản 喉炎 hóu yán Hầu viêm
204 Viêm hầu 咽炎 yānyán Yết viêm
205 Viêm họng 咽峡炎 yān xiá yán Yết hạp viêm
206 Viêm kết mạc 结膜炎 jiémó yán Kết mạc viêm
207 Viêm túi mật 胆囊炎 dǎnnāng yán Đảm nang viêm
208 Bệnh hen suyễn 哮喘 xiāochuǎn Hao suyễn
209 Bệnh tràn dịch màng phổi 肺水肿 fèi shuǐzhǒng Phế thuỷ thũng
210 Bệnh dãn phế quản 肺气肿 fèi qì zhǒng Phế khí thũng
211 Sưng phổi có mủ 肺脓肿 fèi nóngzhǒng Phế nùng thũng
212 Tức ngực khó thở 气胸 qìxiōng Khí hung
213 Bệnh nhiễm bụi phổi 矽肺 xìfèi Tịch phế
214 Viêm dạ dày và ruột 胃肠炎 wèi cháng yán Vị trường viêm
215 Viêm loét dạ dày 胃溃炎 wèi kuì yán Vị hội viêm
216 Viêm loét, thủng dạ dày 溃疡穿孔 kuìyáng chuānkǒng Hội dương xuyên khổng
217 Sa dạ dày 胃下垂 wèixiàchuí Vị hạ thuỳ
218 Dãn nở dạ dày 胃扩张 wèi kuòzhāng Vị khuếch trương
219 Xuất huyết đường tiêu hóa 消化道出血 xiāohuà dào chūxiě Tiêu hoá đạo xuất huyết
220 Sỏi mật 胆囊结石 dǎnnāng jiéshí Đảm nang kết thạch
221 Sơ gan 肝硬变 gān yìng biàn Can ngạnh biến
222 Tắc ruột 肠梗阻 cháng gěngzǔ Trường ngạnh trở
223 Sỏi thận 肾石 shèn shí Thận thạch
224 Sỏi bàng quang 膀胱结石 pángguāng jiéshí Bàng quang kết thạch
225 Xuất huyết đường tiết niệu 尿道出血 niàodào chūxiě Niệu đạo xuất huyết
226 Bí đái 尿闭 niào bì Niệu bế
227 Đái són 遗尿 yíniào Di niệu
228 Bệnh urê huyết 尿毒症 niàodú zhèng Niệu độc chứng
229 Sa dạ con 子宫脱落 zǐgōng tuōluò Tử cung thoát lạc
230 Kinh nguyệt không đều 月经不调 yuèjīng bù tiáo Nguyệt kinh bất điệu
231 Hành kinh đau bụng 痛经 tòngjīng Thống kinh
232 Đẻ non 早产 zǎochǎn Tảo sản
233 Sẩy thai 流产 liúchǎn Lưu sản
234 Đẻ ra thai nhi bị chết 死产 sǐ chǎn Tử sản
235 Thai ngược 胎位不正 tāiwèi bùzhèng Thai vị bất chính
236 U lành 良性肿瘤 liángxìng zhǒngliú Lương tính thũng lựu
237 U ác 恶性肿瘤 èxìng zhǒngliú Ác tính thũng lựu
238 Ung thư phổi 肺癌 fèi’ái Phế nham
239 Ung thư hạch bạch huyết 淋巴流 línbā liú Lâm ba lưu
240 U não 脑肿瘤 nǎo zhǒngliú Não thũng lựu
241 Ung thư xương 骨肿瘤 gǔ zhǒngliú Cốt thũng lựu
242 Ung thư dạ dày 胃癌 wèi’ái Vị nham
243 Ung thư thực quản 食道癌 shídào ái Thực đạo nham
244 Ung thư gan 肝癌 gān’ái Can nham
245 Ung thư vú 乳癌 rǔ’ái Nhũ nham
246 Ung thư tử cung 子宫癌 zǐgōng ái Tử cung nham
247 Ung thư cơ 肉瘤 ròuliú Nhục lựu
248 Ung thư huyết quản 血管瘤 xiěguǎn liú Huyết quản lựu
249 Ung thư các tuyến (mồ hôi) 腺瘤 xiàn liú Tuyến lựu
250 U xơ 纤维瘤 xiānwéi liú Tiêm duy lựu
251 Tiền ung thư 早期癌 zǎoqí ái Tảo kỳ nham
252 Ung thư lan tỏa 癌扩散 ái kuòsàn Nham khuếch tán
253 Ung thư di căn 转移性癌 zhuǎnyí xìng ái Chuyển di tính nham
254 Bệnh sa bìu dái, sa đì 疝气 shànqì Sán khí
255 Thoát vị bẹn 腹股沟疝 fùgǔgōu shàn Phúc cổ câu sán
256 Suy nhược thần kinh 神经衰弱 shénjīng shuāiruò Thần kinh suy nhược
257 Chứng rối loạn thần kinh chức năng 神经官能症 shénjīng guānnéng zhèng Thần kinh quan năng chứng
258 Chứng đau nửa đầu 偏头痛 piān tóutòng Thiên đầu thống
259 Đau đôi thần kinh não thứ 三叉神经痛 sānchā shénjīng tòng Tam xoa thần kinh thống
260 Đau thần kinh tọa 坐骨神经痛 zuògǔshénjīng tòng Toạ cốt thần kinh thống
261 Huyết áp cao 高血压 gāo xiěyā Cao huyết áp
262 Huyết áp thấp 低血压 dī xiěyā Đê huyết áp
263 Xơ vữa động mạch 动脉硬化 dòngmài yìnghuà Động mạch ngạnh hoá
264 Bệnh tim đau thắt, tim co thắt 心绞痛 xīnjiǎotòng Tâm giảo thống
265 Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt 心力衰竭 xīnlì shuāijié Tâm lực suy kiệt
266 Cơ tim tắc nghẽn 心肌梗塞 xīnjī gěngsè Tâm cơ ngạnh tắc
267 Bệnh tim bẩm sinh 先天性心脏病 xiāntiān xìng xīnzàng bìng Tiên thiên tính tâm tạng bệnh
268 Bệnh thấp tim 风湿性心脏病 fēngshī xìng xīnzàng bìng Phong thấp tính tâm tạng bệnh
269 Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành 冠心病 guàn xīnbìng Quan tâm bệnh
270 Bệnh máu chậm đông 血友病 xiě yǒu bìng Huyết hữu bệnh
271 Bệnh nhiễm trùng máu 败血病 bài xiě bìng Bại huyết bệnh
272 Ung thư máu 白血病 báixiěbìng Bạch huyết bệnh
273 Thiếu máu 贫血 pínxiě Bần huyết
274 Thiếu máu ác tính 恶性贫血 èxìng pínxiě Ác tính bần huyết
275 Trúng gió, trúng phong 中风 zhòngfēng Trung phong
276 Say nắng 中暑 zhòngshǔ Trung thử
277 Bán thân bất toại 半身不遂 bànshēnbùsuí Bán thân bất toại
278 Xuất huyết não 脑出血 nǎo chūxiě Não xuất huyết
279 Bệnh ký sinh trùng 寄生虫病 jìshēng chóng bìng Ký sinh trùng bệnh
280 Bệnh giun móc 钩虫病 gōu chóng bìng Câu trùng bệnh
281 Bệnh giun đũa 锥虫病 zhuī chóng bìng Chuỳ trùng bệnh
282 Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa , hút máu người 血吸虫病 xuèxīchóng bìng Huyết hấp trùng bệnh
283 Bệnh giun kim 丝虫病 sī chóng bìng Ty trùng bệnh
284 Bệnh giun đũa 蛔虫病 huíchóng bìng Hồi trùng bệnh
285 Bệnh dịch hạch 鼠疫 shǔyì Thử dịch
286 Bệnh nổi đơn (nổi mề đay) 丹毒 dāndú Đan độc
287 Bệnh dại 狂犬病 kuángquǎnbìng Cuồng khuyển bệnh
288 Bệnh dịch tả 霍乱 huòluàn Quắc loạn
289 Bệnh uốn ván 破伤风 pò shāngfēng Phá thương phong
290 Bệnh sinh dục 性病 xìngbìng Tính bệnh
291 Bệnh giang mai 梅毒 méidú Mai độc
292 Bệnh lậu 淋病 lìnbìng Lâm bệnh
293 Bệnh phù chân 脚气病 jiǎoqì bìng Cước khí bệnh
294 Bệnh than 黑热病 hēirèbìng Hắc nhiệt bệnh
295 Bệnh béo phì 肥胖病 féipàng bìng Phì bàn bệnh
296 Bệnh gù 佝偻病 gōulóubìng Câu lũ bệnh
297 Bệnh vòng kiềng 罗圈腿 luóquāntuǐ La khuyên thối
298 Bệnh nấm ngoài da xuǎn Tiển
299 Bệnh nấm da trâu 牛皮癣 niúpíxuǎn Ngưu bì tiển
300 Mụn ghẻ 疥疮 jièchuāng Giới sang
301 Bệnh nẻ do lạnh 冻疮 dòngchuāng Đông sang
302 Bệnh trĩ 痔疮 zhìchuāng Trĩ sang
303 Trĩ nội 内痔 nèizhì Nội trĩ
304 Trĩ ngoại 外痔 wàizhì Ngoại trĩ
305 Mụn cơm yóu Vưu
306 Bệnh chai chân 鸡眼 jīyǎn Kê nhãn
307 Bệnh ngứa 湿疹 shīzhěn Thấp chẩn
308 Hói đầu 秃头 tūtóu Thốc đầu
309 Bệnh chốc đầu 瘌痢头 là lì tóu Lạt lị đầu
310 Bệnh mề đay 风疹快 fēngzhěn kuài Phong chẩn khoái
311 Ghẻ jiē Tiết
312 Vết bỏng 烫伤 tàngshāng Năng thương
313 Bong gân 扭伤 niǔshāng Nữu thương
314 Trật khớp 脱臼 tuōjiù Thoát cữu
315 Gãy xương 骨折 gǔzhé Cốt chiết
316 Bỏng 烧伤 shāoshāng Thiêu thương
317 Vết thương do súng đạn gây ra 枪伤 qiāng shāng Thương thương
318 Vết thương do dao chém 刀伤 dāo shāng Đao thương
319 Bị thương 受伤 shòushāng Thâu thương
320 Bầm tím (do bị đè, bị đập) 挫伤 cuòshāng Toả thương
321 Chấn thương 创伤 chuāngshāng Sang thương
322 Ngộ độc thức ăn 食物中毒 shíwù zhòngdú Thực vật trung độc
323 Cận thị 近视眼 jìnshì yǎn Cận thị nhãn
324 Viễn thị 远视眼 yuǎnshì yǎn Viễn thị nhãn
325 Mù màu 色盲 sèmáng Sắc manh
326 Quáng gà 夜盲 yèmáng Dạ manh
327 Mắt loạn thị 散光 sànguāng Tán quang
328 Bệnh tăng nhãn áp 青光眼 qīngguāngyǎn Thanh quang nhãn
329 Bệnh đau mắt hột 沙眼 shāyǎn Sa nhãn
330 Bệnh đục thủy tinh thể 白内障 báinèizhàng Bạch nội chướng
331 Sứt môi 兔唇 tùchún Thố thần
332 Sâu răng 蛀牙 zhùyá Chú nha
333 Viêm lợi, nha chu viêm 牙周炎 yá zhōu yán Nha chu viêm
334 Chảy máu chân răng 牙龈出血 yáyín chū xiě Nha ngân xuất huyết
335 IVThuốc 药物 yàowù Dược vật
336 Viên thuốc (bẹt) 药片 yàopiàn Dược phiến
337 Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn 药丸 yàowán Dược hoàn
338 Viên thuốc con nhộng 胶囊 jiāonāng Giao nang
339 Thuốc bột 药粉 yàofěn Dược phấn
340 Thuốc nước 药水 yàoshuǐ Dược thuỷ
341 Thuốc để rửa 洗剂 xǐ jì Tẩy tễ
342 Thuốc bôi 糊剂 hú jì Hồ tễ
343 Dầu xoa bóp, thuốc bóp 搽剂 chá jì Trà tễ
344 Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn) 栓剂 shuānjì Xuyên tễ
345 Thuốc đắp, cao dán 泥罨剂 ní yǎn jì Nê yểm tễ
346 Thuốc tiêm 注射剂 zhùshèjì Chú xạ tễ
347 Thuốc hít 吸入剂 xīrù jì Hấp nhập tễ
348 Thuốc nhỏ mũi 滴鼻剂 dī bí jì Chích tỵ tễ
349 Thuốc rửa mắt 洗眼剂 xǐyǎn jì Tẩy nhãn tễ
350 Thuốc nhỏ mắt 滴眼剂 dī yǎn jì Chích nhãn tễ
351 Thuốc giảm đau 止痛剂 zhǐtòng jì Chỉ thống tễ
352 Thuốc sắc, thuốc nấu 煎剂 jiān jì Tiên tễ
353 Thuốc gây mê 麻醉剂 mázuìjì Ma tuý tễ
354 Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê 催醒剂 cuī xǐng jì Thôi tỉnh tễ
355 Thuốc ho 咳嗽合剂 késou héjì Khái thấu hợp tễ
356 Thuốc ho cam thảo 甘草合剂 gāncǎo héjì Cam thảo hợp tễ
357 Si rô 糖浆 tángjiāng Đường tương
358 Viên thuốc bọc đường 糖锭 táng dìng Đường đĩnh
359 Thuốc aspirin 阿斯匹林 ā sī pī lín A tư thất lâm
360 Thuốc apc 复方阿斯匹林 fùfāng ā sī pī lín Phức phương a tư thất lâm
361 Thuốc analgin 安乃近 ān nǎi jìn An nãi cận
362 Thuốc vitamin 维生素 wéishēngsù Duy sinh tố
363 Thuốc vitamin b 复方维生素b fùfāng wéishēngsù b Phức phương duy sinh tố b
364 Thuốc penicillin 青梅素 qīngméi sù Thanh mai tố
365 Thuốc berberine 黄连素 huánglián sù Hoàng liên tố
366 Thuốc kháng khuẩn 抗菌素 kàngjùnsù Kháng khuẩn tố
367 Thuốc tetracyline 四环素 sìhuánsù Tứ hoàn tố
368 Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin 氯霉素 lǜ méi sù Lục my tố
369 Thuốc streptomycin 链霉素 liàn méi sù Liên my tố
370 Morphine 吗啡 mǎfēi Mạ phê
371 Thuốc dolantin 度冷丁 dù lěngdīng Độ lãnh đinh
372 Thuốc giảm đau 去痛片 qù tòng piàn Khứ thống phiến
373 Thuốc chữa nhức đầu 头痛片 tóutòng piàn Đầu thống phiến
374 Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày 肠胃消炎片 chángwèi xiāoyán piàn Trường vị tiêu viêm phiến
375 Thuốc an thần 安宁片 ānníng piàn An ninh phiến
376 Thuốc ngủ 安眠药 ānmiányào An miên dược
377 Thuốc ngủ đông 冬眠灵 dōngmián líng Đông miên linh
378 Thuốc bổ mắt 利眠宁 lì mián níng Lợi miên ninh
379 Thuốc ngủ 安眠酮 ānmián tóng An miên đồng
380 Thuốc phenergan 非那根 fēi nà gēn Phi na căn
381 Thuốc tiêu đờm 化痰药 huà tán yào Hoá đàm dược
382 Thuốc codeine 可待因 kě dài yīn Khả đãi nhân
383 Thuốc giảm ho 咳必清 hāibìqīng Khái tất thanh
384 Thuốc atropine 阿托品 ātuōpǐn A thác phẩm
385 Thuốc chữa lị đặc hiệu 痢特灵 lì tè líng Lị đặc linh
386 Thuốc ký ninh 奎宁 kuí níng Khuê ninh
387 Thuốc tẩy 泻药 xièyào Tả dược
388 Thuốc chống nôn 吐药 tǔ yào Thổ dược
389 Thuốc dự phòng 预防药 yùfáng yào Dự phòng dược
390 Thuốc hạ sốt 退热药 tuì rè yào Thoái nhiệt dược
391 Thuốc bổ 补药 bǔyào Bổ dược
392 Dầu cá 鱼肝油 yúgānyóu Ngư can du
393 Cao bổ gan 肝浸膏 gān jìn gāo Can tẩm cao
394 Cao mềm 软膏 ruǎngāo Nhuyễn cao
395 Cao cứng 硬膏 yìnggāo Ngạnh cao
396 Thuốc khử trùng 防腐剂 fángfǔ jì Phòng hủ tễ
397 Thuốc tiêu độc 消毒剂 xiāodú jì Tiêu độc tễ
398 Chất rượu 酒精 jiǔjīng Tửu tinh
399 Axit boric, hàn the 硼酸 péngsuān Bằng toan
400 Thuốc đỏ 红汞 hóng gǒng Hồng hống
401 Thuốc tím 紫药水 zǐyàoshuǐ Tử dược thuỷ
402 I-ôt 碘酊 diǎndīng Điển đính
403 Thuốc tím 高锰酸钾 gāo měng suān jiǎ Cao mãnh toan giáp
404 Dung dịch ôxy già 双氧水 shuāngyǎngshuǐ Song dưỡng thuỷ
405 Nước cất 蒸馏水 zhēngliúshuǐ Chưng lựu thuỷ
406 Dung dịch natri clorua 氯化钠溶液 lǜ huà nà róngyè Lục hoá nột dung dịch
407 Dung dịch formalin 甲醛溶液 jiǎquán róngyè Giáp thuyên dung dịch
408 Thuốc sát trùng lizon 来苏水 lái sū shuǐ Lai tô thuỷ
409 Thuốc nước nhỏ mắt penicillin 青梅素眼药水 qīngméi sù yǎn yào shuǐ Thanh mai tố nhãn dược thuỷ
410 Thuốc mỡ tetracycline 四环素眼膏 sìhuánsù yǎn gāo Tứ hoàn tố nhãn cao
411 Thuốc tránh thai 避孕药 bìyùn yào Tỵ dựng dược
412 Thuốc tránh thai loại viên uống 口服避孕药 kǒufú bìyùn yào Khẩu phục tỵ dựng dược
413 Tránh thai bằng cách dùng thuốc 药物避孕 yàowù bìyùn Dược vật tỵ dựng
414 Tránh thai bằng dụng cụ 器具避孕 qìjù bìyùn Khí cụ tỵ dựng
415 Bao tránh thai (bao cao su) 避孕套 bìyùn tào Tỵ dựng sáo
416 Vòng tránh thai 避孕环 bìyùn huán Tỵ dựng hoàn
417 Vòng tránh thai 避孕栓 bìyùn shuān Tỵ dựng xuyên
418 Thuốc mỡ tránh thai 避孕药膏 bìyùn yàogāo Tỵ dựng dược cao
419 Mũ tử cung 子宫帽 zǐgōng mào Tử cung mạo
420 VDụng cụ y tế 医疗用品器具 yīliáo yòngpǐn qìjù Y liệu dụng phẩm khí cụ
421 Bông sát trùng 消毒脱脂棉花 xiāodú tuōzhīmián huā Tiêu độc thoát chi miên hoa
422 Băng gạc sát trùng 消毒脱脂纱布 xiāodú tuōzhī shābù Tiêu độc thoát chi sa bố
423 Nồi hấp cao áp diệt trùng 高压蒸气灭菌器 gāoyā zhēngqì miè jùn qì Cao áp chưng khí diệt khuẩn khí
424 Nồi đun diệt trùng, nồi hấp 煮沸灭菌器 zhǔfèi miè jùn qì Chử phí diệt khuẩn khí
425 Băng keo 胶布 jiāobù Giao bố
426 Băng 绷带 bēngdài Băng đới
427 Cái nẹp, cặp 夹板 jiábǎn Giáp bản
428 Nẹp cặp thạch cao, bó bột thạch cao 石膏夹板 shígāo jiábǎn Thạch cao giáp bản
429 Khẩu trang y tế 医用口罩 yīyòng kǒuzhào Y dụng khẩu trạo
430 Búa gõ phản xạ thần kinh 叩诊槌 kòuzhěn chuí Khấu chẩn chuỳ
431 Dụng cụ đè lưỡi khi khám họng (bằng inox hay gỗ) 压舌板 yā shé bǎn Áp thiệt bản
432 Ống nghe 听诊器 tīngzhěnqì Thính chẩn khí
433 Máy đo huyết áp 血压计 xiěyā jì Huyết áp kế
434 Cái cặp nhiệt độ 体温计 tǐwēnjì Thể ôn kế
435 Máy đo lượng hô hấp 肺活量计 fèihuóliàng jì Phế hoạt lượng kế
436 Máy chụp x quang x光机 X guāng jī x quang cơ
437 Xilanh tiêm 注射器 zhùshèqì Chú xạ khí
438 Kim tiêm 注射针头 zhùshè zhēntóu Chú xạ châm đầu
439 Cáng 担架 dānjià Đam giá
440 Cái kẹp dùng khi mổ 外科镊 wàikē niè Ngoại khoa nhiếp
441 Bàn mổ 手术台 shǒushù tái Thủ thuật đài
442 Đèn mổ 手术灯 shǒushù dēng Thủ thuật đăng
443 Dao mổ 手术刀 shǒushù dāo Thủ thuật đao
444 Dao mổ lade 激光刀 jīguāngdāo Khích quang đao
445 Dao cấy da 植皮刀 zhípí dāo Thực bì đao
446 Giường khám bệnh 诊断床 zhěnduàn chuáng Chẩn đoạn sàng
447 Bô đựng phân 便盆 biànpén Tiện bồn
448 Chỉ khâu 缝线 fèng xiàn Phùng tuyến
449 Dây ruột mèo 肠线 cháng xiàn Trường tuyến
450 Mỏ vịt 扩张器 kuòzhāng qì Khuếch trương khí
451 Dụng cụ đưa chất thải ra ngoài 牵开器 qiān kāi qì Khiên khai khí
452 Ống thải nước tiểu 导尿管 dǎo niào guǎn Đạo niệu quản
453 Ống truyền oxy 氧气管 yǎngqìguǎn Dưỡng khí quản
454 Máy truyền oxy 氧气吸入器 yǎngqì xīrù qì Dưỡng khí hấp nhập khí
455 Bảng đo thị lực 视力表 shìlì biǎo Thị lực biểu
456 Dụng cụ đo thị lực 视力计 shìlì jì Thị lực kế
457 Kính kiểm tra mũi, gương soi kiểm tra mũi 检鼻镜 jiǎn bí jìng Kiểm tỵ kính
458 Soi mắt 检眼镜 jiǎn yǎnjìng Kiểm nhãn kính
459 Kính kiểm tra tai, soi tai 检耳镜 jiǎn ěr jìng Kiểm nhĩ kính
460 Kính hiển vi 显微镜 xiǎnwéijìng Hiển vi kính
461 Tử cung 子宫 zǐgōng Tử cung
462 Bàng quang 膀胱 pángguāng Bàng quang
463 Kết tràng(đoạn giữa ruột già) 结肠 jiécháng Kết trường
464 Dạ dày wèi Vị
465 Khí quản 气管 qìguǎn Khí quản
466 Khoang ngực 胸腔 xiōngqiāng Hung khang
467 Tủ thuốc, hộp thuốc 医药箱 yīyào xiāng Y dược tương
468 Thùng cấp cứu 急救箱 jíjiù xiāng Cấp cứu tương
469 Máy trợ thính 助听器 zhùtīngqì Trợ thính khí
470 Ghế lăn 轮椅 lúnyǐ Luân kỷ
471 Giường đẩy 推病人用的床 tuī bìngrén yòng de chuáng Thôi bệnh nhân dụng để sàng
472 Bàn đỡ đẻ 分娩椅 fēnmiǎn yǐ Phân vãn kỷ
473 Bàn đỡ đẻ 分娩台 fēnmiǎn tái Phân vãn đài
474 Đèn thủy ngân 水银灯 shuǐyíndēng Thuỷ ngân đăng
475 Máy vật lý trị liệu sóng ngắn 短波电疗机 duǎnbō diànliáo jī Đoản ba điện liệu cơ
476 Dụng cụ chẩn đoán bệnh bằng sóng siêu âm 超声波诊断仪 chāoshēngbō zhěnduàn yí Siêu thanh ba chẩn đoạn nghi
477 Máy vật lý trị liệu bằng sóng vi ba 微波电疗器 wéibō diànliáo qì Vi ba điện liệu khí
478 Máy soi cắt lớp sử dụng chất đồng vị 同位素扫描仪 tóngwèisù sǎomiáo yí Đồng vị tố tảo miêu nghi
479 Máy điện tim 心电图机 xīndiàntú jī Tâm điện đồ cơ
480 Máy điện não (đồ) 脑动电流描记器 nǎo dòng diànliú miáojì qì Não động điện lưu miêu ký khí
481 Máy tính huyết cầu điện tử 电子血球计算机 diànzǐ xiěqiú jìsuànjī Điện tử huyết cầu kế toán cơ
482 Máy đốt bằng nhiệt điện 电热烧灼器 diànrè shāozhuó qì Điện nhiệt thiêu chước khí
483 VIPhương pháp chữa trị 医疗方法 yīliáo fāngfǎ Y liệu phương pháp
484 Phương pháp chữa bệnhn tổng hợp 综合疗法 zònghé liáofǎ Tống hợp liệu pháp
485 Phương pháp chữa bệnh bằng thể dục 体育疗法 tǐyù liáofǎ Thể dục liệu pháp
486 Phương pháp chữa bằng ăn uống 饮食疗法 yǐnshíliáofǎ Ẩm thực liệu pháp
487 Phương pháp chữa bằng ngủ 睡眠疗法 shuìmián liáofǎ Thuỵ miên liệu pháp
488 Phương pháp vật lý trị liệu 物理疗法 wùlǐ liáofǎ Vật lý liệu pháp
489 Chữa bệnh bằng điện 电疗 diànliáo Điện liệu
490 Chữa bệnh bằng hóa chất 化疗 huàliáo Hoá liệu
491 Chữa bệnh bằng nước 水疗 shuǐliáo Thuỷ liệu
492 Chữa bệnh bằng ngâm bùn 泥疗 ní liáo Nê liệu
493 Chữa bệnh bằng phơi nắng 日光疗法 rìguāng liáofǎ Nhật quang liệu pháp
494 Chữa bệnh bằng tia phóng xạ 放射线疗法 fàngshèxiàn liáofǎ Phóng xạ tuyến liệu pháp
495 Chữa bệnh bằng nhiệt 热疗法 rè liáofǎ Nhiệt liệu pháp
496 Chẩn đoán 诊断 zhěnduàn Chẩn đoạn
497 Chẩn đoán giám định 鉴别诊断 jiànbié zhěnduàn Giám biệt chẩn đoạn
498 (thầy thuốc đi) khám bệnh 出诊 chūzhěn Xuất chẩn
499 Sơ chẩn (khám sơ bộ) 初诊 chū zhěn Sơ chẩn
500 Khám cấp cứu 急诊 jízhěn Cấp chẩn
501 Khám lại 复诊 fùzhěn Phức chẩn
502 Khám bằng nghe 听诊 tīngzhěn Thính chẩn
503 Khám bằng sờ nắn 触诊 chù zhěn Xúc chẩn
504 Khám bằng gõ 叩诊 kòuzhěn Khấu chẩn
505 Chẩn đoán xác thực 确诊 quèzhěn Xác chẩn
506 Hội chẩn 会诊 huìzhěn Hội chẩn
507 Chẩn đoán sai 误诊 wùzhěn Ngộ chẩn
508 Hẹn trước 预约 yùyuē Dự ước
509 Bệnh án 病历 bìnglì Bệnh lịch
510 Lịch sử bệnh tật 病史 bìngshǐ Bệnh sử
511 Biểu hiện lâm sàng 临床表现 línchuáng biǎoxiàn Lâm sàng biểu hiện
512 Quan sát lâm sàng 临床观察 línchuáng guānchá Lâm sàng quan sát
513 Thè lưỡi 伸舌头 shēn shétou Thân thiệt đầu
514 Đo nhiệt độ cơ thể 量体温 liàng tǐwēn Lượng thể ôn
515 Bắt mạch 试脉 shì mài Thí mạch
516 Xét nghiệm máu 验血 yàn xiě Nghiệm huyết
517 Xét nghiệm phân 验大便 yàn dàbiàn Nghiệm đại tiện
518 Xét nghiệm nước tiểu 验小便 yàn xiǎobiàn Nghiệm tiểu tiện
519 Kiểm tra toàn thân 全身检查 quánshēn jiǎnchá Toàn thân kiểm tra
520 Phản ứng dương tính 阳性反应 yángxìng fǎnyìng Dương tính phản ưng
521 Phản ứng âm tính 阴性反应 yīnxìng fǎnyìng Âm tính phản ưng
522 Máu lắng 血沉 xuèchén Huyết trầm
523 Đếm số lượng hồng cầu 红细胞计数 hóngxìbāo jìshù Hồng tế bào kế sổ
524 Đếm số lượng bạch cầu 白细胞计数 báixìbāo jìshù Bạch tế bào kế sổ
525 Huyết sắc tố 血红蛋白 xiěhóngdànbái Huyết hồng đản bạch
526 Côlextêrôn 胆固醇 dǎngùchún Đảm cố thuần
527 Nhóm máu 血型 xiěxíng Huyết hình
528 Nhóm máu o o型 Ø xíng o hình
529 Huyết thanh 血清 xiěqīng Huyết thanh
530 Huyết tương 血浆 xiějiāng Huyết tương
531 Chiếu phổi 胸透 xiōng tòu Hung thấu
532 Phim chụp x quang x光照片 X guāng zhàopiàn x quang chiếu phiến
533 Kết quả xét nghiệm 化验结果 huàyàn jiéguǒ Hoá nghiệm kết quả
534 Cho đơn thuốc, kê đơn 开处方 kāi chǔfāng Khai xứ phương
535 Điều chế thuốc 配药 pèiyào Phối dược
536 Uống thuốc (dùng thuốc) 服药 fúyào Phục dược
537 Thuốc để uống 内服药 nèi fúyào Nội phục dược
538 Thuốc dùng xoa bóp bên ngoài 外用药 wàiyòng yào Ngoại dụng dược
539 Mức độ của liều thuốc 剂量大小 jìliàng dàxiǎo Tễ lượng đại tiểu
540 Uống thuốc sau khi ăn 饭后服用 fàn hòu fúyòng Phạn hậu phục dụng
541 Uống thuốc lúc đói 空腹服用 kōngfù fúyòng Không phúc phục dụng
542 Mỗi ngày uống hai lần 一天两次 yītiān liǎng cì Nhất thiên lưỡng thứ
543 Ba giờ uống một lần 每三小时一次 měi sān xiǎoshí yīcì Mỗi tam tiểu thì nhất thứ
544 Uống thuốc trước khi ngủ 临睡时服用 lín shuì shí fúyòng Lâm thuỵ thì phục dụng
545 Cấp cứu 急救 jíjiù Cấp cứu
546 Tiêm 打针 dǎzhēn Đả châm
547 Tiêm dưới da 皮下注射 píxià zhùshè Bì hạ chú xạ
548 Tiêm để kích thích 激发注射 jīfā zhùshè Khích phát chú xạ
549 Tiêm tĩnh mạch 静脉注射 jìngmài zhùshè Tĩnh mạch chú xạ
550 Tiêm bắp 肌肉注射 jīròu zhùshè Cơ nhục chú xạ
551 Dị ứng 过敏反应 guòmǐn fǎnyìng Quá mẫn phản ưng
552 Hô hấp nhân tạo 进行人工呼吸 jìnxíng réngōng hūxī Tiến hành nhân công hô hấp
553 Tiếp nước, truyền dịch 输液 shūyè Thâu dịch
554 Ống truyền dịch 输液管 shūyè guǎn Thâu dịch quản
555 Giá truyền dịch 输液架 shūyè jià Thâu dịch giá
556 Tiếp máu, truyền máu 输血 shūxiě Thâu huyết
557 Truyền ôxy 输氧 shūyǎng Thâu dưỡng
558 Cầm máu 止血 zhǐxiě Chỉ huyết
559 Dẫn nước ra, thông nước tiểu 导尿 dǎo niào Đạo niệu
560 Rửa dạ dày 洗胃 xǐ wèi Tẩy vị
561 Rửa ruột 灌肠 guàncháng Quán trường
562 Chọc 穿刺 chuāncì Xuyên thích
563 Hút dịch màng tủy 脊椎抽液 jǐchuí chōu yè Tích truỳ trừu dịch
564 Bệnh phẩm 病理切片 bìnglǐ qiēpiàn Bệnh lý thiết phiến
565 Tiến hành phẫu thuật 进行手术 jìnxíng shǒushù Tiến hành thủ thuật
566 Gây mê 麻醉 mázuì Ma tuý
567 Gây mê bằng thuốc 药物麻醉 yàowù mázuì Dược vật ma tuý
568 Gây mê bằng châm cứu 针刺麻醉 zhēn cì mázuì Châm thích ma tuý
569 Gây mê toàn thân 全身麻醉 quánshēn mázuì Toàn thân ma tuý
570 Gây mê cục bộ 局部麻醉 júbù mázuì Cục bộ ma tuý
571 Gây mê ở cột sống 脊髓麻醉 jǐsuǐ mázuì Tích tuỷ ma tuý
572 Rạch, mổ dẫn lưu 切开引流 qiē kāi yǐnliú Thiết khai dẫn lưu
573 Cắt bỏ 切除 qiēchú Thiết trừ
574 Cắt bỏ bộ phận, bộ phận bị cắt bỏ 部分切除 bùfèn qiēchú Bộ phân thiết trừ
575 Cắt bỏ dạ con 子宫切除 zǐgōng qiēchú Tử cung thiết trừ
576 Cắt bỏ tụy 脾切除 pí qiēchú Tỳ thiết trừ
577 Cắt bỏ khối u vú 乳房切除 rǔfáng qiēchú Nhũ phòng thiết trừ
578 Cắt bỏ amiđan 扁桃体切除 biǎntáotǐ qiēchú Biển đào thể thiết trừ
579 Cắt bỏ phổi 肺切除 fèi qiēchú Phế thiết trừ
580 Cắt bỏ dạ dày 胃切除 wèi qiēchú Vị thiết trừ
581 Cắt bỏ tuyến giáp trạng 甲状腺切除 jiǎzhuàngxiàn qiēchú Giáp trạng tuyến thiết trừ
582 Cắt bỏ đoạn ruột thừa 阑尾切除 lánwěi qiē chú Lan vĩ thiết trừ
583 Mổ hộp sọ 颅骨切开术 lúgǔ qiē kāi shù Lô cốt thiết khai thuật
584 Hút mủ 抽脓 chōu nóng Trừu nùng
585 Chữa bệnh sa (đỳ…) 疝气修补 shànqì xiūbǔ Sán khí tu bổ
586 Buộc garô 结扎 jiézā Kết trát
587 Khâu 缝合 fénghé Phùng hợp
588 Trích đường tiết niệu, mổ niệu đạo, dẫn lưu niệu đạo 尿道切开 niàodào qiē kāi Niệu đạo thiết khai
589 Nạo vét tử cung, nạo thai 刮宫 guāgōng Quát cung
590 Triệt sản 绝育 juéyù Tuyệt dục
591 Nạo thai 人工流产 réngōng liúchǎn Nhân công lưu sản
592 Mổ đ ẻ剖腹产 Ë pōufùchǎn ẻ phẫu phúc sản
593 Cắt khối u 摘瘤子 zhāi liúzi Trích lựu tử
594 Cấy ghép chân tay bị gãy 断肢再植 duàn zhī zài zhí Đoạn chi tái thực
595 Chữa vết bỏng 治疗烧伤 zhìliáo shāoshāng Trị liệu thiêu thương
596 Bỏng độ 四度烧伤 sì dù shāoshāng Tứ độ thiêu thương
597 Cấy da 植皮 zhípí Thực bì
598 Ghép da tự thân 真皮 zhēnpí Chân bì
599 Biểu bì (lớp da trên mặt) 表皮 biǎopí Biểu bì
600 Mảnh da 皮瓣 pí bàn Bì biện
601 Cấy ghép 移植 yízhí Di thực
602 Vảy (đóng ở vết thương) 焦痂 jiāo jiā Tiêu già
603 Nhiễm khuẩn 细菌感染 xìjùn gǎnrǎn Tế khuẩn cảm nhiễm
604 Cắt chi, cắt bỏ chi 截肢 jiézhī Tiệt chi
605 Chườm nóng 热敷 rèfū Nhiệt phu
606 Chườm lạnh 冷敷 lěngfū Lãnh phu
607 Thay thuốc (cho vết thương) 换药 huàn yào Hoán dược
608 Bệnh tình thuyên chuyển 病情好转 bìngqíng hǎozhuǎn Bệnh tình hảo chuyển
609 Bệnh tình xấu đi, chuyển thành ác tính 病情恶化 bìngqíng èhuà Bệnh tình ác hoá
610 Trở lại bình thường 复原 fùyuán Phức nguyên
611 An dưỡng 休养 xiūyǎng Hưu dưỡng
612 Tỉ lệ chữa khỏi 治愈率 zhìyù lǜ Trị dũ suất
613 Tỉ lệ tử vong 死亡率 sǐwáng lǜ Tử vong suất
614 Tỉ lệ phát bệnh 发病率 fābìng lǜ Phát bệnh suất
615 Bịt răng (vàng) 镶牙 xiāngyá Tương nha
616 Nhổ răng 拔牙 báyá Bạt nha
617 Trám răng, đắp răng, hàn răng 补牙 bǔyá Bổ nha
618 Vật liệu hàn răng, xi măng trám răng 补牙料 bǔyá liào Bổ nha liệu
619 VIIThuốc đông y và thuốc pha chế sẵn 中药成药 zhōngyào chéngyào Trung dược thành dược
620 Thuốc viên bổ mật, tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật 舒胆丸 shū dǎn wán Thư đảm hoàn
621 Đại hoạt lạc đan 大活络丹 dà huóluò dān Đại hoạt lạc đan
622 Thuốc chống viêm 抗炎灵 kàng yán líng Kháng viêm linh
623 Thuốc cảm hạ nhiệt 感冒退热冲剂 gǎnmào tuì rè chōngjì Cảm mạo thoái nhiệt xung tễ
624 Ngân kiều giải độc hoàn 银翘解毒丸 yín qiào jiědú wán Ngân kiều giải độc hoàn
625 Si rô hạnh nhân chữa ho 杏仁止咳糖浆 xìngrén zhǐké tángjiāng Hạnh nhân chỉ khái đường tương
626 Cao tỳ bà diệp 复方枇杷叶膏 fùfāng pípá yè gāo Phức phương tỳ ba diệp cao
627 Si rô cây bán hạ 半夏露 bàn xià lù Bán hạ lộ
628 Ngân hoàng phiến 银黄片 yín huángpiàn Ngân hoàng phiến
629 Viên ngưu hoàng giải độc 牛黄解毒片 niúhuáng jiědú piàn Ngưu hoàng giải độc phiến
630 Viên an thần bổ máu 养血安神片 yǎng xiě ānshén piàn Dưỡng huyết an thần phiến
631 Viên an thần bổ tim 安神补心片 ānshén bǔ xīn piàn An thần bổ tâm phiến
632 Cao giảm đau thấp khớp 关节镇痛膏 guānjié zhèn tòng gāo Quan tiết trấn thống cao
633 Cao chữa thấp khớp 伤湿止痛膏 shāng shī zhǐtòng gāo Thương thấp chỉ thống cao
634 Sữa ong chúa 蜂王精 fēngwáng jīng Phong vương tinh
635 Rượu thuốc 药酒 yàojiǔ Dược tửu
636 Thuốc đông y bằng thảo dược 草药 cǎoyào Thảo dược
637 Vỏ quýt 桔皮 jú pí Kết bì
638 Gừng jiāng Khương
639 Hoa kim ngân 金银花 jīn yín huā Kim ngân hoa
640 Hoa cúc 菊花 júhuā Cúc hoa
641 Rễ cây lau, lô căn 芦根 lú gēn Lô căn
642 Đương quy 当归 dāngguī Đương quy
643 Đảng sâm 党参 dǎngshēn Đảng tam
644 Nhân sâm 人参 rénshēn Nhân tam
645 Sâm hoa kỳ 西洋参 xīyángshēn Tây dương tam
646 Hoàng liên 黄连 huánglián Hoàng liên
647 Mạch nha 麦芽 màiyá Mạch nha
648 Long đảm thảo 龙胆草 lóng dǎn cǎo Long đảm thảo
649 Nhung hươu 鹿茸 lùróng Lộc nhung
650 Ngưu hoàng 牛黄 niúhuáng Ngưu hoàng
651 Cam thảo 甘草 gāncǎo Cam thảo
652 Thỏ ty tử 菟丝子 túsīzi Thố ty tử
653 Xạ hương 麝香 shèxiāng Xạ hương
654 Tỳ bà diệp 枇杷叶 pípá yè Tỳ ba diệp
655 Bạch thược 白芍 bái sháo Bạch thược
656 Ngân hạnh (bạch quả) 白果 báiguǒ Bạch quả
657 Ô mai 乌梅 wūméi Ô mai
658 Liên hồng 莲蓬 liánpeng Liên bồng
659 Ngó sen, liên ngẫu 藕节 ǒu jié Ngẫu tiết
660 Bách hợp 百合 bǎihé Bách hợp
661 Bồ công anh 蒲公英 púgōngyīng Bồ công anh
662 Sơn tra 山楂 shānchá Sơn tra
663 Bạc hà 薄荷 bòhé Bạc hạ
664 Cau 槟榔 bīnláng Tân lang
665 Trần bì 陈皮 chénpí Trần bì
666 Quế bì, quế 桂皮 guìpí Quế bì
667 Đan bì 丹皮 dān pí Đan bì
668 Hà thủ ô 何首乌 héshǒuwū Hà thủ ô
669 Mật ong 蜂蜜 fēngmì Phong mật
670 Con rết, ngô công 蜈蚣 wúgōng Ngô công
671 Hổ cốt (xương hổ) 虎骨 hǔ gǔ Hổ cốt
672 Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc 穿山甲 chuānshānjiǎ Xuyên sơn giáp
673 Mai ba ba, miết giáp 鳖甲 biē jiǎ Biết giáp
674 Khâu dẫn, địa long 蚯蚓 qiūyǐn Khưu dẫn
675 Xác ve, thuyền thoái 蝉蜕 chántuì Thiền thuế
676 VIIIChữa bệnh bằng châm cứu 针灸治疗 zhēnjiǔ zhìliáo Châm cứu trị liệu
677 Thực hiện châm cứu 行针 xíng zhēn Hành châm
678 Lưu lại kim châm 留针 liúzhēn Lưu châm
679 Vê kim kích thích 捻针 niē zhēn Niệp châm
680 Rút kim 退针 tuì zhēn Thoái châm
681 Diện châm 面针 miàn zhēn Diện châm
682 Châm tai, nhĩ châm 耳针 ěr zhēn Nhĩ châm
683 Châm đầu, đầu châm 头针 tóu zhēn Đầu châm
684 Bị choáng, sốc do châm cứu 晕针 yùn zhēn Vựng châm
685 Châm kim xong băng cố định lại 扎针 zházhēn Trát châm
686 Châm cố định 滞针 zhì zhēn Trệ châm
687 Huyệt vị 穴位 xuéwèi Huyệt vị
688 Đau 发痛 fā tòng Phát thống
689 Mỏi, ê ẩm 发酸 fāsuān Phát toan
690 发麻 fā má Phát ma
691 Sưng lên 发胀 fā zhàng Phát trướng
692 Thấy nặng 重感 zhòng gǎn Trùng cảm
693 Thấy nóng 热感 rè gǎn Nhiệt cảm
694 Thấy lạnh 冷感 lěng gǎn Lãnh cảm
695 Cảm thấy như điện giật 触电感 chù diàngǎn Xúc điện cảm
696 Cảm thấy như kiến bò 蚁走感 yǐ zǒu gǎn Nghĩ tẩu cảm
697 Kích thích mạnh 强刺激 qiáng cìjī Cường thích khích
698 Kích thích nhẹ 弱刺激 ruò cìjī Nhược thích khích
699 Cứu (châm cứu) jiǔ Cứu
700 Cây ngải ài Ngải
701 Mồi ngải để cứu 艾条 ài tiáo Ngải điều
702 Cuộn mồi ngải 艾卷 ài juàn Ngải quyển
703 Cứu vào huyệt 烧灼 shāozhuó Thiêu chước
704 Giác hơi 拔火罐 báhuǒguàn Bạt hoả quán
705 Ống giác 火罐 huǒguàn Hoả quán
706 Bài thuốc bí mật, bí phương 秘方 mìfāng Bí phương
707 Bài thuốc dân gian 偏方 piānfāng Thiên phương
708 Bài thuốc đã có sẵn 成方 chéng fāng Thành phương
709 Phương pháp chữa bệnh bằng khí công 气功疗法 qìgōng liáofǎ Khí công liệu pháp
710 Cạo gió 括痧 kuò shā Quát sa
711 Véo lưng (một cách massage) 捏背 niē bèi Niết bối
712 Bát pháp (tám cách chữa bệnh) 八法 bā fǎ Bát pháp
713 Tứ chẩn (bốn cách chẩn đoán bệnh) 四诊 sì zhěn Tứ chẩn
714 Bắt mạch 切脉 qièmài Thiết mạch
715 Mạch tượng 脉象 màixiàng Mạch tượng
716 Rêu lưỡi 舌苔 shétāi Thiệt đài
717 Triệu chứng bệnh lý 里症 lǐ zhèng Lý chứng
718 Hư chứng 虚症 xūzhèng Hư chứng
719 IXCác bộ phận của cơ thể 人体器官 réntǐ qìguān Nhân thể khí quan
720 Đầu tóu Đầu
721 Da đầu 头皮 tóupí Đầu bì
722 Gầu đầu (vảy da đầu) 头皮屑 tóupí xiè Đầu bì tiết
723 Tóc Phát
724 Tóc nhờn 油性发 yóuxìng fā Du tính phát
725 Tóc khô 干性发 gān xìng fā Can tính phát
726 Trán é Ngạch
727 Não nǎo Não
728 Đại não 大脑 dànǎo Đại não
729 Tiểu não 小脑 xiǎonǎo Tiểu não
730 Huyệt thái dương 太阳穴 tàiyángxué Thái dương huyệt
731 Mặt liǎn Kiểm
732 Xương gò má 颧骨 quán gǔ Quyền cốt
733 jiá Giáp
734 Mắt yǎn Nhãn
735 Lông mày 眉毛 méimáo My mao
736 Lông mi 睫毛 jiémáo Tiệp mao
737 Mí mắt 眼皮 yǎnpí Nhãn bì
738 Nhãn cầu 眼球 yǎnqiú Nhãn cầu
739 Đồng tử, con ngươi 瞳孔 tóngkǒng Đồng khổng
740 Củng mạc 虹膜 hóngmó Hồng mạc
741 Tai ěr Nhĩ
742 Màng nhĩ 耳鼓膜 ěr gǔmó Nhĩ cổ mạc
743 Mũi Tỵ
744 Lỗ mũi 鼻孔 bíkǒng Tỵ khổng
745 Xoang mũi 鼻腔 bíqiāng Tỵ khang
746 Sống mũi 鼻梁 bíliáng Tỵ lương
747 Nhân trung 人中 rén zhōng Nhân trung
748 Miệng kǒu Khẩu
749 Môi chún Thần
750 Lưỡi shé Thiệt
751 Răng Nha
752 Lợi 牙龈 yáyín Nha ngân
753 Răng sữa 乳牙 rǔyá Nhũ nha
754 Răng cửa 门牙 ményá Môn nha
755 Răng khôn 智牙 zhì yá Trí nha
756 Chân răng 牙根 yá gēn Nha căn
757 Men răng 牙珐琅质 yá fàlángzhí Nha pháp lang chất
758 Vòm miệng (phần cứng) 硬腭 yìng’è Ngạnh ngạc
759 Vòm miệng (phần mềm) 软腭 ruǎn’è Nhuyễn ngạc
760 Tiểu thiệt (lưỡi gà) 小舌 xiǎoshé Tiểu thiệt
761 Amiđan 扁桃体 biǎntáotǐ Biển đào thể
762 Dày thanh quản 声带 shēngdài Thanh đới
763 Yết hầu yàn Yết
764 Cằm 下巴 xiàba Hạ ba
765 Vòm họng Cáp
766 Xương hàm 颚骨 è gǔ Ngạc cốt
767 Cổ jǐng Cảnh
768 Gáy 颈背 jǐng bèi Cảnh bối
769 Hầu hóu Hầu
770 Cuống họng 喉咙 hóulóng Hầu lung
771 Thân người 躯干 qūgàn Khu can
772 Lưng bèi Bối
773 Vai jiān Kiên
774 Nách 腋窝 yèwō Dịch oa
775 Ngực xiōng Hung
776 Vú乳 fáng Phòng
777 Đầu vú 乳头 rǔtóu Nhũ đầu
778 Lưng, thắt lưng yāo Yêu
779 Cái rốn 肚脐 dùqí Đỗ tề
780 Bụng Phúc
781 Bụng dưới 下腹 xiàfù Hạ phúc
782 Háng 腹股沟 fùgǔgōu Phúc cổ câu
783 Mông 臀部 túnbù Đồn bộ
784 Bộ phận sinh dục 生殖器 shēngzhíqì Sinh thực khí
785 Dương vật 阴茎 yīnjīng Âm hành
786 Bao tinh hoàn, bìu dái 阴囊 yīnnāng Âm nang
787 Tinh hoàn (hòn dái) 睾丸 gāowán Cao hoàn
788 Ống dẫn tinh 输精管 shūjīngguǎn Thâu tinh quản
789 Tinh dịch 精液 jīngyè Tinh dịch
790 Âm hộ 阴部 yīnbù Âm bộ
791 Lông âm hộ, âm mao 阴毛 yīnmáo Âm mao
792 Mép ngoài âm hộ; đại âm thần 大阴唇 dà yīnchún Đại âm thần
793 Mép trong âm hộ; tiểu âm thần 小阴唇 xiǎo yīnchún Tiểu âm thần
794 Âm đạo 阴道 yīndào Âm đạo
795 Tử cung (dạ con) 子宫 zǐgōng Tử cung
796 Cổ tử cung 子宫颈 zǐ gōngjǐng Tử cung cảnh
797 Âm vật 阴蒂 yīndì Âm đế
798 Buồng trứng 卵巢 luǎncháo Noãn sào
799 Màng trinh 处女膜 chǔnǚmó Xứ nữ mạc
800 Ống dẫn trứng 输卵管 shūluǎnguǎn Thâu noãn quản
801 Trứng 卵子 luǎnzǐ Noãn tử
802 Kinh nguyệt 月经 yuèjīng Nguyệt kinh
803 Hậu môn 肛门 gāngmén Giang môn
804 Tứ chi 四肢 sìzhī Tứ chi
805 Cánh tay
806 Cánh tay trên 上臂 shàngbì Thượng tý
807 Cẳng tay 前臂 qiánbì Tiền tý
808 Khuỷu tay 手弯 shǒu wān Thủ loan
809 Cánh khuỷu, cùi chỏ zhǒu Trửu
810 Cổ tay wàn Oản
811 Tay shǒu Thủ
812 Mu bàn tay 手背 shǒubèi Thủ bối
813 Ngón tay 手指 shǒuzhǐ Thủ chỉ
814 Móng tay 指甲 zhǐjiǎ Chỉ giáp
815 Ngón tay cái 拇指 muzhǐ Mẫu chỉ
816 Ngón tay trỏ 食指 shízhǐ Thực chỉ
817 Ngón tay giữa 中指 zhōngzhǐ Trung chỉ
818 Ngón tay đeo nhẫn 无名指 wúmíngzhǐ Vô danh chỉ
819 Ngón út 小指 xiǎozhǐ Tiểu chỉ
820 Đùi, chân tuǐ Thối
821 Đùi 大腿 dàtuǐ Đại thối
822 Cẳng chân 小腿 xiǎotuǐ Tiểu thối
823 Chân Túc
824 Đầu gối Tất
825 Khớp đầu gối 膝关节 xī guānjié Tất quan tiết
826 Xương bánh chè 膝盖骨 xīgàigǔ Tất cái cốt
827 Bụng chân, bắp chân 腿肚子 tuǐdùzi Thối đỗ tử
828 Mắt cá chân huái Khoả
829 Gan bàn chân, lòng bàn chân 脚底心 jiǎodǐ xīn Cước để tâm
830 Mu bàn chân 脚背 jiǎobèi Cước bối
831 Bàn chân 脚掌 jiǎozhǎng Cước chưởng
832 Gót chân 后跟 hòugēn Hậu cân
833 Ngón chân zhǐ Chỉ
834 Móng chân 趾甲 zhǐjiǎ Chỉ giáp
835 Ngón cái 大趾 dà zhǐ Đại chỉ
836 Nội tạng 内脏 nèizàng Nội tạng
837 Đường tiêu hóa 消化道 xiāohuà dào Tiêu hoá đạo
838 Đường hô hấp 呼吸道 hūxīdào Hô hấp đạo
839 Khí quản 气管 qì guǎn Khí quản
840 Thực quản 食管 shíguǎn Thực quản
841 Nhánh khí quản 支气管 zhīqìguǎn Chi khí quản
842 Tuyến giáp trạng 甲状腺 jiǎzhuàngxiàn Giáp trạng tuyến
843 Tuyến hạch lâm ba 淋巴结 línbājié Lâm ba kết
844 Phổi fèi Phế
845 Lá phổi 肺叶 fèiyè Phế diệp
846 Đỉnh phổi 肺尖 fèi jiān Phế tiêm
847 Động mạch phổi 肺动脉 fèidòngmài Phế động mạch
848 Tim 心脏 xīnzàng Tâm tạng
849 Cơ tim 心肌 xīnjī Tâm cơ
850 Tâm nhĩ 心房 xīnfáng Tâm phòng
851 Màng bọc tim 心包 xīnbāo Tâm bao
852 Tâm thất 心室 xīnshì Tâm thất
853 Động mạch 动脉 dòngmài Động mạch
854 Tĩnh mạch 静脉 jìngmài Tĩnh mạch
855 Mao mạch 毛细血管 máoxì xiěguǎn Mao tế huyết quản
856 Huyết quản 血管 xiěguǎn Huyết quản
857 Hoàng cách (mô) 横膈 héng gé Hoành cách
858 Dạ dày wèi Vị
859 Vị tràng đạo, đường tiêu hóa dưới 胃肠道 wèi cháng dào Vị trường đạo
860 Ruột già 大肠 dàcháng Đại trường
861 Ruột non 小肠 xiǎocháng Tiểu trường
862 Tá tràng; ruột tá 十二指肠 shí’èr zhǐ cháng Thập nhị chỉ trường
863 Ruột thừa 盲肠 mángcháng Manh trường
864 Ruột thừa 阑尾 lánwěi Lan vĩ
865 Trực tràng 直肠 zhícháng Trực trường
866 Kết tràng 结肠 jiécháng Kết trường
867 Gan gān Can
868 Túi mật 胆囊 dǎnnāng Đảm nang
869 Tỳ Tỳ
870 Tụy Di
871 Thận shèn Thận
872 Tuyến thượng thận 肾上腺 shènshàngxiàn Thận thượng tuyến
873 Bàng quang 膀胱 pángguāng Bàng quang
874 Đường tiết niệu 尿道 niàodào Niệu đạo
875 Tuyến sinh dục 性腺 xìngxiàn Tính tuyến
876 Tuyến nội tiết 内分泌腺 nèifēnmì xiàn Nội phân bí tuyến
877 Tuyến yên 垂体 chuítǐ Thuỳ thể
878 Cơ nhục, bắp thịt 肌肉 jīròu Cơ nhục
879 Cơ mặt 面肌 miàn jī Diện cơ
880 Cơ ngực 胸肌 xiōngjī Hung cơ
881 Cơ hai đầu 二头肌 èr tóu jī Nhị đầu cơ
882 Cơ ba đầu 三头肌 sān tóu jī Tam đầu cơ
883 Cơ tam giác 三角肌 sānjiǎo jī Tam giác cơ
884 Cơ bụng 腹肌 fù jī Phúc cơ
885 Cơ mông 臀肌 tún jī Đồn cơ
886 Dây chằng ngang 横韧带 héng rèndài Hoành nhận đới
887 Cơ gân jiàn Kiện
888 Bộ xương 骨骼 gǔgé Cốt cách
889 Xương đầu 头骨 tóugǔ Đầu cốt
890 Xương trán 额骨 é gǔ Ngạch cốt
891 Xương mặt 面骨 miàn gǔ Diện cốt
892 Xương mũi 鼻骨 bígǔ Tỵ cốt
893 Xương vai 肩胛骨 jiānjiǎgǔ Kiên giáp cốt
894 Xương quai xanh 锁骨 suǒgǔ Toả cốt
895 Xương cổ 颈椎骨 jǐngchuí gǔ Cảnh truỳ cốt
896 Xương sườn 肋骨 lèigǔ Lặc cốt
897 Xương sườn sụn 肋软骨 lē ruǎngǔ Lặc nhuyễn cốt
898 Xương ngực 胸骨 xiōnggǔ Hung cốt
899 Khớp khuỷu tay, khớp cùi chỏ 肘关节 zhǒu guānjié Trửu quan tiết
900 Xương trụ cẳng tay 尺骨 chǐgǔ Xích cốt
901 Xương chậu 盆骨 pén gǔ Bồn cốt
902 Xương sống 脊骨 jǐ gǔ Tích cốt
903 Cột sống 脊梁骨 jǐlianggǔ Tích lương cốt
904 Xương cột sống 脊椎 jǐchuí Tích truỳ
905 Xương đùi 股骨 gǔgǔ Cổ cốt
906 Xương mác 腓骨 féigǔ Phì cốt
907 Xương cổ 胫骨 jìnggǔ Hĩnh cốt
908 Xương đầu gối, xương bánh chè 膝盖骨 xīgàigǔ Tất cái cốt
909 Xương mắt cá chân 踝骨 huái gǔ Khoả cốt
910 Đốt ngón tay 指节 zhǐ jié Chỉ tiết
911 Khớp 关节 guān jié Quan tiết
912 Xương mu 耻骨 chǐ gǔ Sỉ cốt
913 Xương sụn 软骨 ruǎngǔ Nhuyễn cốt
914 Thần kinh 神经 shénjīng Thần kinh
915 Hệ thống thần kinh trung ương 中枢神经系统 zhōngshū shénjīng xìtǒng Trung xu thần kinh hệ thống
916 Hệ thống thần kinh ngoại vi 周围神经系统 zhōuwéi shénjīng xìtǒng Chu vi thần kinh hệ thống
917 Thần kinh não 脑神经 nǎo shénjīng Não thần kinh
918 Thần kinh tủy sống 脊髓神经 jǐsuǐ shénjīng Tích tuỷ thần kinh
919 Thần kinh giao cảm 交感神经 jiāogǎn shénjīng Giao cảm thần kinh
920 Cơ quan cảm giác 感觉器官 gǎnjué qìguān Cảm giác khí quan
921 Thần kinh thị giác 视神经 shìshénjīng Thị thần kinh
922 Thần kinh khứu giác 嗅神经 xiù shénjīng Khứu thần kinh
923 Thần kinh ròng rọc 滑车神经 huáchē shénjīng Hoạt xa thần kinh
924 Thần kinh mặt 面神经 miànshénjīng Diện thần kinh
925 Thần kinh thính giác 听神经 tīngshénjīng Thính thần kinh
926 Thần kinh lưỡi, yết hầu 舌咽神经 shé yān shénjīng Thiệt yết thần kinh
927 Thần kinh tam thoa 三叉神经 sānchā shénjīng Tam xoa thần kinh
928 Thần kinh rẽ 展神经 zhǎn shénjīng Triển thần kinh
929 Đôi thần kinh thứ của thần kinh não 迷走神经 mízǒushénjīng Mê tẩu thần kinh
930 Thần kinh cảm giác 感觉神经 gǎnjué shénjīng Cảm giác thần kinh
931 Thần kinh vận động 运动神经 yùndòng shénjīng Vận động thần kinh
932 Phó thần kinh giao cảm 副神经 fù shénjīng Phó thần kinh
933 Thần kinh dưới lưỡi 舌下神经 shé xià shénjīng Thiệt hạ thần kinh
934 Thần kinh cổ 颈神经 jǐng shénjīng Cảnh thần kinh
935 Thần kinh ngực 胸神经 xiōng shénjīng Hung thần kinh
936 Thần kinh tọa 坐骨神经 zuògǔshénjīng Toạ cốt thần kinh