Trang chủ Học tiếng trung Cửa hàng bách hóa 白花店

Cửa hàng bách hóa 白花店

726
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese PinYin Han-Viet
1 Cửa hàng bách hóa 白花店 Bái huā diàn Bạch hoa điếm
2 Nhân viên kiểm tra của cửa hàng 谱面巡视员 pǔ miàn xúnshì yuán Phổ diện tuần thị viên
3 Người bán hàng 售货员 shòuhuòyuán Thụ hoá viên
4 Quầy hướng dẫn (lễ tân) 服务台 fúwù tái Phục vụ đài
5 Hàng thịnh hành 时兴货 shíxīng huò Thì hưng hoá
6 Hàng nổi tiếng 名牌货 míngpái huò Danh bài hoá
7 Hàng hóa truyền thống 传统商品 chuántǒng shāngpǐn Truyện thống thương phẩm
8 Hàng bền 耐用品 nài yòngpǐn Nại dụng phẩm
9 Hàng nhái, hàng giả 冒牌货 màopái huò Mạo bài hoá
10 Hàng hóa đẹp và đa dạng 花哨商品 huāshào shāngpǐn Hoa tiêu thương phẩm
11 Cửa hàng bán đồ cưới 婚礼用品柜台 hūnlǐ yòngpǐn guìtái Hôn lễ dụng phẩm cự đài
12 Quầy hàng bán hàng giá rẻ 廉价商品部 liánjià shāngpǐn bù Liêm giá thương phẩm bộ
13 Sản phẩm dệt sợi tổng hợp 化纤品 huàxiān pǐn Hoá tiêm phẩm
14 Đồ gỗ (hàng đồ gỗ) 木制品 mù zhìpǐn Mộc chế phẩm
15 Hàng đồ tre 竹制品 zhú zhìpǐn Trúc chế phẩm
16 Hàng mây tre đan 竹编制品 zhúbiān zhìpǐn Trúc biên chế phẩm
17 Đồ đan bằng liễu gai 柳条制品 liǔtiáo zhìpǐn Liễu điều chế phẩm
18 Hàng mây 藤制品 téng zhìpǐn Đằng chế phẩm
19 Hàng (sản phẩm) thủy tinh 玻璃制品 bōlí zhìpǐn Pha ly chế phẩm
20 Đồ sơn bằng gỗ 漆器 qīqì Tất khí
21 Hàng (sản phẩm) nhựa 塑料制品 sùliào zhìpǐn Tố liệu chế phẩm
22 Đồ đựng bằng sứ 搪瓷器皿 tángcíqìmǐn Đường từ khí mẫn
23 Hàng mỹ nghệ 美术用品 měishù yòngpǐn Mỹ thuật dụng phẩm
24 Hàng dệt cô-tông 棉织品 miánzhīpǐn Miên chức phẩm
25 Hàng dệt len 毛织品 máozhīpǐn Mao chức phẩm
26 Hàng dệt tơ tằm 丝织品 sīzhīpǐn Ty chức phẩm
27 Hàng dệt kim 针织品 zhēnzhīpǐn Châm chức phẩm
28 Hàng dệt kim móc 钩针织品 gōuzhēnzhīpǐn Câu châm chức phẩm
29 Hàng dệt lưới 网眼织品 wǎngyǎn zhīpǐn Võng nhãn chức phẩm
30 Hàng dệt vải lanh, sợi đay 亚麻织品 yàmá zhīpǐn Á ma chức phẩm
31 Hàng dệt hoa 花式织品 huā shì zhī pǐn Hoa thức chức phẩm
32 Nhạc cụ 乐器 yuèqì Nhạc khí
33 Văn phòng phẩm 文具 wénjù Văn cụ
34 Máy ảnh 照相机 zhàoxiàngjī Chiếu tương cơ
35 Quần áo trẻ con 童装 tóngzhuāng Đồng trang
36 Ô gấp 折伞 zhé sǎn Chiết tản
37 Kéo gấp 折剪 zhé jiǎn Chiết tiễn
38 Quạt 扇子 shànzi Phiến tử
39 Quạt gấp 折扇 zhéshàn Chiết phiến
40 Quạt tre 竹扇 zhú shàn Trúc phiến
41 Quạt giấy 纸扇 zhǐ shàn Chỉ phiến
42 Quạt ngà (voi) 象牙扇 xiàngyá shàn Tượng nha phiến
43 Bót hút thuốc (lá) 烟嘴 yānzuǐ Yên chuỷ
44 Bót hút thuốc bằng ngà 象牙烟嘴 xiàngyá yānzuǐ Tượng nha yên chuỷ
45 Cái tẩu (thuốc lá) 烟斗 yāndǒu Yên đẩu
46 Túi thuốc lá 烟袋 yāndài Yên đại
47 Cái tẩu bằng trúc 竹烟管 zhú yān guǎn Trúc yên quản
48 Diêm 火柴 huǒchái Hoả sài
49 Bật lửa 打火机 dǎhuǒjī Đả hoả cơ
50 Bật lửa gas 气体打火机 qìtǐ dǎhuǒjī Khí thể đả hoả cơ
51 Đèn gas 煤气点火器 méiqì diǎnhuǒ qì Môi khí điểm hoả khí
52 Lọ hoa 花瓶 huāpíng Hoa bình
53 Chiếu trúc (tre) 竹席 zhú xí Trúc tịch
54 Chiếu cói 草席 cǎo xí Thảo tịch
55 Dao xếp 折刀 zhé dāo Chiết đao
56 Khăn mùi soa 手帕 shǒupà Thủ mạt
57 Khăn tay trang sức 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà Trang sức thủ mạt
58 Găng tay 手套 shǒutào Thủ sáo
59 Găng tay cao su 象胶手套 xiàng jiāo shǒutào Tượng giao thủ sáo
60 Găng tay liền ngón 连指手套 lián zhǐ shǒutào Liên chỉ thủ sáo
61 Bao tay bảo vệ ngón tay 护指套 hù zhǐ tào Hộ chỉ sáo
62 Bao đựng 套子 tàozi Sáo tử
63 Đồ phủ ti vi 电视机套 diànshì jī tào Điện thị cơ sáo
64 Đồ phủ máy khâu 缝纫机套 féngrènjī tào Phùng nhận cơ sáo
65 Cái che sa lông 沙发套子 shāfā tào zi Sa phát sáo tử
66 Dụng cụ che mưa 雨具 yǔjù Vũ cụ
67 Quần áo che mưa 防雨衣物 fáng yǔyīwù Phòng vũ y vật
68 Cái ô, dù 雨伞 yǔsǎn Vũ tản
69 Quần áo mưa 雨衣 yǔ yī Vũ y
70 Mũ đi mưa 雨帽 yǔ mào Vũ mạo
71 Ủng đi mưa 雨靴 yǔxuē Vũ ngoa
72 Giày đi mưa 雨鞋 yǔxié Vũ hài
73 Giày đi mưa, ủng 套鞋 tàoxié Sáo hài
74 Áo mưa (không có ống tay) 雨披 yǔpī Vũ phi
75 Gậy chống, batoong 手杖 shǒuzhàng Thủ trượng
76 Cái gối 枕头 zhěntou Chẩm đầu
77 Cái gối bằng tre 竹枕 zhú zhěn Trúc chẩm
78 Áo gối 枕套 zhěntào Chẩm sáo
79 Khăn trải gối 枕巾 zhěnjīn Chẩm cân
80 Chiếu trải gối, chõng tre 枕席 zhěnxí Chẩm tịch
81 Gói kim chỉ 针线包 zhēnxiàn bāo Châm tuyến bao
82 Giỏ đựng kim chỉ 针线篮 zhēnxiàn lán Châm tuyến lam
83 Cái kim zhēn Châm
84 Cái kim khâu 缝针 féng zhēn Phùng châm
85 Chỉ 线 xiàn Tuyến
86 Chỉ khâu bằng tơ 缝纫丝线 féngrèn sīxiàn Phùng nhận ty tuyến
87 Chỉ khâu bằng sợi 缝纫棉线 féngrèn miánxiàn Phùng nhận miên tuyến
88 Máy khâu 缝纫机 féngrènjī Phùng nhận cơ
89 Kéo 剪刀 jiǎndāo Tiễn đao
90 Kéo (thợ) may 缝纫剪刀 féngrèn jiǎndāo Phùng nhận tiễn đao
91 Cái bấm móng tay 指甲钳 zhǐjiǎ qián Chỉ giáp kiềm
92 Kéo nhỏ sửa móng tay 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo Tu giáp tiểu tiễn đao
93 Giũa móng tay 指甲刷 zhǐjiǎ shuā Chỉ giáp loát
94 Nón rộng vành 斗笠 dǒulì Đẩu lạp
95 Ống nhổ 痰盂 tányú Đàm vu
96 Cái sào treo rèm 窗帘杆 chuānglián gǎn Song liêm can
97 Cái vòng cuốn rèm cửa sổ 窗帘圈 chuānglián quān Song liêm khuyên
98 Bàn chải 刷子 shuāzi Loát tử
99 Bàn chải quần áo 衣刷 yī shuā Y loát
100 Cái để móc áo 衣钩 yī gōu Y câu
101 Cái giá mắc áo 衣架 yījià Y giá
102 Túi nhựa 塑料袋 sùliào dài Tố liệu đại
103 Đồ gốm 陶器 táoqì Đào khí
104 Đồ sứ 瓷器 cí qì Từ khí
105 Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa) 餐具 cānjù Xan cụ
106 Bộ đồ ăn bằng inox 不锈钢餐具 bùxiùgāng cānjù Bất tú cương xan cụ
107 Đồ đựng thức ăn bằng sứ 瓷餐具 cí cānjù Từ xan cụ
108 Cái làn đựng bộ đồ ăn 餐具篮 cānjù lán Xan cụ lam
109 Giá phơi áo quần 晾衣架 liàng yījià Cảnh y giá
110 Dây phơi áo quần 晾衣绳 liàng yī shéng Cảnh y thằng
111 Cái kẹp quần áo 衣夹 yī jiā Y giáp
112 Giá treo mũ, áo 衣帽架 yī mào jià Y mạo giá
113 Đồ dùng vệ sinh 卫生用具 wèishēng yòngjù Vệ sinh dụng cụ
114 Cái chổi 扫帚 sàozhǒu Tảo trửu
115 Chổi tre 竹扫帚 zhú sào zhou Trúc tảo trửu
116 Chổi cán dài 长柄扫帚 cháng bǐng sào zhou Trưởng bính tảo trửu
117 Đồ lau sàn nhà 拖把 tuōbǎ Tha bả
118 Đồ lau sàn nhà cán dài 长柄拖把 cháng bǐng tuōbǎ Trưởng bính tha bả
119 Chổi phất trần 鸡毛掸子 jīmáodǎnzi Kê mao đạn tử
120 Đồ che chống bụi 防尘套 fáng chén tào Phòng trần sáo
121 Thùng gỗ 木桶 mù tǒng Mộc dũng
122 Tủ lạnh 冰箱 bīngxiāng Băng tương
123 Đèn pin 电筒 diàntǒng Điện đồng
124 Pin 电池 diànchí Điện trì
125 Pin khô 干电池 gāndiànchí Can điện trì
126 Pin mặt trời 太阳能电池 tàiyángnéng diànchí Thái dương năng điện trì
127 Pin nạp điện 充电电池 chōngdiàn diànchí Sung điện điện trì
128 Máy nạp điện cho pin 电池充电器 diànchí chōngdiàn qì Điện trì sung điện khí
129 Đèn bàn 台灯 táidēng Đài đăng
130 Đèn treo 吊灯 diàodēng Điếu đăng
131 Đèn treo hình (cành) cây 枝形吊灯 zhī xíng diàodēng Chi hình điếu đăng
132 Đèn đổi màu 变色灯 biànsè dēng Biến sắc đăng
133 Đèn tường 壁灯 bìdēng Bích đăng
134 Đèn đặt ở đầu giường 床头灯 chuáng tóu dēng Sàng đầu đăng
135 Đèn có thể nâng cao hạ thấp 升降灯 shēngjiàng dēng Thăng giáng đăng
136 Bóng đèn tròn 灯泡 dēngpào Đăng bào
137 Đèn huỳnh quang 目光灯 mùguāng dēng Mục quang đăng
138 Bóng đèn huỳnh quang 目光灯管 mùguāng dēng guǎn Mục quang đăng quản
139 Nến, đèn cầy 蜡烛 làzhú Lạp chúc
140 Đài (bệ) cắm nến 烛台 zhútái Chúc đài
141 Rèm, mành (cửa sổ) 帘子 liánzi Liêm tử
142 Mành trúc 竹帘子 zhú liánzi Trúc liêm tử
143 Rèm cửa sổ 窗帘 chuānglián Song liêm
144 Rèm phòng ngủ 卧室窗帘 wòshì chuānglián Ngoạ thất song liêm
145 Rèm nhung 丝绒窗帘 sīróng chuānglián Ty nhung song liêm
146 Rèm che một nửa 半截窗帘 bànjié chuānglián Bán tiệt song liêm
147 Thảm trải nền 地毯 dìtǎn Địa thảm
148 Thảm treo tường 挂毯 guàtǎn Quải thảm
149 Nhiệt kế 温度计 wēndùjì Ôn độ kế
150 Xe đẩy trẻ con 婴儿车 yīng’ér chē Anh nhi xa
151 Cái nôi (cho trẻ con nằm) 摇篮 yáolán Dao lam
152 Tã trẻ con 尿布 niàobù Niệu bố
153 Đệm mút 海绵垫子 hǎimián diànzi Hải miên điếm tử
154 Cái muôi, cái thìa shi Thi
155 Bát wǎn Oản
156 Đũa 筷子 kuàizi Khoái tử
157 Đũa tre 竹筷 zhú kuài Trúc khoái
158 Đũa ngà 象牙筷 xiàngyá kuài Tượng nha khoái
159 Đũa son 红木筷 hóngmù kuài Hồng mộc khoái
160 Đũa nhựa 塑料筷 sùliào kuài Tố liệu khoái
161 Đĩa (mâm) pán Bàn
162 Mâm thức ăn 餐盘 cān pán Xan bàn
163 Chậu pén Bồn
164 Thìa, muôi sháo Múc
165 Bát đựng canh 汤盆 tāng pén Thang bồn
166 Cốc 杯子 bēizi Bôi tử
167 Đĩa dié Điệp
168 Cốc thủy tinh 玻璃杯 bōlí bēi Pha ly bôi
169 Bát đựng súp 汤碗 tāng wǎn Thang oản
170 Muôi múc canh 汤勺 tāng sháo Thang múc
171 Thìa múc canh 汤匙 tāngchí Thang thi
172 Dao ăn 餐刀 cān dāo Xan đao
173 Cái nĩa, cái xỉa 餐叉 cān chā Xan xoa
174 Dụng cụ nhà bếp 厨房用具 chúfáng yòngjù Trù phòng dụng cụ
175 Xoong, nồi guō Oa
176 Chảo xào thức ăn 炒菜锅 chǎocài guō Sao thái oa
177 Nồi đất, nồi sành 沙锅 shāguō Sa oa
178 Xoong đáy bằng 平底锅 píngdǐ guō Bình để oa
179 Ấm nước 水壶 shuǐhú Thuỷ hồ
180 Ấm điện 电水壶 diàn shuǐhú Điện thuỷ hồ
181 Dao thái, dao phay 菜刀 càidāo Thái đao
182 Cái thớt 砧板 zhēnbǎn Châm bản
183 Lồng bàn 彩罩 cǎi zhào Thái trạo
184 Đồ uống bằng trà sứ 瓷茶具 cí chájù Từ trà cụ
185 Ấm pha trà 茶壶 cháhú Trà hồ
186 Ly uống trà 茶杯 chábēi Trà bôi
187 Khay đựng trà 茶盘 chápán Trà bàn
188 Bát uống trà 插碗 chā wǎn Sáp oản
189 Thìa múc trà 茶勺 chá sháo Trà múc
190 Lọ đựng trà 茶瓶 chá píng Trà bình
191 Hộp đựng trà 茶叶盒 cháyè hé Trà diệp hạp
192 Phích đựng nước sôi, bình thủy 热水瓶 rèshuǐpíng Nhiệt thuỷ bình
193 Bộ đồ uống cà phê bằng sứ 全套陶瓷咖啡具 quántào táocí kāfēi jù Toàn sáo đào từ già phê cụ
194 Thìa cà phê 咖啡匙 kāfēi chí Già phê thi
195 Bộ đồ uống cà phê 咖啡具 kāfēi jù Già phê cụ
196 Cốc (tách) uống cà phê 咖啡杯 kāfēi bēi Già phê bôi
197 Bình đựng cà phê 咖啡壶 kāfēi hú Già phê hồ
198 Thuốc tẩy 洗涤剂 xǐdí jì Tẩy địch tễ
199 Thuốc tẩy quần áo tổng hợp 合成洗涤剂 héchéng xǐdí jì Hợp thành tẩy địch tễ
200 Ván giặt (quần áo) 洗衣板 xǐyī bǎn Tẩy y bản
201 Máy giặt 洗衣机 xǐyījī Tẩy y cơ
202 Bàn chải (giặt, đánh giày) 板刷 bǎnshuā Bản loát
203 Ván vò quần áo 搓衣板 cuō yī bǎn Tha y bản
204 Bột giặt (xà phòng bột) 洗衣粉 xǐyī fěn Tẩy y phấn
205 Xà phòng miếng 皂片 zào piàn Tạo phiến
206 Khăn lau 擦布 cā bù Sát bố
207 Giẻ lau 抹布 mābù Mạt bố
208 Giẻ lau bụi 擦尘布 cā chén bù Sát trần bố
209 Giẻ rửa bát 洗碟布 xǐ dié bù Tẩy điệp bố
210 Chậu rửa bát 洗碟盆 xǐ dié pén Tẩy điệp bồn
211 Thùng đựng nước 水桶 shuǐtǒng Thuỷ dũng
212 Khăn ăn 餐巾 cānjīn Xan cân
213 Giấy ăn 餐巾纸 cānjīnzhǐ Xan cân chỉ
214 Giấy ăn ướt 湿餐巾纸 shī cānjīnzhǐ Thấp xan cân chỉ
215 Cái kẹp tóc 发夹 fǎ jiā Phát giáp
216 Dầu chải tóc 发油 fǎ yóu Phát du
217 Lưới búi tóc 发网 fǎ wǎng Phát võng
218 Máy sấy tóc 电吹风 diàn chuīfēng Điện xuy phong
219 Chậu rửa mặt 脸盆 liǎn pén Kiểm bồn
220 Thuốc tẩy vết bẩn 去污器 qù wū qì Khứ ô khí
221 Khăn tay bằng giấy 手帕纸 shǒupà zhǐ Thủ mạt chỉ
222 Thuốc tẩy rửa 清洁剂 qīngjié jì Thanh khiết tễ
223 Bột tẩy vết bẩn 去污粉 qù wū fěn Khứ ô phấn
224 Bột tẩy trắng 漂白粉 piǎobáifěn Phiêu bạch phấn
225 Mỹ phẩm 化妆品 huàzhuāngpǐn Hoá trang phẩm
226 Hộp mỹ phẩm có gương soi 化妆用品小镜匣 huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá Hoá trang dụng phẩm tiểu kính hạp
227 Nước hoa 香水 xiāngshuǐ Hương thuỷ
228 Cái bơm xịt nước hoa 香水喷射器 xiāngshuǐ pēnshè qì Hương thuỷ phún xạ khí
229 Phấn thoa mặt 香粉 xiāng fěn Hương phấn
230 Miếng xốp thoa phấn 粉扑 fěnpū Phấn phác
231 Hộp phấn 香粉盒 xiāng fěn hé Hương phấn hạp
232 Kem dưỡng da 美容洁肤膏 měiróng jié fū gāo Mỹ dung khiết phu cao
233 Kem thoa mặt 雪花膏 xuěhuāgāo Tuyết hoa cao
234 Son môi 口红 kǒuhóng Khẩu hồng
235 Kem thoa mí mắt 眼睑膏 yǎnjiǎn gāo Nhãn kiểm cao
236 Bút kẻ mắt 眼线笔 yǎnxiàn bǐ Nhãn tuyến bút
237 Kem kẻ mắt 眼线膏 yǎnxiàn gāo Nhãn tuyến cao
238 Bút kẻ lông mày 煤笔 méi bǐ Môi bút
239 Mascara 睫毛膏 jiémáo gāo Tiệp mao cao
240 Sơn móng tay 指甲油 zhǐjiǎ yóu Chỉ giáp du
241 Phấn phủ 洁肤霜 jié fū shuāng Khiết phu sương
242 Thuốc nhuộm tóc 染发剂 rǎnfǎ jì Nhiễm phát tễ
243 Dầu gội đầu 洗发剂 xǐ fǎ jì Tẩy phát tễ
244 Dầu gội đầu 洗发液 xǐ fǎ yè Tẩy phát dịch
245 Thuốc dưỡng tóc 美发剂 měifǎ jì Mỹ phát tễ
246 Phấn rôm 爽身粉 shuǎngshēn fěn Sảng thân phấn
247 Nước hoa 花露水 huālùshuǐ Hoa lộ thuỷ
248 Xà phòng 肥皂 féizào Phì tạo
249 Xà phòng thơm 香皂 xiāngzào Hương tạo
250 Xà phòng có chất thuốc 药皂 yàozào Dược tạo
251 Xà phòng sát trùng 卫生药皂 wèishēng yàozào Vệ sinh dược tạo
252 Đĩa đựng xà phòng 肥皂盘 féi zào pán Phì tạo bàn
253 Áo tắm 浴衣 yùyī Dục y
254 Áo tắm vải bông mềm 毛巾浴衣 máojīn yùyī Mao cân dục y
255 Bồn tắm 浴缸 yùgāng Dục cương
256 Khăn tắm 浴巾 yùjīn Dục cân
257 Khăn mặt 毛巾 máojīn Mao cân
258 Tăm xỉa răng 牙签 yáqiān Nha thiêm
259 Ống đựng tăm 牙签筒 yáqiān tǒng Nha thiêm đồng
260 Cốc để xúc miệng 漱口杯 shù kǒu bēi Sấu khẩu bôi
261 Bàn chải 牙刷 yáshuā Nha loát
262 Bột đánh răng 牙粉 yáfěn Nha phấn
263 Kem đánh răng 牙膏 yágāo Nha cao
264 Gương 镜子 jìngzi Kính tử
265 Lược 梳子 shūzi Sơ tử
266 Lược răng nhỏ 细齿梳 xì chǐ shū Tế xỉ sơ
267 Bàn chải dùng phủi tóc 发刷 fǎ shuā Phát loát
268 Bàn chải đánh giày 鞋刷 xié shuā Hài loát
269 Áo bơi 游泳衣 yóuyǒng yī Du vịnh y
270 Quần bơi 游泳裤 yóuyǒng kù Du vịnh khố
271 Mũ bơi 游泳帽 yóuyǒng mào Du vịnh mạo
272 Phao bơi 救生圈 jiùshēngquān Cứu sinh khuyên
273 Va ly 箱子 xiāngzi Tương tử
274 Va ly vải bạt 帆布箱 fānbù xiāng Phàm bố tương
275 Va ly da 皮箱 pí xiāng Bì tương
276 Va ly da nhân tạo 人造皮箱 rénzào pí xiāng Nhân tạo bì tương
277 Va ly du lịch 旅行箱 lǚxíng xiāng Lữ hành tương
278 Túi du lịch 旅行手提包 lǚxíng shǒutí bāo Lữ hành thủ đề bao
279 Cặp sách 书包 shūbāo Thư bao
280 Cặp sách bằng vải bạt 帆布书包 fānbù shūbāo Phàm bố thư bao
281 Cặp da 皮书包 pí shū bāo Bì thư bao
282 Dao mở nắp hộp (đồ hộp) 开罐刀 kāi guàn dāo Khai quán đao
283 Thuốc long não 樟脑块 zhāngnǎo kuài Chương não khối
284 Viên long não 樟脑丸 zhāngnǎowán Chương não hoàn
285 Đồ dùng bằng nhôm 铝制器皿 lǚ zhì qìmǐn Lữ chế khí mẫn
286 Thắt lưng 腰带 yāodài Yêu đới
287 Thắt lưng 裤带 kù dài Khố đới
288 Thắt lưng da (dây nịt da) 皮袋 pí dài Bì đại
289 Khăn trải giường 床单 chuángdān Sàng đan
290 Chăn chiên 毛巾被 máojīnbèi Mao cân bị
291 Vải phủ giường 床罩 chuángzhào Sàng trạo
292 Thảm 毯子 tǎnzi Thảm tử
293 Túi đựng chăn nệm 杯套 bēi tào Bôi sáo
294 Chăn nhung lông vịt 鸭绒被 yāróng bèi Áp nhung bị
295 Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm 汤壶 tāng hú Thang hồ
296 Thảm lông cừu 羊毛毯 yángmáotǎn Dương mao thảm
297 Tất lông cừu 羊毛袜 yángmáo wà Dương mao miệt
298 Áo sơ mi len 羊毛衫 yángmáo shān Dương mao sam
299 Áo len cổ chui 羊毛套衫 yáng máo tàoshān Dương mao sáo sam
300 Áo len không cổ không khuy 羊毛开衫 yáng máo kāishān Dương mao khai sam
301 Băng vệ sinh 卫生带 wèishēng dài Vệ sinh đới
302 Khăn vệ sinh 卫生巾 wèishēng jīn Vệ sinh cân
303 Giấy vệ sinh 卫生纸 wèishēngzhǐ Vệ sinh chỉ
304 Tông đơ (dao cạo) 剃刀 tìdāo Thế đao
305 Dao cạo râu điện 电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo Điện động thế tu đao
306 Bếp điện 电炉 diànlú Điện lô
307 Bàn là 电熨斗 diàn yùdǒu Điện uất đẩu
308 Thảm (đệm) điện 电热毯 diànrè tǎn Điện nhiệt thảm
309 Cái mền du lịch (dùng đắp khi đi tàu, xe…) 旅行毯 lǚxíng tǎn Lữ hành thảm
310 Áo nhung 羊绒衫 yángróng shān Dương nhung sam
311 Áo thể thao 运动衫 yùndòng shān Vận động sam
312 Quần áo lót nữ 女式内衣裤 nǚ shì nèiyī kù Nữ thức nội y khố
313 Quần áo lót nam 男式短衬裤 nán shì duǎn chènkù Nam thức đoản sấn khố
314 Áo may ô, áo lót 背心 bèixīn Bối tâm
315 Áo chẽn 紧身胸衣 jǐnshēn xiōng yī Khẩn thân hung y
316 Cái nịt vú, yếm 胸罩 xiōngzhào Hung trạo
317 Quần áo lót trẻ con 儿童内衣 értóng nèiyī Nhi đồng nội y
318 Áo lót 汗背心 hàn bèixīn Hãn bối tâm
319 Áo may ô 汗衫 hànshān Hãn sam
320 Áo thun t 恤衫 xùshān Tuất sam
321 Quần lót nam 衬裤 chènkù Sấn khố
322 Áo sơ mi 衬衫 chènshān Sấn sam
323 Mũ nhung dệt 针织绒线帽 zhēn zhī róngxiàn mào Châm chức nhung tuyến mạo
324 Cúc áo, nút áo 纽扣 niǔkòu Nữu khấu
325 Khuyết (để cài nút áo) 扭襻 niǔ pàn Nữu phán
326 Ca-ra-vat 领带 lǐngdài Lĩnh đới
327 Cái cài ca-ra-vat 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn Lĩnh đới khấu châm
328 Phec mơ tuya (khóa kéo) 拉链 lāliàn Lạp liên
329 Cái tất 袜子 wàzi Miệt tử
330 Tất ngắn 短袜 duǎn wà Đoản miệt
331 Tất dài 长统袜 cháng tǒng wà Trưởng thống miệt
332 Tất ni lông 尼龙袜 nílóng wà Ni long miệt
333 Tất sợi tơ tằm 丝袜 sīwà Ty miệt
334 Tất liền quần 连裤袜 lián kù wà Liên khố miệt
335 Dây đeo (quần, váy) 背带 bēidài Bối đới
336 Dây đeo tất 吊袜带 diàowàdài Điếu miệt đới
337 Cái kẹp dây đeo tất 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi Điếu miệt đới giáp tử
338 Khăn quàng cổ 围巾 wéijīn Vi cân
339 Khăn quàng cổ dài 长围巾 cháng wéijīn Trưởng vi cân
340 Rèm cửa 门帘 ménlián Môn liêm
341 Chuông cửa 门领 mén lǐng Môn lĩnh
342 Khóa cửa 门锁 mén suǒ Môn toả
343 Xích chống trộm 门上的防盗链 mén shàng de fángdào liàn Môn thượng để phòng đạo liên
344 Thảm chùi giày 门前的擦鞋垫 mén qián de cā xiédiàn Môn tiền để sát hài điếm

Edit