Trang chủ Học tiếng trung Giày dép, mũ nón 鞋帽

Giày dép, mũ nón 鞋帽

1086
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese PinYin Han-Viet
1 Giày dép, mũ nón 鞋帽 Xié mào Hài mạo
2 ICác loại giày 鞋帽店 xié mào diàn Hài mạo điếm
3 Ủng xuē Ngoa
4 Ủng nam 男靴 nán xuē Nam ngoa
5 Ủng nữ 女靴 nǚ xuē Nữ ngoa
6 Ủng đi ngựa 马靴 mǎxuē Mã ngoa
7 Ủng ngắn cổ 短统靴 duǎn tǒng xuē Đoản thống ngoa
8 Ủng cao cổ 长统靴 cháng tǒng xuē Trưởng thống ngoa
9 Ủng ngắn cổ của nữ 轻便短统靴 qīngbiàn duǎn tǒng xuē Khinh tiện đoản thống ngoa
10 Ủng da 皮靴 pí xuē Bì ngoa
11 Ủng đi mưa 雨靴 yǔxuē Vũ ngoa
12 Ủng đi mưa cao cổ kiểu wellington 威灵顿长统雨靴 wēi líng dùn cháng tǒng yǔxuē Uy linh đốn trưởng thống vũ ngoa
13 Ủng của trẻ con 童靴 tóng xuē Đồng ngoa
14 Giày 鞋子 xiézi Hài tử
15 Giày nam 男鞋 nán xié Nam hài
16 Giày nữ 女鞋 nǚ xié Nữ hài
17 Giày trẻ con 童鞋 tóngxié Đồng hài
18 Giày mềm của trẻ sơ sinh 婴儿软鞋 yīng’ér ruǎn xié Anh nhi nhuyễn hài
19 Giày da 皮鞋 píxié Bì hài
20 Giày da lộn 绒面革皮鞋 róng miàn gé píxié Nhung diện cách bì hài
21 Giày da vằn 粒面皮鞋 lì miàn píxié Lạp diện bì hài
22 Giày da cừu 羊皮鞋 yáng píxié Dương bì hài
23 Giày da sơn 漆皮鞋 qīpíxié Tất bì hài
24 Giày da đế cao su đúc 模压胶底皮鞋 móyā jiāo dǐ pí xié Mô áp giao để bì hài
25 Giày thể thao 运动鞋 yùndòng xié Vận động hài
26 Giày chơi cầu lông 网球鞋 wǎngqiú xié Võng cầu hài
27 Giày đi cát, giày nhẹ có đế cao su 沙地鞋 shā dì xié Sa địa hài
28 Giày cưỡi ngựa 鞍脊鞋 ān jí xié Yên tích hài
29 Giày bằng vải oxford 牛津鞋 niújīn xié Ngưu tân hài
30 Giày đi tuyết 雪鞋 xuě xié Tuyết hài
31 Dép quai hậu nữ 露跟女鞋 lù gēn nǚ xié Lộ cân nữ hài
32 Giày nữ cao gót 细高跟女鞋 xì gāo gēn nǚ xié Tế cao cân nữ hài
33 Giày vải không dây 无带便鞋 wú dài biànxié Vô đới tiện hài
34 Giày vải liền tất 连袜便鞋 lián wà biànxié Liên miệt tiện hài
35 Giày thắt dây 扣带鞋 kòu dài xié Khấu đới hài
36 Giày thuyền, dép xuồng 船鞋 chuán xié Thuyền hài
37 Giày đế mềm 软底鞋 ruǎn dǐ xié Nhuyễn để hài
38 Giày đế bằng 平跟鞋 píng gēn xié Bình cân hài
39 Giày đế thấp 低跟鞋 dī gēn xié Đê cân hài
40 Giày cao gót 高跟鞋 gāogēnxié Cao cân hài
41 Giày cao gót kiểu gót bè 木屐式坡形高跟鞋 mùjī shì pō xíng gāogēnxié Mộc kịch thức pha hình cao cân hài
42 Giày mũi thấp 低帮鞋 dī bāng xié Đê bang hài
43 Giày mũi cao 高帮鞋 gāo bāng xié Cao bang hài
44 Dép 凉鞋 liángxié Lương hài
45 Dép nhựa 塑料凉鞋 sùliào liángxié Tố liệu lương hài
46 Giày đi mưa 雨鞋 yǔxié Vũ hài
47 Giày đi mưa 套鞋 tàoxié Sáo hài
48 Giày cỏ 草鞋 cǎoxié Thảo hài
49 Giày vải 布鞋 bùxié Bố hài
50 Giày nhựa 塑料鞋 sùliào xié Tố liệu hài
51 Giày bông 棉鞋 mián xié Miên hài
52 Guốc gỗ 木屐 mùjī Mộc kịch
53 Giày đinh 钉鞋 dīngxié Đính hài
54 Giày lót nỉ 毡鞋 zhān xié Chiên hài
55 Giày satin (sa tanh) 缎子鞋 duànzi xié Đoạn tử hài
56 Giày satin thêu 绣花缎子鞋 xiùhuā duànzi xié Tú hoa đoạn tử hài
57 Giày lễ phục, giày tây 礼服鞋 lǐfú xié Lễ phục hài
58 Dép lê 拖鞋 tuōxié Tha hài
59 Dép lê đế bằng 平底拖鞋 píngdǐ tuōxié Bình để tha hài
60 Dép nhựa xốp 泡沫塑料拖鞋 pàomò sùliào tuōxié Bào mạt tố liệu tha hài
61 Dép lê xốp 海绵拖鞋 hǎimián tuō xié Hải miên tha hài
62 Giày cao su 胶鞋 jiāoxié Giao hài
63 Giày vải bạt (giày bát kết) 帆布鞋 fānbù xié Phàm bố hài
64 Giày vải bạt đế cao su (đế kếp) 帆布较低鞋 fānbù jiào dī xié Phàm bố giảo đê hài
65 Giày đế cao su 像胶底鞋 xiàng jiāo dǐ xié Tượng giao để hài
66 Ngành đóng giày 制鞋业 zhì xié yè Chế hài nghiệp
67 Hiệu giày, tiệm giày 鞋店 xiédiàn Hài điếm
68 Cửa hàng bán giày, ủng 靴鞋店 xuē xié diàn Ngoa hài điếm
69 Thợ đóng giày 制鞋工人 zhì xié gōngrén Chế hài công nhân
70 Thợ sửa giày 补鞋匠 bǔ xiéjiang Bổ hài tượng
71 Hộp đựng giày 鞋盒 xié hé Hài hạp
72 Kiểu giày 鞋样 xié yàng Hài dạng
73 Số đo giày 鞋的尺码 xié de chǐmǎ Hài để xích mã
74 Mặt giày 鞋面 xié miàn Hài diện
75 Thành giày, má giày 鞋帮 xiébāng Hài bang
76 Phần trong giày 鞋里 xié lǐ Hài lý
77 Vải tua viền 沿条 yán tiáo Diên điều
78 Gót giày 鞋跟 xié gēn Hài cân
79 Gót giày nhiều lớp 叠层鞋跟 dié céng xié gēn Điệp tằng hài cân
80 Gót cao nhọn 细高跟 xì gāo gēn Tế cao cân
81 Đế giày 鞋底 xié dǐ Hài để
82 Lưỡi giày 鞋舌 xié shé Hài thiệt
83 Mũi giày 鞋尖 xié jiān Hài tiêm
84 Mõm giày (chỗ cho chân vào) 鞋口 xié kǒu Hài khẩu
85 Bột đánh giày 鞋粉 xié fěn Hài phấn
86 Xi đánh giày 鞋油 xiéyóu Hài du
87 Cốt khuôn giày 鞋楦 xié xuàn Hài tuyên
88 Dây giày 鞋带 xié dài Hài đới
89 Dây ủng 靴带 xuē dài Ngoa đới
90 Dây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng) 拔靴带 bá xuē dài Bạt ngoa đới
91 Sáp vuốt chỉ khâu giày 鞋线蜡 xié xiàn là Hài tuyến lạp
92 Miếng xỏ giày (cái đót giày) 鞋拔 xié bá Hài bạt
93 Lỗ xâu dây giày 鞋扣 xié kòu Hài khấu
94 Miếng lót đáy giày 鞋垫 xié diàn Hài điếm
95 Miếng lót trong giày 鞋内衬垫 xié nèi chèn diàn Hài nội sấn điếm
96 IICác loại mũ 帽类 mào lèi Mạo loại
97 Chùm tua mũ 毛子束带 máo zǐ shù dài Mao tử thúc đới
98 Đai mũ 帽圈 mào quān Mạo khuyên
99 Dải trang trí trên mũ 帽饰带 mào shì dài Mạo sức đới
100 Đỉnh mũ 帽顶 mào dǐng Mạo đỉnh
101 Gim trang trí trên mũ của nữ 女帽饰针 nǚ mào shì zhēn Nữ mạo sức châm
102 Hộp đựng mũ 帽盒 mào hé Mạo hạp
103 Kích thước của mũ 帽子的尺码 màozi de chǐmǎ Mạo tử để xích mã
104 Lớp vải lót mũ 帽里 mào lǐ Mạo lý
105 Mũ ba chỏm 三角帽 sānjiǎo mào Tam giác mạo
106 Mũ gấm, lụa 锦缎帽 jǐnduàn mào Cẩm đoạn mạo
107 Mũ nỉ hoa 花呢帽 huāní mào Hoa ni mạo
108 Mũ bê rê 贝雷帽 bèi léi mào Bối lôi mạo
109 Mũ bông 棉帽 mián mào Miên mạo
110 Mũ cát che nắng 硬壳太阳帽 yìng ké tàiyáng mào Ngạnh xác thái dương mạo
111 Mũ che nắng rộng vành 宽边蔗阳帽 kuān biān zhe yáng mào Khoan biên giá dương mạo
112 Mũ che nắng sợi gai 苎麻凉帽 zhùmá liángmào Trữ ma lương mạo
113 Mũ da 皮帽 pí mào Bì mạo
114 Mũ dạ rộng vành 宽边呢帽 kuān biān ní mào Khoan biên ni mạo
115 Mũ dệt kim 针织帽 zhēnzhī mào Châm chức mạo
116 Mũ đi biển 海滨帽 hǎibīn mào Hải tân mạo
117 Mũ du lịch 旅行帽 lǚxíng mào Lữ hành mạo
118 Mũ hướng đạo sinh 童子军帽 tóng zǐ jūn mào Đồng tử quân mạo
119 Mũ jean牛 仔帽 zǎi mào Tử mạo
120 Mũ không vành 无檐帽 wú yán mào Vô thiềm mạo
121 Mũ lông thú 毛皮帽子 máopí màozi Mao bì mạo tử
122 Mũ lưỡi trai 鸭舌帽 yāshémào Áp thiệt mạo
123 Lưỡi trai của mũ 帽舌 mào shé Mạo thiệt
124 Mũ mưa 雨帽 yǔ mào Vũ mạo
125 Mũ nghệ nhân 艺人帽 yìrén mào Nghệ nhân mạo
126 Mũ ngủ 睡帽 shuì mào Thuỵ mạo
127 Mũ nhung 丝绒帽 sīróng mào Ty nhung mạo
128 Mũ nỉ chóp cao rộng vành 高顶宽边呢帽 gāo dǐng kuān biān ní mào Cao đỉnh khoan biên ni mạo
129 Mũ nỉ homburg 霍姆堡毡帽 huò mǔ bǎo zhān mào Quắc mỗ bảo chiên mạo
130 Mũ nỉ mềm 软毡帽 ruǎn zhān mào Nhuyễn chiên mạo
131 Mũ nỉ mềm chóp ngắn rộng vành 低顶宽边软毡帽 dī dǐng kuān biān ruǎn zhān mào Đê đỉnh khoan biên nhuyễn chiên mạo
132 Mũ nỉ rộng vành 宽边毡帽 kuān biān zhān mào Khoan biên chiên mạo
133 Mũ nồi 无边平顶帽 wúbiān píng dǐng mào Vô biên bình đỉnh mạo
134 Mũ nữ kiểu khăn chít 头巾式女帽 tóujīn shì nǚ mào Đầu cân thức nữ mạo
135 Mũ ống khói 烟囱冒 yāncōng mào Yên song mạo
136 Mũ phòng hộ (bảo hiểm) 防护帽 fánghù mào Phòng hộ mạo
137 Mũ phớt 长礼帽 cháng lǐmào Trưởng lễ mạo
138 Mũ phớt gấm 缎棉礼帽 duàn mián lǐmào Đoạn miên lễ mạo
139 Mũ phớt loại to của nam 男式大礼帽 nán shì dà lǐmào Nam thức đại lễ mạo
140 Mũ (quả dưa) chóp cao 高顶礼帽 gāo dǐng lǐmào Cao đỉnh lễ mạo
141 Mũ rơm 草帽 cǎomào Thảo mạo
142 Mũ rơm chóp bằng 平顶硬草帽 píng dǐng yìng cǎomào Bình đỉnh ngạnh thảo mạo
143 Mũ rơm panama 巴拿马草帽 banámǎ cǎomào Ba nã mã thảo mạo
144 Mũ rơm rộng vành 宽边草帽 kuān biān cǎomào Khoan biên thảo mạo
145 Mũ rộng vành 宽边帽 kuān biān mào Khoan biên mạo
146 Mũ rộng vanh hoa của nữ 宽边花式女帽 kuān biān huā shì nǚ mào Khoan biên hoa thức nữ mạo
147 Mũ tắm 淋浴帽 línyù mào Lâm dục mạo
148 Mũ thể thao 运动帽 yùndòng mào Vận động mạo
149 Mũ thường không vành 无檐便帽 wú yán biànmào Vô thiềm tiện mạo
150 Mũ thủy thủ 水手帽 shuǐshǒu mào Thuỷ thủ mạo
151 Mũ trẻ con 童帽 tóng mào Đồng mạo
152 Mũ vải 布帽 bù mào Bố mạo
153 Phù hiệu đeo ở mũ 帽章 màozhāng Mạo chương
154 Quả cầu nhung trang trí mũ 帽章的绒球 màozhāng de róng qiú Mạo chương để nhung cầu
155 Thợ may mũ 制帽匠 zhìmào jiang Chế mạo tượng
156 Vành mũ 帽檐 màoyán Mạo thiềm
157 Vật liệu làm mũ 制帽材料 zhìmào cáiliào Chế mạo tài liệu

Edit