Trang chủ Học tiếng trung Hoa quả Shuǐguǒ 水果 THỦY QUẢ

Hoa quả Shuǐguǒ 水果 THỦY QUẢ

969
0
Chia sẻ

Từ điển tiếng Trung chuyên ngành trái cây hoa quả dành cho các bạn quan tâm

TT Vietnamese PinYin Chinese Han-Viet
1 Hoa quả Shuǐguǒ 水果 THỦY QUẢ
2 Táo tây píngguǒ 苹果 BÌNH QUẢ
3 Hạt táo píngguǒ hé 苹果核 BÌNH QUẢ HẠCH
4 Vỏ táo píngguǒpí 苹果皮 BÌNH QUẢ BÌ
5 Nước táo píngguǒ zhī 苹果汁 BÌNH QUẢ CHẤP
6 Lê táo píngguǒ lí 苹果梨 BÌNH QUẢ LÊ
7 Táo chuối tiêu xiāngjiāo píngguǒ 香蕉苹果 HƯƠNG TIÊU BÌNH QUẢ
8 Quả lê
9 Lê lai dương láiyáng lí 莱阳梨 LAI DƯƠNG LÊ
10 Lê đãng sơn dàng shānlí 砀山梨 NÃNG SAN LÊ
11 Lê tuyết xuělí 雪梨 TUYẾT LÊ
12 Lê mùa đông dōng lí 冬梨 ĐÔNG LÊ
13 Bạch lê (lê trắng) bái lí 白梨 BẠCH LÊ
14 Hạt lê lí hé 梨核 LÊ HẠCH
15 Cam quýt gān jú 柑桔 CAM KẾT
16 Quýt đỏ hóng jú 红桔 HỒNG KẾT
17 Quýt không có hạt wú hé jú 无核桔 VÔ HẠCH KẾT
18 Vỏ cam quýt gān jú pí 柑桔皮 CAM KẾT BÌ
19 Vỏ cam (quýt) jú pí 桔皮 KẾT BÌ
20 Cam chéng TRANH
21 Cam ngọt tián chéng 甜橙 ĐIỀM TRANH
22 Cam chua suān chéng 酸橙 TOAN TRANH
23 Cam tề qíchéng 脐橙 TỀ TRANH
24 Chuối tiêu xiāngjiāo 香蕉 HƯƠNG TIÊU
25 Vỏ chuối xiāngjiāo pí 香蕉皮 HƯƠNG TIÊU BÌ
26 Bóc quả chuối bō xiāngjiāo 剥香蕉 BÁC HƯƠNG TIÊU
27 Chuối tây bājiāo 芭蕉 BA TIÊU
28 Dâu tây cǎoméi 草莓 THẢO MÔI
29 Mai đen hēiméi 黑莓 HẮC MÔI
30 Quả dứa bōluó 菠萝 BA LA
31 Thịt dứa bōluó ròu 菠萝肉 BA LA NHỤC
32 Quả mận lǐzǐ 李子 LÍ TỬ
33 Mận tây xīyáng lǐ zi 西洋李子 TÂY DƯƠNG LÍ TỬ
34 Mận hạnh lǐ xìng 李杏 LÍ HẠNH
35 Quả vải lǐzhī 李枝 LÍ CHI
36 Quả vải tươi xiān lìzhī 鲜荔枝 TIÊN LỆ CHI
37 Vỏ quả vải lìzhī pí 荔枝皮 LỆ CHI BÌ
38 Cùi vải lìzhī ròu 荔枝肉 LỆ CHI NHỤC
39 Quýt vàng jīn jú 金桔 KIM KẾT
40 Táo crap huāhóng 花红 HOA HỒNG
41 Quả đào táozi 桃子 ĐÀO TỬ
42 Cùi đào táo ròu 桃肉 ĐÀO NHỤC
43 Đào mật shuǐmì táo 水蜜桃 THỦY MẬT ĐÀO
44 Cây bàn đào (đào tiên) pántáo 蟠桃 BÀN ĐÀO
45 Đào lông (đào dại) máotáo 毛桃 MAO ĐÀO
46 Đào khỉ ma các (khế) míhóutáo 猕猴桃 MI HẦU ĐÀO
47 Hạt đào táo hé 桃核 ĐÀO HẠCH
48 Quả nho (cây nho) pútáo 葡萄 BỒ ĐÀO
49 Nho không hạt wú hé xiǎo pútáo 无核小葡萄 VÔ HẠCH TIỂU BỒ ĐÀO
50 Hạt nho táo hé 桃核 ĐÀO HẠCH
51 Vỏ nho pútáo pí 葡萄皮 BỒ ĐÀO BÌ
52 Nước nho pútáo zhī 葡萄汁 BỒ ĐÀO CHẤP
53 Quả tì bà pípá 枇杷 TÌ BA
54 Quả chanh níngméng 柠檬 NỊNH MÔNG
55 Anh đào yīngtáo 樱桃 ANH ĐÀO
56 Anh đào hình quả tim xīn xíng yīngtáo 心形樱桃 TÂM HÌNH ANH ĐÀO
57 Anh đào ngọt tián yīngtáo 甜樱桃 ĐIỀM ANH ĐÀO
58 Anh đào chua suān yīngtáo 酸樱桃 TOAN ANH ĐÀO
59 Anh đào duke (công tước) dù kè yīngtáo 杜克樱桃 ĐỖ KHẮC ANH ĐÀO
60 Anh đào đen hēi yīngtáo 黑樱桃 HẮC ANH ĐÀO
61 Anh đào nguyệt quế yuèguì yīngtáo 月桂樱桃 NGUYỆT QUẾ ANH ĐÀO
62 Thịt quả anh đào yīngtáo ròu 樱桃肉 ANH ĐÀO NHỤC
63 Hạt anh đào yīngtáo hé 樱桃核 ANH ĐÀO HẠCH
64 Cây mía, mía gān zhè 柑蔗 CAM GIÁ
65 Dưa bở xiāngguā 香瓜 HƯƠNG QUA
66 Quả dưa hồng tiánguā 甜瓜 ĐIỀM QUA
67 Quả dưa hấu xīguā 西瓜 TÂY QUA
68 Dưa hấu không hạt wú zǐ xīguā 无籽西瓜 VÔ TỬ TÂY QUA
69 Dưa hấu mùa đông bīng xīguā 冰西瓜 BĂNG TÂY QUA
70 Vỏ dưa hấu xīguā pí 西瓜皮 TÂY QUA BÌ
71 Hạt dưa hấu xīguā zǐ 西瓜籽 TÂY QUA TỬ
72 Dưa bở tân cương hāmìguā 哈密瓜 HA MẬT QUA
73 Bạch quả, ngân hạnh báiguǒ 白果 BẠCH QUẢ
74 Mã thầy bíjì 荸荠 BỘT TỀ
75 Hạt dẻ bǎnlì 板栗 BẢN LẬT
76 Quả bưởi, cây bưởi yòuzi 柚子 DỮU TỬ
77 Cây cau bīnláng 槟榔 TÂN LANG
78 Lí chua cù lì 醋栗 THỐ LẬT
79 Xoài mángguǒ 芒果 MANG QUẢ
80 Mơ, mai méizi 梅子 MAI TỬ
81 (cây, quả) hạnh xìngzi 杏子 HẠNH TỬ
82 Hạt quả hạnh xìng hé 杏核 HẠNH HẠCH
83 Thịt quả hạnh xìng ròu 杏肉 HẠNH NHỤC
84 Sơn trà shānzhā 山楂 SAN TRA
85 Hồ đào rừng shān hétáo 山核桃 SAN HẠCH ĐÀO
86 (cây, quả) hồng shìzi 柿子 THỊ TỬ
87 (cây, hạt) thông đỏ hôi fěizi 榧子 PHỈ TỬ
88 (cây, quả) phỉ zhēnzi 榛子 TRĂN TỬ
89 Quả dừa yēzi 椰子 DA TỬ
90 Nước dừa yē zhī 椰汁 DA CHẤP
91 Cơm dừa yē ròu 椰肉 DA NHỤC
92 Vỏ dừa yē ké 椰壳 DA XÁC
93 Táo zǎo TẢO
94 Hột táo zǎo hé 枣核 TẢO HẠCH
95 Quả trám gǎnlǎn 橄榄 CẢM LÃM
96 Cây thanh mai (mơ xanh) qīngméi 青梅 THANH MAI
97 Quả hải đường hǎi tángguǒ 海糖果 HẢI ĐƯỜNG QUẢ
98 Quả sung wúhuá guǒ 无华果 VÔ HOA QUẢ
99 Cây lựu shíliú 石榴 THẠCH LỰU
100 (cây, quả) dương mai yángméi 杨梅 DƯƠNG MAI
101 Khế yángtáo 杨桃 DƯƠNG ĐÀO
102 Hạnh nhân xìngrén 杏仁 HẠNH NHÂN
103 Hạt dẻ lìzǐ 栗子 LẬT TỬ
104 Long nhãn lóngyǎn 龙眼 LONG NHÃN
105 Cùi nhãn lóngyǎn ròu 龙眼肉 LONG NHÃN NHỤC
106 Quả đu đủ mùguā 木瓜 MỘC QUA
107 Quả có cùi ròu zhí guǒ 肉质果 NHỤC CHẤT QUẢ
108 Quả có vỏ cứng jiānguǒ 坚果 KIÊN QUẢ
109 Quả sồi rừng shānmáojǔ jiānguǒ 山毛榉坚果 SAN MAO CỬ KIÊN QUẢ
110 Vỏ của quả có vỏ cứng jiānguǒ hé 坚果核 KIÊN QUẢ HẠCH
111 Hạt của quả có vỏ cứng jiānguǒ rén 坚果仁 KIÊN QUẢ NHÂN
112 Quả có hạt héguǒ 核果 HẠCH QUẢ
113 Nhân hồ đào hétáo rén 核桃仁 HẠCH ĐÀO NHÂN
114 Táo cát (táo trồng ở đất cát) shā zǎo 沙枣 SA TẢO
115 Hoa quả nhiệt đới rèdài shuǐguǒ 热带水果 NHIỆT ĐÁI THỦY QUẢ
116 Hoa quả vùng á nhiệt đới yàrèdài shuǐguǒ 亚热带水果 Á NHIỆT ĐÁI THỦY QUẢ
117 Loại quả nhỏ xiǎo shuǐguǒ 小水果 TIỂU THỦY QUẢ
118 Thuộc về hoa quả shuǐguǒ de 水果的 THỦY QUẢ ĐÍCH
119 Đúng thời vụ yìng shí de 应时的 ỨNG THÌ ĐÍCH
120 Dưa quả đúng thời vụ yìng shí guā guǒ 应时瓜果 ỨNG THÌ QUA QUẢ
121 Hoa quả mùa hè xiàlìng shuǐguǒ 夏令水果 HẠ LỆNH THỦY QUẢ
122 Quả không hạt wú hé shuǐguǒ 无核水果 VÔ HẠCH THỦY QUẢ
123 Hoa đựng vào túi dài zhuāng shuǐguǒ 袋装水果 ĐẠI TRANG THỦY QUẢ
124 Hoa quả loại một yī jí shuǐguǒ 一级水果 NHẤT CẤP THỦY QUẢ
125 Hoa quả loại đặc biệt tèjí shuǐguǒ 特级水果 ĐẶC CẤP THỦY QUẢ
126 Hoa quả hái đợt đầu shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ 首批采摘的水果 THỦ PHÊ THẢI TRÍCH ĐÍCH THỦY QUẢ
127 Hoa quả dễ thối dập yì fǔlàn de shuǐguǒ 易腐烂的水果 DỊCH HỦ LẠN ĐÍCH THỦY QUẢ
128 Chín chéngshú de 成熟的 THÀNH THỤC ĐÍCH
129 Chưa chín (còn xanh) wèi chéngshú de 未成熟的 VỊ THÀNH THỤC ĐÍCH
130 Chín sớm zǎoshú de 早熟的 TẢO THỤC ĐÍCH
131 Chín muộn wǎnshú de 晚熟的 VÃN THỤC ĐÍCH
132 Hoa quả đóng hộp shuǐguǒ guàntóu 水果罐头 THỦY QUẢ QUÁN ĐẦU
133 Kho đông lạnh chứa hoa quả shuǐguǒ lěngkù 水果冷酷 THỦY QUẢ LÃNH KHỐC
134 Doanh nghiệp mua bán hoa quả shuǐguǒ shāng 水果商 THỦY QUẢ THƯƠNG
135 Dao gọt hoa quả shuǐguǒ dāo 水果刀 THỦY QUẢ ĐAO
136 Gọt vỏ quả …xuē…de pí …削…的皮 … TƯỚC… ĐÍCH BÌ
137 Gọt lê xuè lí 削梨 TƯỚC LÊ
138 Gọt táo xuè píngguǒ 削苹果 TƯỚC BÌNH QUẢ
139 Non nèn de 嫩的 NỘN ĐÍCH
140 Giòn cuì de 脆的 THÚY ĐÍCH
141 Nhiều nước duō zhī de 多汁的 ĐA CHẤP ĐÍCH
142 Óng ả, bóng mượt guānghuá de 光滑的 QUANG HOẠT ĐÍCH
143 Non mềm ruǎn nèn de 软嫩的 NHUYỄN NỘN ĐÍCH
144 Xốp, mềm sōngruǎn de 松软的 TÙNG NHUYỄN ĐÍCH
145 Cứng, rắn jiānyìng de 坚硬的 KIÊN NGẠNH ĐÍCH
146 Ngọt tián de 甜的 ĐIỀM ĐÍCH
147 Đắng kǔ de 苦的 KHỔ ĐÍCH
148 Chua suān de 酸的 TOAN ĐÍCH
149 Quả ngọt tián guǒ 甜果 ĐIỀM QUẢ
150 Quả chua suān guǒ 酸果 TOAN QUẢ
151 Quả rụng luòguǒ 落果 LẠC QUẢ
152 Quả tươi xiānguǒ 鲜果 TIÊN QUẢ
153 Quả khô gānguǒ 干果 CAN QUẢ
154 Quả giập nát, quả chín làn guǒ 烂果 LẠN QUẢ
155 Vỏ guǒ pí 果皮 QUẢ BÌ
156 Thịt quả, cùi trái cây guǒròu 果肉 QUẢ NHỤC
157 Hạt, hột (của trái cây) guǒ rén 果仁 QUẢ NHÂN
158 Màu vỏ pí sè 皮色 BÌ SẮC
159 Mùi vị wèidào 味道 VỊ ĐẠO
160 Vị thơm xiāngwèi 香味 HƯƠNG VỊ
161 Vị đắng kǔwèi 苦味 KHỔ VỊ
162 Hình dáng xíngzhuàng 形状 HÌNH TRẠNG
163 Kích thước dàxiǎo 大小 ĐẠI TIỂU
164 Trọng lượng zhòngliàng 重量 TRỌNG LƯỢNG
165 Trọng lượng đủ, cân đủ fènliàng zhǔn zú 分量准足 PHÂN LƯỢNG CHUẨN TÚC
166 Cân thiếu duǎn jīn quē liǎng 短斤缺两 ĐOẢN CÂN KHUYẾT LƯỠNG
167 Giá nội bộ (giá ưu đãi) chǔlǐ jià 处理价 XỬ LÍ GIỚI
168 Một pao chuối tiêu (,g) bàng xiāngjiāo 磅香蕉 BÀNG HƯƠNG TIÊU
169 Một sọt đào lǒu táozi 篓桃子 LÂU ĐÀO TỬ
170 Một chùm nho chuàn pútáo 串葡萄 XUYẾN BỒ ĐÀO