8과 – 내 방은 3층에 있어요 Phòng của tôi ở tầng 3

0
532

Học tiếng Hàn qua Giáo trình SEOUL : Bài 8

8과: 내 방은 3층에 있어요.
(Phòng của tôi ở tầng 3)

회화 (HỘI THOẠI)

— 내 방은 3층에 있어요.
(Phòng của tôi ở tầng 3)

–내 방에눈 책상과 침대가 있어요.
(Ở phòng của tôi có bàn học và giường)

*침대 옆에는 무엇이 있어요?
(Bên cạnh giường có cái gì?)

–침대 옆에는 텔레비전이 있어요.
–(Bên cạnh giường có Tivi)

*냉장고도 있어요?
(Cũng có tủ lạnh chứ?)

–아니요, 냉장고는 없어요.
–(không, không có tủ lạnh)

–냉장고는 아래층에 있어요.
–(Tủ lạnh có ở tầng dưới)

문법: (NGỮ PHÁP)

1. N1은/는 N2에 있어요. : — N1 THÌ CÓ Ở N2/ N1 Ở N2
(N1 là 1 vật nào đó, còn N2 là địa điểm, nơi chốn)

내 방은 3층에 있어요.
[Phòng của tôi có ở tầng 3
Phòng của tôi ở lầu 3]

교실은 몇 층에 있어요?
[Phòng học ở lầu mấy?
Phòng học có ở tầng mấy?]

N1에는 N2이/가 있어요. : — Ở N1 CÓ N2/ Ở N1 THÌ CÓ N2

3층에는 내 방이 있어요.
[Ở tầng 3 có phòng của tôi
Phòng của tôi thì ở tầng 3]

아래층에는 냉장고가 있어요.
[Ở tầng dưới có tủ lạnh]

2. Chia đuôi 요.

Đây là đuôi kết thúc câu thì hiện tại ngắn.
Dưới đây là 3 nhóm động từ, tính từ chia đuôi요 có quy tắc. Ngoài ra
còn có những nhóm động từ bất quy tắc không theo các cách chia dưới đây.

a. Động từ, tính từ (bỏ 다) kết thúc bằng ㅗ hoặc ㅏ thì sẽ cộng với 아요

Ví dụ:

*좋다 (Tốt) -> Bỏ 다 -> Trở thành 좋 (có nguyên âm ㅗ) ta sẽ cộng với
아요 -> 좋아요.
좋다 ->좋아요
*오다 (Đến) -> Bỏ 다 -> Trở thành 오 (có nguyên âm ㅗ) ta sẽ cộng với
아요 -> 오아요
(Nhưng sẽ viết thành 와요.)
오다 -> 오아요 -> 와요
*가다 (Đi) -> Bỏ 다 -> Trở thành 가 (có nguyên âm ㅏ) ta sẽ cộng với
아요 -> 가요
가다 -> 가요

b. Các động từ, tính từ còn lại (Ngoại trừ động từ có 하다) ta
sẽ bỏ 다 và cộng với 어요.

Ví dụ:

*있다 (Có) ->Bỏ 다 trở thành 있, vì không có âm ㅗ và ㅏ, và
không phải là Động/tính từ có 하다 -> Nên ta sẽ cộng với
어요-> 있어요. 있다 -> 있어요 *쉬다 (Nghỉ, nghỉ ngơi) Bỏ 다 trở thành 쉬,
vì không có âm ㅗ và ㅏ, và không phải là Động/tính từ có 하다 ->
Nên ta sẽ cộng với 어요-> 쉬어요. 쉬다 -> 쉬어요

c. Các động từ tính từ có 하다, ta sẽ bỏ 다

và cộng với 여요 để trở thành Động/Tính từ 해요.

Ví dụ:

*공부하다 (Học) ->공부해요.
*좋아하다 (Thích) -> 좋아해요.
* 따뜻하다 (Ấm áp) -> 따뜻해요.

3. N1 은/는 N2에 없어요..—N1 THÌ KHÔNG CÓ Ở N2

냉장고는 내 방에 없어요.
[Tủ lạnh thì không có ở phòng của tôi]

N1에는 N2이/가 없어요..–Ở N1 THÌ KHÔNG CÓ N2

내 방에는 냉장고가 없어요.
[Ở phòng của tôi thì không có tủ lạnh]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  • 내…: …..Của tôi
  • 방: Phòng
  • 층: Tầng, lầu
  • 침대: Giường
  • 옆: Bên cạnh, kế bên
  • 냉장고: Tủ lạnh
  • 없다: Không có
  • 아래층: Tầng dưới
  • 바지: Quần
  • 위: Trên
  • 몇: Mấy
  • 일하다: Làm việc
  • 아래: Dưới
  • 앞: Trước
  • 모자: Nón, mũ
  • 일: 1
  • 이: 2
  • 삼: 3
  • 사: 4
  • 오: 5
  • 육: 6
  • 칠: 7
  • 팔: 8

NO COMMENTS