Bài 1 cái này là cái gì?

0
1093

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình Seoul của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 1:

회화: (HỘI THOẠI)

1과 이것을  무엇입니까?

이것을  무엇입니까?
책상입니다.
저것은 무엇입니까?
저것은 의자입니다.

Dịch:

Bài 1 cái này là cái gì?
cái này là cái gì?
Là cái bàn.
Cái kia là cái gì?
Cái kia là cái ghế.

Từ mới:

과 / 課 kè/ KHÓA/ Bài khóa, bài học.
이것 Cái này
무엇 cái gì.
입니까/ 입니다 Là…
책상 / 册床 ce chuáng/SÁCH SÀNG/ cái bàn
처것 /cái kia
의자/ 椅子 yi3zi4/ Ỷ TỬ/ Cái ghế
발음 / 發音 fa yin/ PHÁT ÂM
문법 / 文法 wen2fa3/VĂN PHÁP/ Ngữ pháp
책/ 冊 ce/ SÁCH
창문 / 窓門 Chuang mén/ SONG MÔN/ Cửa sổ
볼펜 /BALL PEN/ Bút bi
문 / 門 mén/MÔN/ Cửa
연필 / 鉛筆 qian bi3 / DUYÊN BÚT/ Bút chì

문법: (NGỮ PHÁP) . (LÀ ……..)

1. 이것 (그것/저것) 은 무엇입니까? : Cái này (cái đó/ cái kia) là cái gì?

이것은 무엇입니까? (Cái này là cái gì?)
저것은 무엇입니까? (Cái kia là cái gì?)

2. (이것/그것/저것) N 입니다 : Cái này (cái đó/ cái kia) + N+ là

CHÚ Ý:

a.Khi đặt câu hỏi:

***Nếu đồ vật gần người nói, xa người trả lời thì dùng 이것 (CÁI NÀY) để hỏi
và dùng 그것 (CÁI ĐÓ) để trả lời

***Nếu đồ vật xa người nói, gần người trả lời thì dùng 그것 (CÁI ĐÓ) để hỏi
và dùng 이것 (CÁI NÀY) để trả lời

***Nếu đồ vật gần người nói và người trả lời thì đều dùng

이것 (CÁI NÀY) để hỏi và trả lời

***Nếu đồ vật xa cả người nói và người trả lời thì dùng

저것 (CÁI ĐÓ) để hỏi và trả lời

b.Ngoài ra khi trả lời chúng ta có thể bỏ 이것/그것/저것 cũng được.

NO COMMENTS