Thuật ngữ kinh Tế

0
278

Các thuật ngữ tiếng hàn nghành kinh tế

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 경제 kinh tế
2 경제계 giới kinh tế
3 경제계약 hợp đồng kinh tế
4 경제계획 kế hoạch kinh tế
5 경제공황 khủng hỏang kinh tế
6 경제구 khu kinh tế
7 경제권 phạm vi kinh tế, khu vực về kinh tế
8 경제발전 phát triển kinh tế
9 경제상황 tình hình kinh tế
10 경제성 tính kinh tế
11 경제성장 tăng trưởng kinh tế
12 경제의활성화 thúc đẩy nền kinh tế
13 경제인 người làm kinh tế
14 경제적 có tính kinh tế, thuộc về kinh tế
15 경제중재기구 cơ quan trọng tài kinh tế
16 경제지표 chỉ số kinh tế
17 경품 hàng bán đấu giá
18 경품권 quyền bán đấu giá
19 경향 khuynh hướng
20 거래날짜 ngày giao dịch
21 거래내역조회 kiểm tra nội dung giao dịch
22 거래내용 nội dung giao dịch
23 거래대금 khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch
24 거래량 lượng giao dịch
25 거래번 số lần giao dịch
26 거래소 sàn giao dịch
27 거래수 số giao dịch
28 거래액, 회전율 lượng giao dịch tiền tệ
29 거래처 nơi giao dịch
30 검토 kiểm thảo
31 격려금 tiền khuyến khích
32 견본 hàng mẫu
33 견본품 hàng mẫu
34 견적서 thư chào hàng
35 견적송장 bảng giá
36 견직 dệt
37 결산 quyết tóan
38 결산승인 đồng ý quyết toán
39 결손 thiếu hụt, mức thiếu hụt
40 결제 duyệt quết tóan, duyệt thanh tóan
41 거스름돈 tiền thối lại, tiền thừa
42 거시경제 nền kinh tế vĩ mô
43 거시적 분석 phân tích vĩ mô
44 거액 số tiền lớn
45 거액 số tiền lớn
46 거품 bong bóng
47 건설-경영-이전(BTO)계약 hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao
48 건설 xây dựng
49 건의를 받다 chấp thuận kiến nghị
50 건축 자재 소모품 비 phí tiêu hao vật liệu xây dựng
51 건축 kiến trúc
52 건축계약 hợp đồng xây dựng
53 건축구조물 tòa nhà
54 건축물 tòa nhà
55 건축허가 신청 xin giấy phép xây dựng
56 검소하다 giảm xuống
57 hụi, chơi hụi
58 계산 tính tóan
59 계산대 bàn, nơi tính tóan tiền
60 계산서 hóa đơn tính tiền
61 계산하다 tính tóan, tính tiền
62 계약 hợp đồng
63 계약 종료 kết thúc hợp đồng
64 계약금 tiền đặt cọc
65 계약체결 ký hợp đồng
66 계좌 tài khỏan
67 계좌개서설 밎 거래 mở tài khoản giao dịch
68 계좌번호 số tài khoản
69 계획경제 nền kinh tế theo kế họach
70 계획투자부 bộ kế hoạch đầu tư
71 곗돈 tiền hụi
72 골동품 đồ cổ
73 골프클럽 câu lạc bộ golf
74 공개매수 mua công khai
75 공개법인 pháp nhân công khai
76 공개시장조작 điều khiển thị trường công khai
77 공공 통신망의 구축 xây dựng mạng thông tin công cộng
78 공공서비스 dịch vụ công cộng
79 공공요금 tiền công cộng
80 공공의 이익 lợi ích công cộng
81 결제(하다) thanh toán sổ sách
82 결제일 ngày quyết tóan
83 결제통화 đồng tiền thanh tóan
84 경기 tình hình kinh tế
85 경기변동 biến động kinh tế
86 경기예측 dự báo kinh tế
87 경기정책 chính sách kinh tế
88 경리 tài vụ, kế toán, tài chính
89 경리부장 kế toán trưởng
90 경리장 kế toán trưởng
91 경매 bán đấu giá
92 경비 kinh phí
93 경비 kinh phí
94 경상수지 chỉ số thu chi
95 경상지출 chi tiêu trong kinh tế
96 경영 kinh doanh
97 경영결과 kết quả kinh doanh
98 경영권 quyền kinh doanh
99 경영대상 đối tượng kinh doanh
100 경영목표 변경 thay đổi mục tiêu kinh doanh
101 경영분석 phân tích kinh doanh
102 경영분야 ngành nghề / lĩnh vực kinh doanh
103 경영에 참가 tham gia điều hành doanh nghiệp
104 경영자 nhà kinh doanh
105 경영진 ban giám đốc
106 경영투자협력 계약서 hợp đồng hợp tác đầu tư kinh doanh
107 경영협력 계약 hợp đồng hợp tác kinh doanh
108 경영협력 hợp tác kinh doanh
109 경영협력계약 hợp đồng hợp tác kinh doanh
110 고가 giá cao
111 고가 trần
112 고가품 hàng giá cao
113 고객 qúy khách, khách hàng
114 고객예탁금 반환금 tiền trả lại cho khách
115 고객예탁금 tiền gửi của khách hàng
116 고객의 게좌정보 thông tin về tài khoản khách hàng
117 고급철강 생산 sản xuất thép cao cấp
118 고급품 hàng cao cấp
119 고도기술 kỹ thuật cao
120 고리대금업 nghề cho vay lấy lãi cao
121 고리대금업자 người cho vay lấy lãi cao
122 고소 khiếu nại, tố cáo
123 고액권 tiền mệnh giá lớn
124 고용관계 아닌자 người không phải quan hệ lao động
125 고용보험 bảo hiểm thất nghiệp
126 고용하다 thuê
127 고정금리 lãi suất cố định
128 고정부채 nợ cố định
129 고정비 chi phí cố định
130 고정수입 thu nhập cố định
131 고정이율 lãi suất cố định
132 고정자산 감가상각제도 chế độ khấu hao tài sản cố định
133 고정환율제도 chế độ tỷ giá hóan đổi tiển cố định

Kinh tế vĩ mô

134 산업 (industry) công nghiệp
135 산업정책 (industrial policies) những chính sách công nghiệp
136 산출 (output) đầu ra
137 상관관계 (correlation) tương quan
138 상대가격 (relative price) giá tương đối
139 상대적 성과보상 (relative performance compensation) tiền lương tính theo năng suất tương đối
140 상대적으로 비탄력적 (relatively inelastic) co giãn không tương đối
141 상대적으로 탄력적 (relatively elastic) co giãn tương đối
142 상속세 (estate tax) thuế tài sản
143 새고전파 경제학자 (new classical economists) nhà kinh tế học cổ điển mới
144 새케인즈주의 경제학자 (new Keynesian economists) Keynesian nhà kinh tế học mới
145 생산가능곡선 (production possibilities curve) vòng cung khả năng sản xuất
146 생산가능집합 (production possibilities) ranh giới khả năng sản xuất
147 생산물시장 (product market) thị trường sản phẩm
148 생산물조합의 효율성 (product-mix efficiency) hiệu quả sản phẩm hỗn hợp
149 생산성 또는 시간당 GDP (productivity or GDP per hour worked) năng suất hay GDP / trên giờ làm việc.
150 생산성 임금 격차 (productivity wage differential) chênh lệch tiền lương năng suất
151 생산요소 (factor of production) yếu tố sản xuất
152 생산의 효율성 (production efficiency) hiệu quả sản xuất
153 생산자 물가지수 (producer price index) chỉ số giá cả sản xuất PPI
154 생산함수 (production function) hàm sản xuất
155 생애주기저축 (life-cycle savings) chu kì vòng quay tín dụng
156 생애주기저축 동기 (life-cycle saving motive) động lực của vòng quay tin dụng
157 생애주기저축이론 (life-cycle theory of savings) lý thuyết chu kì tín dụng
158 선진국 (developed or industrialized countries) các nước phát triển hoặc là các nước công nghiệp hóa
159 선형 수요곡선 (linear demand curve) đường cầu tuyến tính
160 설득성 광고 (persuasive advertising) quảng cáo thuyết phục
161 성과급제도 (piece-rate system) hệ thống mức giá cả
162 세계무역기구 (WTO: Word trade Organization) tổ chức thương mại thế giới
163 세액지출 (tax expenditures) chi phí thuế
164 세제 혜택을 받는 자산 (tax-favored asset) các tài sản được ưu đãi về thuế
165 소득 이전 프로그램 (transfer program) chương trình chuyển giao
166 소득-지출 분석 (income-expenditure analysis) phân tích thu nhập và chi phí
167 소득검정 이전 (income-tested transfer): 소득기준의 GDP 측정 (income approach to measuring GDP) phương pháp đo lường GDP bằng thu nhập.
168 소득효과 (income effect) hiệu ứng thu nhập
169 소비평탄화 (smoothing consumption) tiêu thụ thuận tiện
170 소비자 물가지수 (consumer price index) chỉ số giá tiêu dùng
171 소비자 보호법 (consumer protection legislation) luật bảo vệ người tiêu dùng
172 소비자 주권 원리 (principle of consumer sovereingnty) nguyên tắc quyền người tiêu dùng
173 소비자잉여 (consumer surplus) phần lợi ích của người tiêu dùng
174 소비함수 (consumption function) hàm số tiêu dùng
175 소유권 (property rights) quyền tài sản
176 소작 (sharecropping) gộp cổ phiếu
177 수요견인인플레이션 (demand-pull inflation) lạm phát cầu kéo
178 수요곡선 (demand curve) đường cầu
179 수요공급의 법칙 (law of supply and demand) luật cung cầu
180 수요독점자 (monopsonist) nhà độc quyền
181 수요의 가격탄력성 (price elasticity of demand) sự co giãn của cầu theo giá
182 수요의 소득탄력성 (income elasticity of demand) sự co giãn của cầu theo thu nhập
183 수요제약균형 (demand-constrained equilibrium) sự cân bằng dưới tác động của cầu
184 수요충격 (demand shocks) khủng hoảng cầu
185 수용적 통화정책 (accommodative monetary policies) chính sách tiền tệ ứng phó/ điều chỉnh
186 수익불변 (constant returns) thu nhập cố định
187 수익체감 (diminishing returns) thu nhập giảm dần
188 수익체증 (increasing returns) thu nhập tăng dần
189 수입 (revenues) doanh thu
190 수입곡선 (revenue curve) đường doanh thu
191 수입대체 (import substitution) thay thế hàng nhập khẩu
192 수입품 (imports) nhập khẩu
193 수입품 쇄도 (surges) tăng
194 수입함수 (import function) hàng nhập khẩu
195 순수출 (net export) xuất khẩu ròng
196 순수출 함수 (net export function) hàm xuất khẩu ròng
197 순자본 유입 (net capital inflows) dòng vốn đầu tự ròng
198 순환적 흐름 (circular flow) chu kì vòng vốn
199 스미스의 ‘보이지 않는 손’ (Smith’s invisible hand) lý thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith
200 스태그플레이션 (stagflation) sự suy giảm kinh tế do lạm phát
201 스톡 (stocks) cổ phiếu
202 스톡통계 (stock statistics) thống kê về cổ phiếu
203 스톡옵션 (stock option) cổ phiếu quyền chọn
204 승수 (multiplier) bội số
205 승수-가속도 모델 (multiplier-accelerator model) mô hình tăng tốc bội số
206 시간제약 (time constraint) hạn hẹp về thời gian
207 시장 (market) thị trường
208 시장지배력 (market power) quyền lực thị trường
209 시장퇴장 (exit the market) rời bỏ thị trường
210 시장경제 (market economy) kinh tế thị trường
211 시장공급 (market supply) cung thị trường
212 시장공급곡선 (market supply curve) đường cung thị trường
213 시장과잉공급 (market surplus) lợi ích của thị trường
214 시장수요 (market demand) nhu cầu thị trường
215 시장수요곡선 (market demand curve) đường cầu thị trường
216 시장실패 (market failule) sự thất bại của thị trường
217 시장위험 (market risks) độ mạo hiểm của thị trường
218 시장청산 (market cleaning) thanh lọc thị trường
219 시차 (legs) các trụ cột
220 신성장 경제학자 (new growth economists) các nhà kinh tế theo trường phái tân phát triển
221 신용제약효과 (credit constraint effect) hiệu ứng thắt chặt tín dụng
222 신용한도 (lines of credit) các dòng tín dụng
223 신용할당 (credit rationing) kiểm soát tín dụng
224 신호 (signaling) dấu hiệu
225 신흥공업국 (NICs: newly industrialized countries) các nước công nghiệp mới
226 실망실업자 (discouraged workers) những người lao động không được khích lệ
227 실업률 (unemployment rate) tỉ lệ thất nghiệp
228 실증경제학 (positive economics) nên kinh tế tăng trưởng
229 실질 GDP (real GDP) GDP thực tế
230 실질경기순환이론 (real business-cycle theory) lý thuyết chu kì kinh doanh thực tế
231 실질생산물 임금 (real product wage) lương tính theo sản phẩm thực tế
232 실질잔고효과 (real balance effect) hiệu ứng cân bằng thực tế
233 실질환율 (real exchange rates) tỉ giá hối đoái thực tế
234 실행을 통한 학습 (learning by doing) học bằng cách thực hành
235 실험경제학 (experimental economics) các nhà kinh tế thuộc trường phái thử nghiệm
236 심사 (screening) đánh giá
237 4대기업 집중도 (four-firm concentration ratio) tỉ suất tập trung của 4 công ty (tỉ suất tính độc quyền của ngành)
238 반응함수 (reaction function) hàm phản ứng
239 반트러스트법 (antitrust laws) luật chống độc quyền
240 반트러스트정책 (antitrust policy) chính sách chống độc quyền
241 배타적 거래 (exclusive territories) khu đặc quyền
242 뱅크런 (bank run) hiện tượng rút tiền ồ ạt
243 범위의 경제 (economies of scope) hiệu quả kinh tế nhờ qui mô (còn dùng là economies of scale)
244 범주형 보조 (categorical assistance) hỗ trợ ngành
245 법인 (corporation) tổng công ty
246 법인세 (corporate income tax) thuế thu nhập doanh nghiệp
247 법적 권리부여 (legal entitlements) thể nhân
248 법정지급준비금 (reserve requirements) dự trữ bắt buộc
249 법화 (fiat money) tiền danh định
250 베르트랑경쟁 (Bertrand competition) mô hình cạnh tranh Bertrand
251 변동환율제도 (flexible or floating exchange rate system) hệ thống tỉ giá hối đoái linh hoạt hoặc thả nổi
252 변수 (variable) các biến
253 보상적 임금격차 (compensating wage differentials) điền bù cho việc chênh lệch lương
254 보완재 (complement) hàng hóa bổ trợ
255 보호주의 (protectionism) chủ nghĩa bảo hộ
256 복리이자 (compound interest) lãi gộp
257 복점 (duopoly) lưỡng độc quyền
258 부가가치 (value-added) giá trị gia tăng
259 부가가치기준 국민생산 측정 (value-added approach to measuring national output) phương pháp tính sản phẩm quốc dân bằng giá trị gia tăng
260 부분균형분석 (partial equilibrium analysis) phân tích cân bằng từng phần
261 부분지급준비 (금)제도 (fractional reserve system) hệ thống dự trữ thập phân
262 부재시장 (missing market) thị trường bị triệt tiêu
263 부족 (shortage) thiếu hụt
264 부존자원 (natural endowments) thiên nhiên ưu đãi
265 부채의존도가높은 (highly leveraged) tỉ lệ vay nợ cao
266 부채 (debt, liabilities) nợ
267 분권화 (decentralization) phi tập trung hóa
268 분산화 (diversification) đa dạng hóa
269 불완전경쟁 (imperfect competition) cạnh tranh không hoàn hảo
270 불완전대체제 (imperfect substitutes) thay thế không hoàn hảo
271 불완전시장 (imperfect market) thị trường không hoàn hảo
272 불완전시장경제학자 (imperfect market economists) các nhà kinh tế thuộc phái thị trường không hoàn hảo
273 불완전정보 (imperfect information) thông tin thiếu hụt
274 불충분시장 (incomplete market) thị trường không hội tụ đủ các yếu tố
275 비경합적 (nonrivalrous) không cạnh tranh
276 비관세장벽 (nontariff barriers) các hàng rào phi thuế quan
277 비교우위 (comparative advantage) lợi thế so sánh
278 비금전적 (nonpecuniary) phi tiền tệ
279 비대칭적정보 (asymmetric information) thông tin bất đối xứng
280 비배제성 (nonexcludability) phi loại trừ
281 비용인상인플레이션 (cost-push inflation) lạm phát do chi phí đẩy
282 비자발적실업 (involuntary unemployment) thất nghiệp không tự nguyện
283 비재량적 (nondiscretionary) không chủ định
284 사내유보 (retained earnings) lợi nhuận giữ lại
285 사유화 (privatization) tư nhân hóa
286 사적 한계비용 (private marginal cost) chi phí biên tư nhân
287 사적소유 (private property) tài sản tư nhân
288 사치세 (luxury tax) thuế xa xỉ phẩm
289 사회과학 (social science) khoa học xã hội
290 사회보험 (social insurance) bảo hiểm xã hội
291 사회적 편익 (social benefit) phúc lợi xã hội
292 사회적 한계비용 (social marginal cost) phúc lợi xã hội biên (đây là hai khái niệm dùng trong kinh tế học công cộng – ví dụ như lương hưu, trợ cấp… là phúc lợi xã hội)
293 사회주의 (socialism) chủ nghĩa xã hội
294 사회하부구조 (infrastructure) cơ sở hạ tầng
295 산업 (industry) công nghiệp
296 산업정책 (industrial policies) những chính sách công nghiệp
297 산출 (output) đầu ra
298 상관관계 (correlation) tương quan
299 상대가격 (relative price) giá tương đối
300 상대적 성과보상 (relative performance compensation) tiền lương tính theo năng suất tương đối
301 상대적으로 비탄력적 (relatively inelastic) co giãn không tương đối
302 상대적으로 탄력적 (relatively elastic) co giãn tương đối
303 상속세 (estate tax) thuế tài sản
304 새고전파 경제학자 (new classical economists) nhà kinh tế học cổ điển mới
305 새케인즈주의 경제학자 (new Keynesian economists) Keynesian nhà kinh tế học mới
306 생산가능곡선 (production possibilities curve) vòng cung khả năng sản xuất
307 생산가능집합 (production possibilities) ranh giới khả năng sản xuất
308 생산물시장 (product market) thị trường sản phẩm
309 생산물조합의 효율성 (product-mix efficiency) hiệu quả sản phẩm hỗn hợp
310 생산성 또는 시간당 GDP (productivity or GDP per hour worked) năng suất hay GDP / trên giờ làm việc
311 생산성 임금 격차 (productivity wage differential) chênh lệch tiền lương năng suất
312 생산요소 (factor of production) yếu tố sản xuất
313 생산의 효율성 (production efficiency) hiệu quả sản xuất
314 생산자 물가지수 (producer price index) chỉ số giá cả sản xuất PPI
315 생산함수 (production function) hàm sản xuất
316 생애주기저축 (life-cycle savings) chu kì vòng quay tín dụng
317 생애주기저축 동기 (life-cycle saving motive) động lực của vòng quay tin dụng
318 생애주기저축이론 (life-cycle theory of savings) lý thuyết chu kì tín dụng
319 선진국 (developed or industrialized countries) các nước phát triển hoặc là các nước công nghiệp hóa
320 선형 수요곡선 (linear demand curve) đường cầu tuyến tính
321 설득성 광고 (persuasive advertising) quảng cáo thuyết phục
322 성과급제도 (piece-rate system) hệ thống mức giá cả
323 세계무역기구 (WTO: Word trade Organization) tổ chức thương mại thế giới
324 세액지출 (tax expenditures) chi phí thuế
325 세제 혜택을 받는 자산 (tax-favored asset) các tài sản được ưu đãi về thuế
326 소득 이전 프로그램 (transfer program) chương trình chuyển giao
327 소득-지출 분석 (income-expenditure analysis) phân tích thu nhập và chi phí
328 소득검정 이전 (income-tested transfer): 소득기준의 GDP 측정 (income approach to measuring GDP) phương pháp đo lường GDP bằng thu nhập
329 소득효과 (income effect) hiệu ứng thu nhập
330 소비평탄화 (smoothing consumption) tiêu thụ thuận tiện
331 소비자 물가지수 (consumer price index) chỉ số giá tiêu dùng
332 소비자 보호법 (consumer protection legislation) luật bảo vệ người tiêu dùng
333 소비자 주권 원리 (principle of consumer sovereingnty) nguyên tắc quyền người tiêu dùng
334 소비자잉여 (consumer surplus) phần lợi ích của người tiêu dùng
335 소비함수 (consumption function) hàm số tiêu dùng
336 소유권 (property rights) quyền tài sản
337 소작 (sharecropping) gộp cổ phiếu
338 수요견인인플레이션 (demand-pull inflation) lạm phát cầu kéo
339 수요곡선 (demand curve) đường cầu
340 수요공급의 법칙 (law of supply and demand) luật cung cầu
341 수요독점자 (monopsonist) nhà độc quyền
342 수요의 가격탄력성 (price elasticity of demand) sự co giãn của cầu theo giá
343 수요의 소득탄력성 (income elasticity of demand) sự co giãn của cầu theo thu nhập
344 수요제약균형 (demand-constrained equilibrium) sự cân bằng dưới tác động của cầu
345 수요충격 (demand shocks) khủng hoảng cầu
346 수용적 통화정책 (accommodative monetary policies) chính sách tiền tệ ứng phó/ điều chỉnh
347 수익불변 (constant returns) thu nhập cố định
348 수익체감 (diminishing returns) thu nhập giảm dần
349 수익체증 (increasing returns) thu nhập tăng dần
350 수입 (revenues) doanh thu
351 수입곡선 (revenue curve) đường doanh thu
352 수입대체 (import substitution) thay thế hàng nhập khẩu
353 수입품 (imports) nhập khẩu
354 수입품 쇄도 (surges) tăng
355 수입함수 (import function) hàng nhập khẩu
356 수직적 공평성 (vertical equity) công bằng dọc
357 수직적 제한 (vertical restriction) hạn chế dọc
358 수직적 통합 (vertical integration) hội nhập dọc
359 수직적 합병 (vertical merger) sát nhập dọc
360 수출자율규제 (VERs: voluntary export restrictions) các hạn chế xuất khẩu tự nguyện
361 수출주도형 성장 (export-led growth) sự tăng trưởng do xuất khẩu
362 수출품 (export) xuất khẩu
363 수평적 공평성 (horizontal equity) công bằng ngang
364 수평적 제한 (horizontal restriction) hạn chế ngang
365 수평적 통합 (horizontal integration) hội nhập ngang
366 수평적 합병 (horizontal merger) sát nhập ngang
367 수혜자격 (entitlements) trách nhiệm/nghĩa vụ
368 순수 공공제 (pure public good) hàng hóa công cộng thuần thúy
369 순수 이윤 또는 독점지대 (pure profit or monopoly rents) lợi nhuận thuần thúy/ lợi nhuận độc quyền
370 순수 공공제 (pure public good) hàng hóa công cộng thuần thúy
371 순수출 (net export) xuất khẩu ròng
372 순수출 함수 (net export function) hàm xuất khẩu ròng
373 순자본 유입 (net capital inflows) dòng vốn đầu tự ròng
374 순환적 흐름 (circular flow) chu kì vòng vốn
375 스미스의 ‘보이지 않는 손’ (Smith’s invisible hand) lý thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith
376 스태그플레이션 (stagflation) sự suy giảm kinh tế do lạm phát

(Nguồn: Facebook)

NO COMMENTS