10과: 어디에서 오셨어요? Bạn từ đâu đến vậy?

0
513

회화 (HỘI THOẠI)

*마리 씨는 어디에서 오셨어요? (Marry đến từ đâu vậy?)
–저는 프랑스에서 왔어요. (Tôi đến từ Pháp)
*언제 한국에 오셨어요? (Bạn đến Hàn Quốc từ khi nào?)
–저는 2월 26일에 왔어요. (Tôi đến ngày 26 tháng 2)
*한국어 공부가 재미있어요? (Việc học tiếng Hàn thú vị chứ
–네, 재미있지만 어려워요. (Vâng, thú vị nhưng mà khó quá!)

문법 (NGỮ PHÁP)

1. N에서 오다 : ĐẾN TỪ N (N LÀ NƠI CHỐN, ĐỊA ĐIỂM)

Ví dụ:

**어디에서 오셨어요?
–[Anh đến từ đâu ạ?/Anh từ đâu đến ạ?]

–일본에서 왔어요.
–[Tôi đến từ Nhật]

**미국에서 오셨어요?
–[Anh đến từ Mỹ à?]

–아니요, 미국에서 오지 않았어요.
–[Không phải, tôi không đến từ Mỹ]

–영국에서 왔어요
–[Tôi đến từ Anh]

2. V – (으)셨습니까?/습니다: ĐÂY LÀ LỐI NÓI TÔN KÍNH (THÌ QUÁ KHỨ)

[Với những động từ có Batchim sẽ + 으셨습니까?/습니다
và ngược lại với những động từ không có Batchim sẽ + 셨습니까?/습니다]

Ví dụ:

**언제 한국에 오셨습니까?
–[Anh đến Hàn Quốc khi nào vậy ạ?]

**김 선생님이 프랑스에 가셨어요.
–[Thầy Kim đã đi Pháp]

3. ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ BẤT QUY TẮC – ㅂ:

Cách nhận biết: Khi ta bỏ 다 thì thân động từ ấy sẽ kết thúc là Batchim ㅂ

Ví dụ:

**춥다 [Lạnh] bỏ 다 thì thân động từ ấy sẽ kết thúc là Batchim ㅂ

ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ BẤT QUY TẮC – ㅂ

khi gặp nguyên âm thì biến đổi thành 우:

Ví dụ:

춥다(lạnh): –>추우 +어요 –>추워요 [HIỆN TẠI]
–>추웠어요[QUÁ KHỨ]
덥다(Nóng):–>더우+어요 —>더워요 [HIỆN TẠI]
–>더웠어요[QUÁ KHỨ]
반갑다(vui mừng):–>반가우+어요–>반가워요[HIỆN TẠI]
–>반가웠어요[QUÁ KHỨ]

Chú ý :

Một số động từ cũng kết thúc là batchim ㅂ nhưng
không theo quy luật này như:

잡다(bắt)
입다 (Mặc)
좁다(Chật, hẹp)

4. S1 지만 S2 : S1 NHƯNG S2

–>Chỉ hai hành động trái ngược nhau, hoặc cùng 1 hành động,
sự việc nhưng có 2 tính chất khác nhau

Ví dụ:

**오늘은 날씨가 좋지만 더워요.
–[Thời tiết hôm nay đẹp nhưng nóng]

**내 방에 텔레비전은 있지만 냉장고는 없어요.
–[Ờ phòng của tôi thì có TV nhưng không có tủ lạnh]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  • 에서: Từ…
  • 프랑스: Pháp
  • 언제: Khi nào, bao giờ
  • 월// NGUYỆT: Tháng
  • 일/NHẬT/: Ngày
  • …지만..: …nhưng…
  • 어렵다: Khó
  • 쉽다: Dễ
  • 맵다: Cay
  • 재미없다: Chán, dở, không thú vị
  • 며칠/KỶ THIÊN/: Ngày mấy
  • 유월: Tháng 6
  • 시월: Tháng 10
  • 구: 9
  • 십: 10
  • 호주: Úc
  • 일: Công việc
  • 제주도: Đảo Jeju

NO COMMENTS