11과:거기 김 선생님 댁입니까? –Đó có phải nhà của ông Kim không ạ?

0
499

회화 (HỘI THOẠI)

*여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까?
(Alo, Đó có phải nhà của ông Kim không ạ?)

–네, 그렇습니다. 실례지만, 누구세요?
(Vâng, Đúng rồi ạ. Xin lỗi ai vậy?)

*저는 윌슨입니다. 김 선생님의 친구입니다. 선생님 계십니까?
(Tôi là Wilson, là bạn của ông Kim. Ông ấy có nhà không ạ?)

–아니요, 지금 안 계세요.
(Không, bây giờ ông không có ở nhà ạ)

*아,그러면 다시 전화하겠습니다. 안녕히 계세요.
(A, vậy thì tôi sẽ gọi lại. Xin chào!)

문법 (NGỮ PHÁP)

1. SỞ HỮU CÁCH: N1 의 N2 ——->N2 CỦA N1

**김영숙 씨의 친구 —– Bạn của Kim Yeong Suk
–N1: 김영숙 씨
–N2: 친구[Bạn]
**나의 책 —> Sách của tôi
—>나의 được rút gọn thành 내..
**저의 가방 —> Cặp của tôi
—>저의 được rút gọn thành 제

2. 누구——>Ai..?

**오늘은 누구를 만났습니까?
–[Hôm nay bạn đã gặp ai vậy?]

**이것은 누구의 책입니까?
–[Cái này là sách của ai đây?
—Đây là sách của ai vậy?]

**누구에게 전화했어요?
–[Đã gọi điện cho ai vậy?]

—친구에게 전화했어요.
—[Đã gọi điện cho bạn]

누가 = 누구가 —–>Ai (đóng vai trò là chủ ngữ)
**누가 왔어요?
—[Ai đã đến vậy?]

—친구가 왔어요?
—[Bạn đã đến/ Một người bạn…]

**교실에 누가 계세요?
—[Ai đang ở trong phòng học vậy?]

—김 선생님이 계세요.
—[Thầy Kim đang ở trong phòng học]

3. V(으)세요.

Đây là đuôi câu lịch sự. Nếu Động từ có Batchim thì + 으세요.
Và ngược lại động từ không có Batchim thì + 세요.

**선생님, 어디에 가세요?
—[Thầy ơi, thầy đang đi đâu đấy?]

**김 선생님은 한국어를 가르치세요.
—[Thầy Kim đang dạy tiếng Hàn]

**박 선생님은 교실에 안 계세요.
—[Thầy Park không có trong ở lớp học]

—>계시다 là kính ngữ của 있다. (Có..)

4. 안 V ——> KHÔNG + ĐỘNG TỪ

—>Đây là câu phủ định : 안 V = V 지 않다.
**철수는 안 왔어요. = 철수는 오지 않았어요.
—[Cheol đã không đến]
**나는 윌슨 씨를 안 만났어요 = 나는 윌슨 ㅆ를 만나지 않았어요.
—-[Tôi đã không gặp Wilson]
**영숙 씨는 오늘 학교에 안 갔어요.
—= 영숙 씨는 오늘 학교에 가지 않았어요.
—[Hôm nay Yeongsuk không đến trường
—Hôm nay Yeongsuk không đi học]

5. THÌ TƯƠNG LAI:

V – 겠- : Sẽ thực hiện 1 hành động nào đó,
mang ý chắc chắn sẽ thực hiện hoặc sẽ xảy ra.

–>Không phân biệt động từ có Batchim hay không có Batchim.

**다시 전화하겠습니다.
—[Tôi sẽ gọi lại]

**한국아를 배우겠어요.
—[Tôi sẽ học tiếng Hàn]

**나는 주스를 마시겠어요.
—[Tôi sẽ uống nước trái cây]

**토요일에 무엇을 하시겠습니까?
—[Thứ bảy này anh sẽ làm gì?]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  • 거기: Ở đó
  • 댁: Nhà (Là kính ngữ của 집)
  • 여보세요: Alô, Em(anh, chị…)ơi [Khi gọi ai đó]
  • 아주머니: Dì, cô, bà [Dành cho người lớn tuổi, đã lập gia đình]
  • 그렇다: Như thế
  • 례지만: Xin lỗi …[Dùng khi muốn hỏi, hay nhờ cậy ai việc gì]
  • 누구: Ai
  • 의: Của [Sở hữu cách]
  • 계시다: Có, ở [Kính ngữ của 있다]
  • 지금: Bây giờ
  • 안: Không
  • 아: Ah, À
  • 그러면: Nếu vậy thì…
  • 다시: Lại [Thực hiện lại..]
  • 전화하다: Gọi điện thoại
  • …겠…: Sẽ [Thì tương lai]
  • …에게: Cho…[làm gì cho ai đó]
  • 그래요. Thế à, Vậy à. Đúng thế. Đúng rồi

Bài nghe:

NO COMMENTS