12과:이 사과는 한 개에 얼마입니까? Táo này bao nhiêu tiền 1 trái ạ?

0
461

회화 [HỘI THOẠI]

아저씨: 어서 오세요.
———-[Xin mời vào]

존스: 사과 좀 주세요.
———-[Cho cháu 1 ít táo]

——-이 사과는 한 개에 얼마입니까?
———-[Táo này bao nhiêu tiền 1 trái ạ?]

——-아저씨: 오백 원입니다.
———-[500 won]

존스: 네 개 주십시오. 맥주도 세 병 주세요.
———-[Cho cháu 4 trái. Và cho cháu them 3 chai bia]

아저씨: 여기 있어요. 모두 칠천사백 원입니다.
———-[Đây cháu. Tất cả là 7400 won]

문법 [NGỮ PHÁP]

1. 이 [그 / 저] N : N này [Đó, Kia]

이 옷 : Cái áo này
그 가게 : Tiệm đó, cửa hàng đó
저 사람: Người kia
**이꽃은 얼마입니까?
–[Hoa này bao nhiêu tiền?]
**저 사람은 김 선생님의 친구입니다
–[Người kia là bạn của thầy Kim]

2. V(으)세요 / (으)십시오 [Tôn kính]

Cấu trúc: Động từ có 받침 thì + (으)세요 / (으)십시오
Ngược lại động từ không có받침 thì + 세요 / 십시오
Đây là dạnh câu mệnh lệnh, cầu khiến : HÃY , XIN HÃY ..
**어서 오세요. = 어서 오십시오 [Tôn kính]
–Xin mời vào
**안녕히 계세요 = 안녕히 계십시오[Tôn kính]
–Tạm biệt [Xin hãy ở lại vui vẻ, bình an]
**한국어를 배우세요.
–Hãy học tiếng Hàn
**한국어를 배우십시오
–Xin hãy học tiếng Hàn
**이 책을 읽으세요.
–Hãy đọc sách này
**이 책을 읽으십시오.
–Xin hãy đọc sách này

3. Đơn vị: 개: [~~ Cái, ~~ Trái..] :

한 + 개 –>1 trái, 1 cái
두 2 trái, 2 cái
세 3 trái, 3 cái
네 4 trái, 4 cái
다섯 5 trái, 5 cái
여섯 6 trái, 6 cái

*병 : [~~ Chai]
1chai, 2 chai, 3 chai, 4 chai,
–한, 두, 세, 네, 다섯, 여섯…..+ 병 5 chai, 6 chai….

*원 : [~~ Won: đơn vị tiền tệ Hàn Quốc]
–백 원, 천 원, 만 원, 십만 원 ….:
100 won, 1000 won, 10.000 won, 100.000 won…

**바나나 한 개 얼마입니까?
–[Chuối 1 quả bao nhiêu tiền?]
**콜라 두 병 주세요.
–[Hãy cho tôi 2 chai Coca]

4. 좀 ~~[Một chút, một ít..]

**물 좀 주세요.
–[Cho tôi 1 ít nước]
** 그 책 좀 주십시오.
–[Làm ơn đưa / cho tôi quyển sách đó]

5. Danh từ 은/는 얼마입니까?

–[Danh từ] giá bao nhiêu?
–> Dùng để hỏi giá cái gì đó. : …BAO NHIÊU TIỀN?

** 저것은 얼마입니까?
–Cái kia bao nhiêu tiền ?

** 이것은 얼마입니까?
–Cái này bao nhiêu tiền?

팔천 원입니다.
–[8000 won]

6. Số lượng từ 에 얼마입니까?

[Lượng từ] giá bao nhiêu?
[Lượng từ] bao nhiêu tiền?

Ví dụ:

**이것은 한 개에 얼마입니까?
–[Cái này bao nhiêu tiền 1 cái?]

–>그것은 한 개에 사백 원 입니다.
–[Cái đó 400 won 1 cái]

7. 모두 : Tất cả..

**모두 얼마입니까?
–[Tất cả bao nhiêu tiền?]

**모두 왔습니까?
–[Tất cả đã đến rồi ư?]

**모두 우리 집에 오세요.
–[Tất cả hãy đến nhà tôi]

8. 여기 있습니다.–Đây ạ. / Có đây ạ.—

**물 좀 주세요.
–[Làm ơn cho tôi chút nước]

–>여기 있습니다
–[Có đây ạ]

**맥주 3병 주십시오.
–[Xin cho 3 chai bia]

–>여기 있습니다
–[Có đây ạ]

TỪ MỚI TRONG BÀI

  • 이~~: ..này
  • 사과: Táo
  • 한~~ : 1~~[Lượng từ]
  • ~~개: Cái, trái
  • 얼마: Bao nhiêu
  • 어서: Xin mời..
  • 아저씨: Chú
  • 좀: 1 chút, 1 ít
  • 주다: Cho
  • 백: 100
  • 원: Won [tiền tệ Hàn Quốc]
  • 네~~: 4 [Lượng từ]
  • 맥주: Bia
  • 세~~: 3 [Lượng từ]
  • ~~병: ~~ Chai
  • 모두: Tất cả
  • 천: 1000
  • 그: Đó..
  • 저: Kia..
  • 이거: Cái này
  • 저거: Cái kia
  • 두: 2 [Lượng từ]
  • 다섯: 5 [Lượng từ]
  • 바나나: Chuối
  • 만: 10.000
  • 콜라: Cola
  • 가게: Cửa hàng, tiệm

BÀI LUYỆN NGHE

NO COMMENTS