847 chữ Hán Hàn sưu tầm

0
1108

Danh sách 847 Đơn từ Hán Hàn mình đã soạn nhé
www.facebook.com/HoTroHocHanHan

No Hán tự âm Hàn Hán Việt Ý nghĩa và các từ liên quan
1 歌 가 ca  … ca dao, ca khúc
2 価 가 giá … giá cả, vô giá, giá trị
3 仮 가 giả … giả thuyết, giả trang, giả dối
4 加 가 gia  … tăng gia, gia giảm
5 家 가 gia  … gia đình, chuyên gia
6 嫁 가 giá  … đi lấy chồng
7 架 가 giá  … cái giá
8 稼 가 giá  … kiếm tiền
9 佳 가 giai  … giai nhân
10 暇 가 hạ  … nhàn hạ
11 可 가 khả  … có thể, khả năng, khả dĩ
12 街 가 nhai  … phố xá
13 干 간 can  … khô
14 肝 간 can  … tâm can


15 間 간 gian  … trung gian, không gian
16 簡 간 giản  … đơn giản
17 看 간 khán  … khán giả
18 刊 간 san … tuần san, chuyên san
19 甘 감 cam  … ngọt, cam chịu
20 感 감 cảm  … cảm giác, cảm xúc, cảm tình
21 敢 감 cảm  … dám, dũng cảm
22 鑑 감 giám  … giám định
23 監 감 giam, giám … giam cấm; giám đốc, giám sát
24 憾 감 hám  … hối hận
25 堪 감 kham  … chịu đựng được
26 甲 갑 giáp  … vỏ sò, thứ nhất
27 綱 강 cương  … kỉ cương
28 鋼 강 cương  … gang
29 強 강 cường, cưỡng … cường quốc; miễn cưỡng
30 江 강 giang  … trường giang, giang hồ
31 講 강 giảng  … giảng đường, giảng bài
32 康 강 khang  … kiện khang, khang trang
33 箇 개 cá  … cá thể, cá nhân
34 改 개 cải  … cải cách, cải chính
35 皆 개 giai  … tất cả
36 介 개 giới  … ở giữa, môi giới, giới thiệu
37 開 개 khai  … khai mạc, khai giảng
38 坑 갱 khanh  … hố đào
39 更 갱 경 canh  … canh tân
40 乾 건 can  … khô
41 建 건 kiến  … kiến thiết, kiến tạo
42 件 건 kiện  … điều kiện, sự kiện, bưu kiện
43 健 건 kiện  … khỏe mạnh, kiện khang, tráng kiện
44 剣 검 kiếm … thanh kiếm
45 検 검 kiểm … kiểm tra
46 倹 검 kiệm  … tiết kiệm
47 憩 게 khế  … nghỉ ngơi
48 掲 게 yết … yết thị
49 格 격 cách  … tư cách, cách thức, sở hữu cách
50 遣 견 khiển  … phân phát
51 犬 견 khuyển  … con chó
52 堅 견 kiên  … kiên cố
53 肩 견 kiên  … vai
54 繭 견 kiển  … lông mày
55 絹 견 quyên  … lụa
56 謙 겸 khiêm  … khiêm tốn
57 兼 겸 kiêm  … kiêm nhiệm
58 耕 경 canh  … canh tác
59 境 경 cảnh  … nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ
60 景 경 cảnh  … cảnh sắc, thắng cảnh, quang cảnh
61 警 경 cảnh  … cảnh báo, cảnh sát, cảnh vệ
62 競 경 cạnh  … cạnh tranh
63 茎 경 hành  … thân cây cỏ
64 慶 경 khánh  … quốc khánh
65 軽 경 khinh … khinh suất, khinh khi
66 傾 경 khuynh  … khuynh đảo, khuynh hướng
67 京 경 kinh  … kinh đô, kinh thành
68 経 경 kinh  … kinh tế, sách kinh, kinh độ
69 驚 경 kinh  … kinh ngạc, kinh sợ
70 径 경 kính  … bán kính
71 敬 경 kính  … kính yêu
72 鏡 경 kính  … gương kính
73 硬 경 ngạnh  … cứng, ngang ngạnh
74 階 계 giai  … giai cấp, giai tầng
75 戒 계 giới  … cảnh giới
76 械 계 giới  … cơ giới
77 界 계 giới  … thế giới, giới hạn, địa giới
78 係 계 hệ  … quan hệ, hệ số
79 系 계 hệ  … hệ thống, hệ số
80 鶏 계 kê … con gà
81 継 계 kế  … kế tục
82 計 계 kê, kế … thống kê; kế hoạch, kế toán
83 啓 계 khải  … nói
84 渓 계 khê … thung lũng, khê cốc
85 季 계 quý  … mùa
86 高 고 cao  … cao đẳng, cao thượng
87 稿 고 cảo  … nguyên cảo, bản viết
88 考 고 khảo  … khảo sát, tư khảo
89 公 공 công  … công cộng, công thức, công tước
90 功 공 công  … công lao
91 工 공 công  … công tác, công nhân
92 攻 공 công  … tấn công, công kích
93 貢 공 cống  … cống hiến
94 共 공 cộng  … tổng cộng, cộng sản, công cộng
95 供 공 cung  … cung cấp, cung phụng
96 恭 공 cung  … cung kính
97 控 공 khống  … khống chế
98 孔 공 khổng  … lỗ hổng
99 恐 공 khủng  … khủng bố, khủng hoảng
100 科 과 khoa  … khoa học, chuyên khoa
101 課 과 khóa  … khóa học, chính khóa
102 寡 과 quả  … cô quả, quả phụ
103 果 과 quả  … hoa quả, thành quả, kết quả
104 菓 과 quả  … hoa quả
105 過 과 qua, quá … thông qua; quá khứ, quá độ
106 寛 관 khoan … khoan dung
107 款 관 khoản  … điều khoản
108 缶 관 phữu  … đồ hộp
109 観 관 quan … quan sát, tham quan
110 関 관 quan … hải quan, quan hệ
111 冠 관 quán … quán quân
112 官 관 quan  … quan lại
113 棺 관 quan  … quan tài
114 慣 관 quán  … tập quán
115 貫 관 quán  … xuyên qua, quán xuyến
116 館 관 quán  … đại sứ quán, hội quán
117 管 관 quản  … ống, mao quản, quản lí
118 狂 광 cuồng  … cuồng sát
119 鉱 광 khoáng … khai khoáng
120 光 광 quang  … ánh sáng, nhật quang, quang minh
121 広 광 quảng  … quảng trường, quảng đại
122 壊 괴 hoại … phá hoại
123 塊 괴 khối  … đống
124 怪 괴 quái  … kì quái, quái vật
125 拐 괴 quải  … bắt cóc
126 交 교 giao  … giao hảo, giao hoán
127 郊 교 giao  … ngoại ô, giao ngoại
128 教 교 giáo  … giáo dục, giáo viên
129 絞 교 giảo  … buộc, xử giảo
130 校 교 hiệu,giáo  … trường học
131 橋 교 kiều  … cây cầu
132 矯 교 kiểu  … sửa cho đúng, kiểu chính
133 巧 교 xảo  … tinh xảo
134 拘 구 câu  … câu thúc
135 溝 구 câu  … mương nhỏ
136 構 구 cấu  … cấu tạo, cấu thành, cơ cấu
137 購 구 cấu  … mua
138 求 구 cầu  … yêu cầu, mưu cầu
139 球 구 cầu  … quả cầu, địa cầu
140 救 구 cứu  … cấp cứu, cứu trợ
141 究 구 cứu  … nghiên cứu, cứu cánh
142 久 구 cửu  … lâu, vĩnh cửu
143 九 구 cửu  … 9
144 旧 구 cựu  … cũ, cựu thủ tướng, cựu binh
145 丘 구 khâu  … đồi
146 口 구 khẩu  … miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ
147 宮 궁 cung  … cung điện
148 弓 궁 cung  … cái cung
149 窮 궁 cùng  … cùng cực
150 券 권 khoán  … vé, chứng khoán
151 勧 권 khuyến … khuyến cáo
152 権 권 quyền  … chính quyền, quyền uy, quyền lợi
153 圏 권 quyển  … khí quyển
154 巻 권 quyển  … quyển sách
155 机 궤 cơ … cái bàn
156 軌 궤 quỹ  … quỹ đạo
157 帰 귀 quy … hồi quy
158 貴 귀 quý  … cao quý
159 鬼 귀 quỷ  … ma quỷ
160 糾 규 củ  … buộc dây
161 叫 규 khiếu  … kêu
162 規 규 quy  … quy tắc, quy luật
163 契 글 계 khế  … khế ước
164 急 급 cấp  … khẩn cấp, cấp cứu
165 級 급 cấp  … sơ cấp, trung cấp, cao cấp
166 給 급 cấp  … cung cấp, cấp phát
167 及 급 cập  … phổ cập
168 肯 긍 khẳng  … khẳng định
169 機 기 cơ … cơ khí, thời cơ, phi cơ
170 基 기 cơ  … cơ sở, cơ bản
171 飢 기 cơ  … đói, cơ ngạ
172 器 기 khí  … khí cụ, cơ khí, dung khí
173 棄 기 khí  … từ bỏ
174 気 기 khí  … không khí, khí chất, khí khái, khí phách
175 汽 기 khí  … không khí, hơi
176 起 기 khởi  … khởi động, khởi sự, khởi nghĩa
177 寄 기 kí  … kí gửi, kí sinh
178 既 기 kí  … đã
179 記 기 kí  … thư kí, kí sự, kí ức
180 奇 기 kì  … kì lạ, kì diệu
181 岐 기 kì  … đường núi
182 旗 기 kì  … quốc kì
183 期 기 kì  … thời kì, kì hạn
184 棋 기 kì  … môn cờ
185 祈 기 kì  … cầu nguyện
186 己 기 kỉ  … tự kỉ, vị kỉ
187 紀 기 kỉ  … thế kỉ, kỉ nguyên
188 忌 기 kị  … ghét, kiêng kị, cấm kị
189 騎 기 kị  … kị sĩ
190 幾 기 ki,kỉ  … hình học
191 企 기 xí  … xí nghiệp, xí hoạch
192 耐 내 nại  … nhẫn nại
193 答 답 đáp  … trả lời, vấn đáp, đáp ứng
194 踏 답 đạp  … dẫm lên
195 党 당 đảng  … đảng phái
196 唐 당 đường  … nhà Đường, Trung quốc
197 当 당 đương, đáng … chính đáng; đương thời, tương đương
198 糖 당 탕 đường  … đường
199 台 대 đài … lâu đài, đài
200 待 대 đãi  … đợi, đối đãi
201 代 대 đại  … đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế
202 大 대 đại  … to lớn, đại dương, đại lục
203 袋 대 đại  … cái túi
204 帯 대 đới … nhiệt đới, ôn đới
205 対 대 đối  … đối diện, phản đối, đối với
206 隊 대 đội  … đội ngũ, quân đội
207 貸 대 thải  … cho mượn
208 稲 도 đạo … cây lúa
209 刀 도 đao  … cái đao
210 到 도 đáo  … đến
211 桃 도 đào  … cây đào
212 逃 도 đào  … đào tẩu
213 陶 도 đào  … đồ sứ
214 倒 도 đảo  … đảo lộn
215 島 도 đảo  … hải đảo
216 盗 도 đạo  … ăn trộm, đạo chích
217 道 도 đạo  … đạo lộ, đạo đức, đạo lí
218 悼 도 điệu  … truy điệu
219 挑 도 khiêu … khiêu vũ, khiêu chiến
220 跳 도 khiêu  … khiêu vũ
221 凍 동 đông … đông lạnh
222 冬 동 đông  … mùa đông
223 東 동 đông  … phía đông
224 棟 동 đống  … tòa nhà
225 頭 두 đầu  … đầu não
226 痘 두 đậu  … thủy đậu (bệnh)
227 豆 두 đậu  … hạt đậu
228 灯 등 đăng  … hải đăng
229 登 등 đăng  … trèo, đăng sơn, đăng kí, đăng lục
230 謄 등 đằng  … sao chép
231 騰 등 đằng  … tăng cao
232 等 등 đẳng  … bình đẳng, đẳng cấp
233 異 리(이) dị  … dị bản, dị tộc, dị giáo
234 忙 망 mang  … đa mang
235 亡 망 vong  … diệt vong
236 忘 망 vong  … quên
237 妄 망 vọng  … sằng, càn, vô căn cứ
238 望 망 vọng  … ước vọng, nguyện vọng, kì vọng
239 耗 모 hao … tiêu hao, hao mòn
240 冒 모 mạo  … mạo hiểm
241 帽 모 mạo  … cái mũ
242 某 모 mỗ  … ~ nào đó
243 謀 모 mưu  … âm mưu
244 貿 무 mậu  … mậu dịch, trao đổi
245 搬 반 ban … vận chuyển
246 班 반 ban  … lớp
247 頒 반 ban  … ban bố, ban phát
248 半 반 bán  … bán cầu, bán nguyệt
249 伴 반 bạn  … đi cùng
250 畔 반 bạn  … ruộng lúa
251 般 반 bàn, ban … nhất ban
252 反 반 phản  … phản loạn, phản đối
253 飯 반 phạn  … cơm
254 邦 방 bang  … liên bang
255 傍 방 bàng  … bàng quan
256 放 방 phóng  … giải phóng, phóng hỏa, phóng lao
257 房 방 phòng  … phòng ở
258 防 방 phòng  … phòng vệ, phòng bị, đề phòng
259 倣 방 phỏng  … mô phỏng
260 訪 방 phóng, phỏng … phóng sự; phỏng vấn
261 妨 방 phương  … phương hại
262 方 방 phương  … phương hướng, phương pháp
263 肪 방 phương  … béo, phương phi
264 芳 방 phương  … thơm
265 坊 방 phường  … phường
266 紡 방 phưởng  … dệt
267 煩 번 phiền  … phiền muộn
268 繁 번 phồn  … phồn vinh
269 凡 범 phàm  … phàm nhân
270 帆 범 phàm  … cánh buồm
271 犯 범 phạm  … phạm nhân
272 範 범 phạm  … phạm vi, mô phạm
273 法 법 pháp  … pháp luật, phương pháp
274 報 보 báo  … báo cáo, báo thù, báo đáp
275 宝 보 bảo  … bảo vật
276 普 보 phổ  … phổ thông
277 譜 보 phổ, phả … phổ nhạc, gia phả
278 俸 봉 bổng  … lương bổng, bổng lộc
279 棒 봉 bổng  … cái gậy
280 封 봉 phong  … phong kiến
281 峰 봉 phong  … đỉnh núi
282 縫 봉 phùng  … may vá
283 奉 봉 phụng  … phụng dưỡng, cung phụng
284 腐 부 hủ  … hủ bại
285 剖 부 phẫu  … phẫu thuật, giải phẫu
286 付 부 phụ … phụ thuộc, phụ lục
287 夫 부 phu  … trượng phu, phu phụ
288 敷 부 phu  … trải
289 膚 부 phu  … da
290 富 부 phú  … giàu, phú hào, phú hộ, phong phú
291 賦 부 phú  … thơ phú, thiên phú
292 扶 부 phù  … phù hộ, phù trợ
293 浮 부 phù  … nổi, phù du
294 符 부 phù  … phù hiệu
295 否 부 phủ  … phủ định, phủ quyết
296 府 부 phủ  … chính phủ
297 婦 부 phụ  … phụ nữ, dâm phụ
298 父 부 phụ  … phụ tử, phụ thân, phụ huynh
299 負 부 phụ  … âm, mang, phụ thương, phụ trách
300 附 부 phụ  … đính kèm, phụ lục
301 不 부 불 bất  … bất công, bất bình đẳng, bất tài
302 崩 붕 băng  … băng hoại
303 悲 비 bi  … sầu bi, bi quan
304 碑 비 bi  … tấm bia
305 批 비 phê  … phê bình, phê phán
306 妃 비 phi  … phi tần
307 扉 비 phi  … cái cửa
308 非 비 phi  … phi nhân đạo, phi nghĩa
309 飛 비 phi  … bay, phi công, phi hành
310 費 비 phí  … học phí, lộ phí, chi phí
311 肥 비 phì  … phì nhiêu
312 秘 비 tất … tất nhiên, tất yếu
313 卑 비 ti  … thấp kém, ti tiện, tự ti
314 比 비 tỉ, bỉ … so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ
315 糸 사 mịch  … sợ chỉ
316 仕 사 sĩ  … làm việc
317 士 사 sĩ  … chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ
318 師 사 sư  … giáo sư, tôn sư trọng đạo
319 史 사 sử  … lịch sử, sử sách
320 事 사 sự  … sự việc
321 使 사 sử, sứ … sử dụng; sứ giả, thiên sứ
322 司 사 ti, tư … công ti, tư lệnh
323 思 사 tư  … nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy
324 私 사 tư  … tư nhân, công tư, tư lợi
325 伺 사 tứ  … hỏi thăm
326 四 사 tứ  … 4
327 賜 사 tứ  … ban tặng
328 詞 사 từ  … ca từ
329 辞 사 từ  … từ vựng, từ chức
330 死 사 tử  … tử thi, tự tử
331 似 사 tự  … tương tự
332 嗣 사 tự  … thừa kế
333 寺 사 tự  … chùa
334 飼 사 tự  … nuôi
335 殺 살 쇄 sát  … sát hại, sát nhân
336 森 삼 sâm  … rừng
337 挿 삽 sáp … cho vào
338 床 상 sàng  … giường
339 霜 상 sương  … sương mù
340 喪 상 tang  … đám tang
341 桑 상 tang  … cây dâu
342 傷 상 thương  … tổn thương, thương tật
343 商 상 thương  … thương mại, thương số
344 償 상 thường  … bồi thường
345 常 상 thường  … bình thường, thông thường
346 賞 상 thưởng  … giải thưởng, tưởng thưởng
347 上 상 thượng  … thượng tầng, thượng đẳng
348 尚 상 thượng  … cao thượng
349 祥 상 tường  … cát tường
350 詳 상 tường  … tường tế (chi tiết)
351 想 상 tưởng  … tư tưởng, tưởng tượng
352 象 상 tượng  … hiện tượng, khí tượng, hình tượng
353 相 상 tương, tướng … tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng
354 璽 새 tỉ  … con dấu của vua, quốc tỉ
355 生 생 sinh … sinh sống, sinh sản
356 牲 생 sinh  … hi sinh
357 省 생 성 tỉnh  … tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh
358 西 서 tây  … phương tây
359 婿 서 tế  … con rể
360 誓 서 thệ  … tuyên thệ
361 逝 서 thệ  … chết
362 扇 선 phiến  … quạt
363 船 선 thuyền  … thuyền
364 仙 선 tiên  … thần tiên
365 先 선 tiên  … tiên sinh, tiên tiến
366 鮮 선 tiên  … sáng, tươi, tiên minh (tươi đẹp), tân tiên
367 銑 선 tiển  … gang
368 宣 선 tuyên  … tuyên bố, tuyên cáo
369 線 선 tuyến  … dây, tiền tuyến, điện tuyến, vô tuyến
370 選 선 tuyển  … tuyển chọn
371 繊 섬 tiêm … thanh mảnh
372 渉 섭 thiệp … can thiệp, giao thiệp
373 葉 섭 엽 diệp  … lá, lạc diệp, hồng diệp
374 声 성 thanh  … âm thanh, thanh điệu
375 聖 성 thánh  … thánh ca
376 城 성 thành  … thành phố, thành quách
377 成 성 thành  … thành tựu, hoàn thành, trở thành
378 誠 성 thành  … thành thực
379 盛 성 thịnh  … thịnh vượng, hưng thịnh
380 星 성 tinh  … hành tinh, tinh tú
381 姓 성 tính  … họ
382 性 성 tính  … tính dục, giới tính, bản tính, tính chất
383 洗 세 tẩy  … rửa
384 細 세 tế  … tinh tế, tường tế, tế bào
385 世 세 thế  … thế giới, thế gian, thế sự
386 勢 세 thế  … tư thế, thế lực
387 歳 세 tuế … tuổi, năm, tuế nguyệt
388 昭 소 chiêu  … sáng
389 沼 소 chiểu  … đầm lầy
390 巣 소 sào … sào huyệt
391 掃 소 tảo  … quét
392 騒 소 tao … tao động
393 焼 소 thiêu … thiêu đốt
394 少 소 thiểu  … thiếu niên; thiểu số
395 紹 소 thiệu  … giới thiệu
396 宵 소 tiêu  … đầu tối, nguyên tiêu
397 消 소 tiêu  … tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất
398 笑 소 tiếu  … cười
399 小 소 tiểu  … nhỏ, ít
400 召 소 triệu  … triệu tập
401 送 송 tống  … tiễn, tống tiễn, tống đạt
402 松 송 tùng  … cây tùng, tùng bách
403 訟 송 tụng  … tố tụng
404 砕 쇄 toái … phá vỡ
405 愁 수 sầu  … buồn bã, sầu muộn
406 捜 수 sưu … sưu tầm, sưu tập
407 収 수 thu … thu nhập, thu nhận, thu hoạch
408 酬 수 thù  … thù lao
409 修 수 tu  … tu sửa, tu chính, tu luyện
410 秀 수 tú  … ưu tú, tuấn tú
411 囚 수 tù  … tù nhân
412 習 습 tập  … học tập
413 襲 습 tập  … tập kích
414 拾 습 십 thập  … nhặt
415 僧 승 tăng  … tăng lữ
416 縄 승 thằng … sợi dây
417 升 승 thăng  … đấu, cái đấu (để đong)
418 昇 승 thăng  … thăng tiến, thăng thiên
419 勝 승 thắng  … thắng lợi, thắng cảnh
420 乗 승 thừa … lên xe
421 承 승 thừa  … thừa nhận
422 示 시 thị … biểu thị
423 施 시 thi  … thực thi, thi hành
424 詩 시 thi  … thi phú
425 試 시 thí  … thí nghiệm, thí điểm
426 矢 시 thỉ  … mũi tên
427 侍 시 thị  … người hầu, thị lang
428 市 시 thị  … thành thị, thị trường
429 視 시 thị  … thị sát, thị lực, giám thị
430 時 시 thời … thời gian
431 始 시 thủy  … ban đầu, khai thủy, nguyên thủy
432 新 신 tân  … mới, cách tân, tân thời
433 薪 신 tân  … củi
434 辛 신 tân  … cay
435 伸 신 thân  … dãn ra
436 申 신 thân  … thân thỉnh (xin)
437 紳 신 thân  … đàn ông
438 身 신 thân  … thân thể, thân phận
439 娠 신 thần  … mang thai
440 神 신 thần  … thần, thần thánh, thần dược
441 臣 신 thần  … trung thần
442 慎 신 thận  … thận trọng
443 信 신 tín  … uy tín, tín thác, thư tín
444 心 심 tâm  … tâm lí, nội tâm
445 深 심 thâm  … thâm sâu, thâm hậu
446 審 심 thẩm  … thẩm tra, thẩm phán, thẩm định
447 双 쌍 song  … song sinh
448 氏 씨 thị  … họ
449 児 아 nhi … nhi đồng, hài nhi
450 仰 앙 ngưỡng  … ngưỡng mộ
451 様 양 dạng … đa dạng, hình dạng
452 揚 양 dương  … giơ lên
453 洋 양 dương  … đại dương, tây dương
454 羊 양 dương  … con dê, con cừu
455 陽 양 dương  … thái dương
456 養 양 dưỡng  … dưỡng dục
457 壌 양 nhưỡng … thổ nhưỡng
458 醸 양 nhưỡng … gây nên
459 譲 양 nhượng … nhượng bộ
460 嬢 양 nương  … cô nương
461 研 연 nghiên  … mài, nghiên cứu
462 染 염 nhiễm  … ô nhiễm
463 擁 옹 ủng  … ủng hộ
464 渦 와 qua  … dòng xoáy
465 完 완 hoàn  … hoàn thành, hoàn toàn
466 緩 완 hoãn  … hòa hoãn
467 揺 요 dao … dao động
468 謡 요 dao  … ca dao
469 窯 요 diêu  … lò nung
470 曜 요 diệu  … ngày trong tuần
471 腰 요 yêu  … eo
472 要 요 yêu, yếu … yêu cầu; chủ yếu
473 容 용 dung … dung mạo, hình dung, nội dung, dung nhận
474 庸 용 dung … bình thường, dung tục, trung dung
475 溶 용 dung … dung dịch
476 踊 용 dũng  … nhảy múa
477 用 용 dụng  … sử dụng, dụng cụ, công dụng
478 危 위 nguy  … nguy hiểm, nguy cơ
479 威 위 uy  … uy nghi, uy nghiêm
480 尉 위 úy  … cấp úy, trung úy
481 慰 위 úy  … úy lạo, an úy
482 委 위 ủy  … ủy viên, ủy ban, ủy thác
483 囲 위 vi  … chu vi, bao vây
484 違 위 vi  … vi phạm, tương vi
485 偉 위 vĩ  … vĩ đại
486 緯 위 vĩ  … vĩ độ
487 位 위 vị  … vị trí, tước vị, đơn vị
488 胃 위 vị  … dạ dày
489 為 위 vi, vị … hành vi; vị kỉ
490 幼 유 ấu  … ấu trĩ, thơ ấu
491 遺 유 di  … sót lại, di tích, di ngôn, di vật
492 唯 유 duy  … duy nhất, duy tâm
493 維 유 duy  … sợi dây
494 泣 읍 khấp  … khóc
495 依 의 ỷ … ỷ lại
496 医 의 y  … y học, y viện
497 衣 의 y  … y phục
498 意 의 ý  … ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý
499 移 이 di  … di chuyển, di động
500 以 이 dĩ  … dĩ tiền, dĩ vãng
501 耳 이 nhĩ  … tai
502 易 이 역 dị, dịch … dễ, dịch chuyển
503 剰 잉 thặng  … thặng dư
504 雌 자 thư  … con cái (<>con đực)
505 姉 자 tỉ … chị gái
506 諮 자 tư … tư vấn
507 姿 자 tư  … tư thế, tư dung, tư sắc
508 滋 자 tư  … phồn thịnh
509 資 자 tư  … tư bản, đầu tư, tư cách
510 慈 자 từ  … từ bi, nhân từ
511 磁 자 từ  … từ tính, từ trường
512 子 자 tử  … tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử
513 紫 자 tử  … tử ngoại
514 字 자 tự  … chữ, văn tự
515 自 자 tự  … tự do, tự kỉ, tự thân
516 潜 잠 tiềm  … tiềm ẩn, tiềm thức
517 章 장 chương  … chương sách
518 障 장 chướng  … chướng ngại
519 掌 장 chưởng  … lòng bàn tay
520 葬 장 táng  … an táng
521 荘 장 trang … trang trại
522 粧 장 trang  … hóa trang
523 装 장 trang  … trang phục, hóa trang, trang bị
524 壮 장 tráng  … cường tráng
525 腸 장 tràng  … ruột
526 場 장 trường … hội trường, quảng trường
527 張 장 trương  … chủ trương, khai trương
528 帳 장 trướng  … sổ
529 丈 장 trượng  … trượng
530 長 장 trường, trưởng … trường giang, sở trường; hiệu trưởng
531 将 장 tướng … tướng quân
532 奨 장 tưởng … tưởng thưởng
533 匠 장 tượng  … nghệ nhân
534 状 장 상 trạng  … tình trạng, trạng thái, cáo trạng
535 載 재 tải … đăng tải
536 災 재 tai  … tai họa
537 再 재 tái  … lại, tái phát
538 才 재 tài  … tài năng
539 栽 재 tài  … trồng
540 裁 재 tài  … may vá, tài phán, trọng tài
541 財 재 tài  … tiền tài, tài sản
542 宰 재 tể  … chúa tể, tể tướng
543 斎 재 trai … trai giới
544 争 쟁 tranh  … đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh
545 抵 저 đề … đề kháng
546 低 저 đê  … thấp, đê hèn, đê tiện
547 底 저 để  … đáy
548 邸 저 để  … trang trại
549 戦 전 chiến … chiến tranh, chiến đấu
550 専 전 chuyên  … chuyên môn, chuyên quyền
551 銭 전 tiền … tiền bạc
552 栓 전 xuyên  … then cài
553 占 점 chiêm, chiếm … chiếm cứ
554 政 정 chính … chính phủ, chính sách, hành chính
555 正 정 chính … chính đáng, chính nghĩa, chân chính
556 征 정 chinh  … chinh phục, chinh phạt
557 整 정 chỉnh  … điều chỉnh, chỉnh hình
558 頂 정 đỉnh … thiên đỉnh, đỉnh đầu
559 丁 정 đinh  … <số đếm>
560 町 정 đinh  … khu phố
561 訂 정 đính  … đính chính
562 亭 정 đình  … cái đình
563 停 정 đình  … đình chỉ
564 庭 정 đình  … triều đình, gia đình
565 廷 정 đình  … pháp đình, triều đình
566 艇 정 đĩnh  … thuyền nhỏ
567 錠 정 đĩnh  … viên thuốc, khóa
568 定 정 định  … thiết định, quyết định, định mệnh
569 浄 정 tịnh … thanh tịnh
570 晶 정 tinh  … kết tinh
571 精 정 tinh  … tinh lực, tinh túy
572 情 정 tình  … tình cảm, tình thế
573 静 정 tĩnh  … bình tĩnh, trấn tĩnh
574 井 정 tỉnh  … giếng
575 偵 정 trinh  … trinh thám
576 貞 정 trinh  … trinh tiết
577 呈 정 trình  … trình bày, đệ trình
578 程 정 trình  … trình độ, lộ trình, công trình
579 制 제 chế  … chế ngự, thể chế, chế độ
580 製 제 chế  … chế tạo
581 堤 제 đê  … đê điều
582 帝 제 đế  … hoàng đế
583 提 제 đề  … cung cấp, đề cung
584 弟 제 đệ  … đệ tử
585 斉 제 tề … nhất tề
586 済 제 tế  … kinh tế, cứu tế
587 祭 제 tế  … lễ hội
588 際 제 tế  … quốc tế
589 除 제 trừ  … trừ khử, trừ bỏ, loại trừ, phép chia
590 照 조 chiếu  … tham chiếu
591 詔 조 chiếu  … chiếu chỉ của vua
592 彫 조 điêu  … điêu khắc
593 弔 조 điếu  … phúng điếu
594 釣 조 điếu  … câu cá
595 条 조 điều  … điều khoản, điều kiện
596 鳥 조 điểu  … chim chóc
597 調 조 điều, điệu … điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu
598 遭 조 tao  … tao ngộ
599 燥 조 táo  … can táo
600 曹 조 tào  … phán xử
601 槽 조 tào  … cái máng
602 早 조 tảo  … sớm, tảo hôn
603 藻 조 tảo  … tảo biển
604 操 조 thao  … thao tác
605 眺 조 thiếu  … nhìn
606 朝 조 triều … buổi sáng, triều đình
607 潮 조 triều  … thủy triều
608 兆 조 triệu  … triệu chứng, triệu triệu (10 mũ 12)
609 終 종 chung  … chung kết, chung liễu
610 鐘 종 chung  … cái chuông
611 宗 종 tông  … tôn giáo
612 従 종 tùng … phục tùng, tùy tùng, tòng thuận
613 州 주 châu  … tỉnh, bang, châu lục
614 周 주 chu  … chu vi, chu biên
615 舟 주 chu  … thuyền
616 週 주 chu  … tuần
617 奏 주 tấu  … diễn tấu
618 走 주 tẩu  … chạy
619 衆 중 chúng  … quần chúng, chúng sinh
620 重 중 trọng, trùng … trọng lượng; trùng phùng
621 蒸 증 chưng  … chưng cất
622 症 증 chứng  … chứng bệnh, triệu chứng
623 証 증 chứng  … bằng chứng, nhân chứng, chứng nhận
624 贈 증 tặng  … hiến tặng
625 支 지 chi  … chi nhánh, chi trì (ủng hộ)
626 枝 지 chi  … chi nhánh
627 肢 지 chi  … tay chân, tứ chi
628 脂 지 chi  … mỡ
629 志 지 chí  … ý chí, chí nguyện
630 至 지 chí  … đến
631 誌 지 chí  … tạp chí
632 指 지 chỉ  … chỉ định, chỉ số
633 止 지 chỉ  … đình chỉ
634 祉 지 chỉ  … phúc chỉ
635 紙 지 chỉ  … giấy
636 持 지 trì  … cầm, duy trì
637 真 진 chân  … chân lí, chân thực
638 振 진 chấn  … chấn động
639 震 진 chấn  … địa chấn
640 診 진 chẩn  … chẩn đoán
641 津 진 tân  … bờ biển
642 唇 진 thần  … môi
643 進 진 tiến  … thăng tiến, tiền tiến, tiến lên
644 執 집 chấp  … cố chấp
645 集 집 tập  … tập hợp, tụ tập
646 徴 징 trưng  … đặc trưng, tượng trưng
647 懲 징 trừng  … trừng phạt
648 澄 징 trừng  … trong, rõ
649 次 차 thứ  … thứ nam, thứ nữ
650 彰 창 chương  … hiển chương
651 創 창 sáng … sáng tạo
652 窓 창 song  … cửa sổ
653 倉 창 thương  … nhà kho
654 脹 창 trướng  … nở ra, bành trướng
655 唱 창 xướng  … đề xướng
656 彩 채 thái … sắc thái
657 菜 채 thái  … rau
658 採 채 thải  … hái, thải dụng
659 債 채 trái  … nợ, quốc trái, công trái
660 妻 처 thê  … thê tử
661 刺 척 자 thích, thứ … thích khách
662 千 천 thiên  … nghìn, nhiều, thiên lí
663 遷 천 thiên  … thiên đô, thiên di
664 浅 천 thiển  … thiển cận
665 薦 천 tiến  … tiến cử
666 践 천 tiễn  … thực tiễn
667 泉 천 tuyền  … suối
668 川 천 xuyên  … sông
669 畳 첩 điệp … chiếu
670 庁 청 sảnh … đại sảnh
671 清 청 thanh  … thanh bạch, trong sạch
672 青 청 thanh  … xanh, thanh thiên, thanh niên
673 聴 청 thính  … thính giả
674 請 청 thỉnh  … thỉnh cầu, thỉnh nguyện
675 晴 청 tình  … trong xanh
676 逮 체 đãi  … đuổi bắt
677 逓 체 đệ … đệ trình, gửi đi
678 締 체 đế  … buộc
679 替 체 thế  … thay thế, đại thế
680 体 체 thể  … hình thể, thân thể, thể thao
681 滞 체 trệ  … đình trệ
682 切 체 절 thiết  … cắt, thiết thực, thân thiết
683 招 초 chiêu  … chiêu đãi
684 抄 초 sao  … viết rõ ràng, tổng kết
685 超 초 siêu  … siêu việt, siêu thị, siêu nhân
686 草 초 thảo  … thảo mộc
687 焦 초 tiêu  … cháy
688 硝 초 tiêu  … kiềm nitrade
689 肖 초 tiếu  … giống
690 礁 초 tiều  … đá ngầm
691 総 총 tổng  … tổng số, tổng cộng
692 催 최 thôi  … tổ chức, khai thôi, thôi thúc
693 最 최 tối  … nhất (tối cao, tối đa)
694 秋 추 thu  … mùa thu
695 醜 추 xú  … xấu xí
696 祝 축 chúc  … chúc phúc
697 衝 충 xung  … xung đột, xung kích
698 就 취 tựu  … thành tựu
699 臭 취 xú  … mùi thối, xú khí
700 層 층 tầng … hạ tầng, thượng tầng
701 地 치 địa  … thổ địa, địa đạo
702 治 치 trị  … cai trị, trị an, trị bệnh
703 歯 치 xỉ … răng
704 親 친 thân  … thân thuộc, thân thích, thân thiết
705 針 침 châm  … cái kim, phương châm, châm cứu
706 寝 침 tẩm  … ngủ
707 浸 침 tẩm  … ngâm tẩm
708 侵 침 xâm  … xâm lược
709 称 칭 xưng  … xưng tên, danh xưng
710 快 쾌 khoái  … khoái lạc
711 搭 탑 đáp  … chất lên xe
712 塔 탑 tháp  … tòa tháp
713 湯 탕 thang  … nước nóng
714 怠 태 đãi  … lười biếng
715 胎 태 thai  … bào thai
716 太 태 thái  … thái dương, thái bình
717 態 태 thái  … trạng thái, hình thái, thái độ
718 泰 태 thái  … thái bình
719 討 토 thảo  … thảo phạt, thảo luận, kiểm thảo
720 筒 통 đồng  … cái ống
721 統 통 thống  … thống nhất, tổng thống, thống trị
722 退 퇴 thoái … triệt thoái, thoái lui
723 闘 투 đấu  … đấu tranh, chiến đấu
724 投 투 đầu  … đầu tư, đầu cơ
725 透 투 thấu  … thẩm thấu
726 罷 파 bãi  … hủy bỏ, bãi bỏ
727 板 판 bản  … tấm bảng
728 版 판 bản  … xuất bản
729 販 판 phán … bán, phán mại
730 判 판 phán  … phán quyết, phán đoán
731 坂 판 phản  … cái dốc
732 膨 팡 bành  … bành chướng
733 泡 포 bào … bọt
734 包 포 bao  … bao bọc
735 褒 포 bao  … khen ngợi
736 胞 포 bào  … đồng bào, tế bào
737 抱 포 bão  … ôm, hoài bão
738 飽 포 bão  … bão hòa
739 怖 포 bố … khủng bố
740 布 포 bố  … vải, tuyên bố
741 砲 포 pháo  … khẩu pháo
742 暴 포 폭 bạo, bộc … bạo lực, bộc lộ
743 豊 풍 phong … phong phú
744 風 풍 phong  … phong ba, phong cách, phong tục
745 疲 피 bì  … mệt
746 皮 피 bì  … da
747 彼 피 bỉ  … anh ta
748 被 피 bị  … bị, bị động, bị cáo
749 披 피 phi  … mở ra
750 避 피 tị  … tị nạn
751 泌 필 비 bí  … rỉ ra, tiết ra
752 乏 핍 phạp  … nghèo, ít
753 何 하 hà  … cái gì, hà cớ
754 河 하 hà  … sông, sơn hà
755 荷 하 hà  … hành lí
756 下 하 hạ  … dưới, hạ đẳng
757 夏 하 hạ  … mùa hè
758 漢 한 hán  … hảo hán
759 寒 한 hàn  … lạnh
760 汗 한 hãn  … mồ hôi
761 閑 한 nhàn  … an nhàn, nhàn rỗi
762 艦 함 hạm  … chiến hạm, hạm đội
763 陥 함 hãm … vây hãm
764 港 항 cảng  … hải cảng, không cảng
765 航 항 hàng  … hàng không, hàng hải
766 恒 항 hằng  … luôn luôn, hằng đẳng thức
767 項 항 hạng  … hạng mục
768 抗 항 kháng  … chống lại, đề kháng, kháng chiến
769 降 항 강 giáng, hàng … giáng trần; đầu hàng
770 解 해 giải  … giải quyết, giải thể, giải thích
771 海 해 hải  … hải cảng, hải phận
772 幸 행 hạnh  … hạnh phúc, hạnh vận
773 行 행 hành, hàng … thực hành, lữ hành; ngân hàng
774 郷 향 hương  … quê hương
775 香 향 hương  … mùi hương, hương thơm
776 向 향 hướng  … hướng thượng, phương hướng
777 享 향 hưởng  … hưởng thụ
778 響 향 hưởng  … ảnh hưởng, âm hưởng
779 軒 헌 hiên  … <đếm nhà>
780 憲 헌 hiến  … hiến pháp, hiến binh
781 献 헌 hiến  … hiến dâng, hiến tặng, hiến thân
782 険 험 hiểm … nguy hiểm, mạo hiểm, hiểm ác
783 験 험 nghiệm … thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm
784 顕 현 hiển … hiển hách, hiển thị
785 賢 현 hiền  … hiền thần, hiền nhân
786 県 현 huyện … huyện, tỉnh
787 懸 현 huyền  … treo
788 見 현 견 kiến  … ý kiến
789 嫌 혐 hiềm  … hiềm khích
790 峡 협 hạp  … đường núi hẹp
791 脅 협 hiếp  … uy hiếp
792 協 협 hiệp  … hiệp lực
793 挟 협 hiệp  … kẹp
794 狭 협 hiệp  … hẹp
795 衡 형 hành  … cái cân
796 刑 형 hình  … hình phạt, tử hình
797 型 형 hình  … khuôn hình, mô hình
798 形 형 hình  … hình thức, hình hài, định hình
799 蛍 형 huỳnh … đom đóm, huỳnh quang
800 兄 형 huynh  … phụ huynh
801 恵 혜 huệ … ân huệ
802 好 호 hảo, hiếu … hữu hảo; hiếu sắc
803 洪 홍 hồng  … hồng thủy
804 紅 홍 hồng  … hồng quân
805 花 화 hoa  … hoa, bông hoa
806 華 화 hoa  … Trung Hoa
807 化 화 hóa  … biến hóa
808 貨 화 hóa  … hàng hóa
809 火 화 hỏa  … lửa
810 禍 화 họa  … tai họa
811 靴 화 ngoa  … giầy
812 歓 환 hoan … hoan nghênh
813 喚 환 hoán  … hô hoán
814 換 환 hoán  … giao hoán
815 環 환 hoàn  … hoàn cảnh, tuần hoàn
816 還 환 hoàn  … hoàn trả
817 患 환 hoạn  … bệnh hoạn
818 荒 황 hoang  … hoang dã, hoang dại
819 皇 황 hoàng  … hoàng đế
820 黄 황 hoàng  … hoàng kim
821 慌 황 hoảng  … hốt hoảng, hoảng loạn
822 況 황 huống  … tình huống, trạng huống
823 懐 회 hoài … hoài cổ
824 絵 회 hội … hội họa
825 灰 회 hôi  … tro
826 悔 회 hối  … hối hận
827 回 회 hồi  … vu hồi, chương hồi
828 会 회 hội  … hội họp, đại hội
829 酵 효 diếu  … lên men
830 孝 효 hiếu  … hiếu thảo
831 効 효 hiệu  … hiệu quả, hiệu ứng, công hiệu
832 侯 후 hầu  … tước hầu, hầu tước
833 候 후 hậu  … mùa, khí hậu, thời hậu
834 厚 후 hậu  … nồng hậu, hậu tạ
835 后 후 hậu  … hoàng hậu
836 後 후 hậu  … sau, hậu quả, hậu sự
837 朽 후 hủ  … bất hủ
838 揮 휘 huy  … phát huy, chỉ huy
839 輝 휘 huy  … lấp lánh
840 携 휴 huề  … mang theo
841 休 휴 hưu  … hưu trí, hưu nhàn
842 凶 흉 hung  … hung khí, hung thủ
843 胸 흉 hung  … ngực
844 吸 흡 hấp  … hô hấp, hấp thu
845 興 흥 hưng, hứng … hưng thịnh, phục hưng; hứng thú
846 希 희 hi  … hi hữu, hi vọng
847 喜 희 hỉ  … vui

NO COMMENTS