Bài 2 có phải là đồng hồ không

0
462

2과 이갓은 시계입니까?

Bài 2 cái này có phải đồng hồ không?
Ca

이것은 시계입니까?
네, 시게입니다.
이것은 구두입니까?
아니요, 구두가 아님니다.
그것은, 운동화입니다.

DỊCH:

Cái này có phải là đồng hồ không?
Ừ, là đồng hồ.
Cái này có phải giày da không?
Không, không phải là giày da.
Nó là giày thể thao.

문법: (NGỮ PHÁP)

1. 이것 (그것/저것)은 N입니까? : cái này( cái đó/ cái kia)+N+Có phải không ?
이것은 시계입니까? (cái này là đồng hồ phải không ?)
그것은 운동화입니까? (cái đó là giầy thể thao phải không ?)
2. 네, N 입니다 :vâng, là N
네, 시계 입니다. (vâng là đồng hồ )
네, 구두입니다. (vâng là đôi giầy )
3. 아니오, N 이/가 아닙니다. :không, không phải là danh từ
아니오, 시계가 아닙니다 (không,không phải là đồng hồ)
아니오, 책이 아닙니다 (không,không phải là sách)

TỪ VỰNG:

시계 /時計/ THỜI KẾ/ đồng hồ
네 đúng, ừ
구두 / 口頭/ KHẨU ĐẦU/ giày
아니요 không
아닙니다 không phải là
가 /加/可/ /bổ ngữ
그것 nó
운동화 /運動靴/VẬN ĐỘNG HÀI /giày thể thao
꽃 hoa
이 bổ ngữ
공책/空冊/ KHÔNG SÁCH/ vở
나무 /树木 THỤ MỤC/cây
가방 cặp

NO COMMENTS