Học tiếng Hàn qua Giáo trình SEOUL : Bài 14

0
786

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình Seoul của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 14

14과: 어서 갑시다 –Đi nhanh lên nào !

회화 (HỘI THOẠI)

영숙: 어서 갑시다. 시간이 없어요.
(Đi nhanh lên! Không có thời gian đâu.)

윌슨: 어떻게 갈까요?
(Đi như thế nào đây?)

영숙: 지금은 길이 복잡하니까, 지하철을 탑시다.
(Bây giờ đường kẹt lắm, đón xe điện ngầm đi)

윌슨: 그래요. 지히철이 빠르고 좋아요.
(Được thôi. Xe điện nhanh và tốt)

윌슨: 우리 어디에서 내려요?
(Chúng ta xuống ở đâu?)

영숙: 사당역에서 내려야 해요.
(Chúng ta sẽ phải xuống ở ga Sadang)

문법: (NGỮ PHÁP)

1. (Phương tiện) 을/를 타다 : Đi bằng phương tiện gì đó.

** 무엇을 탈까요?
—-[Sẽ đi bằng gì đây?]

—-택시를 타세요.
—- [Hãy đi taxi đi]

** 기차를 타셨어요?
—- [Đã đi tàu lửa à?]

—-아니요, 버스를 탔습니다.
—- [Không, đã đi bằng xe bus]

(Nơi chốn) 에서 (Phương tiện) 을/를 타다 :  Đón (phương tiện) ở/tại (Nơi chốn)

** 어디에서 버스를 타세요?
—-[Đón xe bus ở đâu ạ?]

—-학교 앞에서 타요.
—-[Đón xe bus ở trước trường]

** 사당역에서 전철을 탔어요.
—-[Đã đón tàu điện trước ga Sadang]

2. (S1) (으)니까 (S2) : Vì S1 nên S2

– Nếu S1 có Batchim thì +으니까, còn không có batchim thì + 니까

** 비가 오니까, 집에 가세요.
—-[Vì trời mưa, hãy đi về nhà]

** 날씨가 더우니까, 주스를 마십시다.
—-[Trời nóng quá, hãy uống nước trái cây đi]

** 그 영화가 재미있으니까, 보세요.
—-[Phim đó hay lắm, hãy xem đi]

** 시간이 없으니까, 택시를 탈까요?
—-[Vì không có thời gian nên đi taxi nhé!]

3. N 에서 내리다 : Xuống (xe, tàu,…) ở/ tại…

** 어디에서 내릴까요?
—-[Sẽ xuống ở đâu đây?]

—-사당에서 내려요.
—-[Xuống ở ga Sadang]

** 서울역에서 내릴까요?
—-[Xuống ở ga Seoul nhé!?]

—-좋아요. 서울역에서 내립니다
—-[Ừ. Xuống ở ga Seoul]

4. V 아/어/여 + 야 하다. : Phải làm 1 hành động gì đó, bắt buộc : PHẢI

** 오늘은 학교에 가야 합니다
—-[Hôm nay phải đi học
—–Hôm nay phải đi đến trường]

** 나는 책을 읽어야 해요.
—-[Tôi phải đọc sách]

** 우리는 사당약에서 내려야 합니다.
—-[Chúng tôi phải xuống ga Sadang]

**무엇을 배워야 합니까?
—-[Phải học gì ạ?]

** 한국어를 공부해야 합니까?
—-[Phải học Tiếng Hàn hả?]

5. 어서 : Nào, hãy, mời ….., nhanh…..

** 시간이 없어서 어서 갑시다
—-[Vì không có thời gian nên đi nhanh nào
—–Vì không có thời gian nên đi nào]

** 어서 탑시다
—-[Mời lên xe]

** 어서 읽으세요.
—-[Mời đọc]

6. 시간이 있다 : Có thời gian / Rảnh
–시간이 없다 : Không có thời gian

** 김 선생님, 오늘 시간이 있으세요?
—-[Thầy Kim , hôm nay thầy rảnh không ạ?]

—-오늘 시간이 없어요.
—-[Hôm nay tôi không rảnh/ Hôm nay tôi không có thời gian]

** 시간이 없으니까 택시를 탑시다.
—-[Vì không có thời gian nên hãy đi taxi]

7. 어떻게 갈까요? : Sẽ đi bằng cách nào đây? / Sẽ đi như thế nào đây?

** 어떻게 갈까요?
—-[ Sẽ đi bằng cách nào đây?]

—-지하철을 탑시다.
—-[Đón xe điện ngầm đi]

**어떻게 갈까요?
—-[ Sẽ đi như thế nào đây?]

—-비가 오니까 택시를 탑시다
—-[Vì trời mưa nên đón taxi đi]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  • 어서: Mời, Xin, Nào , …. Nhanh!
  • 어떻게 : Như thế nào, làm sao?
  • 길 : Con đường, đường
  • 복잡하다 : Phức tạp/, đông đúc
  • -(으)니까 : Vì…nên
  • 지하철 :/ĐỊA HẠ THIẾT/ Xe điện ngầm
  • 타다 : Lên (xe, tàu..)
  • 빠르다 : Nhanh, nhanh chóng
  • 내리다 : Xuống (xe, tàu..)
  • 사당역 : Ga Sadang
  • -아/어/여야 하다 : Phải…
  • 택시 : Taxi
  • 기차 : 汽車/KHÍ XA/Xe lửa
  • 버스 : Xe bus
  • 서울역 : Ga Seoul
  • 수영하다 : /水泳/THUỶ VỊNH/Bơi
  • 비싸다 : Mắc
  • 사당동 : Phường Sadang
  • 동대문운동장 : Sân vận động Dongdaemun
  • –호선 : Tuyến…

Học tiếng Hàn qua Giáo trình Seoul

Nghe:

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY