Bài 3 안녕하십니까? Bạn có có khỏe không?

1
468

안녕하십니까?
제이름은 김영숙입니다.
네, 반갑습니다, 영숙씨.
저는 윌슨입니다 .
저는 엥국사람 입니다
저는 한국어를 공부합니다.

Dịch

Bạn có khỏe không?
Tên tôi là kim yong sook.
Ừ, rất hân hạnh, kim yong sook.
Mình là wilson.
Mình là người Anh. Mình học tiếng hàn.

문법: (NGỮ PHÁP)

1. N1 은/는 N2 입니다: N1 LÀ N2
(N2 có thể là Tên người, địa danh, nghề nghiệp, đồ vật…)

저는 김영숙입니다.
(Tôi là Kim Yeong Suk)

윌슨은 영국 사람입니다.
(Wilson là người Anh)

Chú ý

Danh từ ghép nếu tiếng Hàn là N1-N2 thì tiếng Việt sẽ là N2-N1

영국 사람 —> Người Anh

2. 제 N : N CỦA TÔI

제 이름은 김영숙입니다
(Tên tôi là Kim Yeong Suk
Tên của tôi là Kim Yeong Suk)

이것은 제 책입니다.
(Cái này là sách của tôi. Đây là sách của tôi)
(Phần này sẽ nằm trong phần sở hữu cách sẽ được post trong các bài kế tiếp)

3. N1 은/는 N2 을/를 V -ㅂ니다. N1 –ĐỘNG TỪ —N2

(Khi động từ không có Batchim – tức là động từ không có phụ âm bên dưới
thì ta bỏ 다 của động từ và thêm ㅂ니다.
ㅂsẽ thêm bên dưới của động từ)
저는 한국어를 공부합니다.
(Tôi học tiếng Hàn)
(공부하다: Học —–>공부하 + ㅂ니다 —–>공부합니다)
윌슨은 일본어를 공부합니다.
(Wilson học tiếng Nhật)
N1 은/는 N2 을/를 V -습니다. N1 –ĐỘNG TỪ —N2
(Dùng đối với động từ có Batchim. Bỏ 다 của động từ, sau đó thêm 습니다)
윌슨은 밥을 먹습니다.
Wilson (đang) ăn cơm
(먹다:Ăn —–>먹 + 습니다——->먹습니다

TỪ VỰNG

Tiếng hàn Hán-Hàn Nghĩa
của tôi
이름 Tên
반갑십니다 rất vui
氏THỊ gắn sau tên người (kính ngữ)
영국 ANH QUỐC Nước Anh
사람 người
한국어 HÀN QUỐC NGỮ tiếng hàn quốc
공부합니다 Học
cơm
먹다 ăn
표현 BIỂU HIỆN Biểu hiện, thể hiện
어휘 từ vựng
일본어 NHẬT BẢN NGỮ tiếng nhật bản
일본 NHẬT BẢN
중국 TRUNG QUỐC
중국어 TRUNG QUỐC NGỮ/
영어 ANH NGỮ
미국 MỸ QUỐC
선생님 先生TIÊN SINH Giáo viên

 

1 COMMENT

Comments are closed.