Học tiếng Hàn qua Giáo trình SEOUL : Bài 15

0
605

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình Seoul của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong

 

bài 15

15과:버스를 탑니다. –Đi xe bus–

회화 (HỘI THOẠI)

영숙이와 윌슨은 홍 선생님을 만나려고 합니다.
(Wilson và Yeongsun sẽ gặp thầy Hong)

 

두 사람은 버스 정류장으로 갔습니다.
(Hai người đã đi đến trạm xe bus)

그들은 버스카드를 두 장 샀습니다.
(Họ đã mua 2 vé xe bus)

51번 버스가 왔습니다.
(Xe bus số 51 đã đến)

두 사람은 빨리 탔습니다.
(2 người đã nhanh chóng lên xe)

그리고 서울대 입구에서 내렸습니다.
(Và đã xuống ở cổng vào của trường đại học Seoul)

문법: (NGỮ PHÁP)

1. Động từ (으)려고 하다

Ý nghĩa: Biểu hiện một kế hoạch trong tương lai hay một ý định của người nói về 1 sự việc cụ thể : ĐỊNH, ĐỊNH SẼ, SẼ..
Với những động từ có Batchim sẽ + (으)려고 하다. Và ngược lại với những động từ kết thúc là 1 nguyên âm sẽ + 려고 하다

** 우리는 박 선생님을 만나려고 합니다.
–[Chúng tôi định gặp thầy Park]

** 무슨 책을 읽으려고 합니까?
–[Anh định sẽ đọc sách gì vậy?]

** 서울대학교에서 한국어를 배우려고 합니다.
–[Tôi định học tiếng Hàn ở trường đại học Seoul]

2. Nơi chốn (으)로 가다 [오다] : Đi đến (Nơi chốn) / Đến (Nơi chốn)

Chỉ đi đâu/ đến đâu đó.
Với những động từ có Batchim sẽ + (으)로 가다 [오다].
Và ngược lại với những động từ kết thúc là 1 nguyên âm sẽ +로 가다 [오다]

** 두 사람은 버스 정류장으로 갑니다.
–[Hai người đi đến trạm xe bus]

** 윌슨 씨의 친구는 언제 서울로 옵니까?
–[Bạn của Wilson khi nào đến Seoul]

** 이 버스는 어디로 가요?
–[Xe bus này đi đâu vậy?]

–종로5가로 가요
–[Đi đến số 5 Chong No]

3. Nơi chốn 에서 Danh từ 을/를 사다

Mua [Danh từ] Ở [Nơi chốn] : Mua cái gì ở đâu đó

** 가게에서 사과를 세 개 샀어요.
–[Đã mua 3 trái táo ở cửa hàng]

** 백화점에서 시계를 사려고 합니다.
–[Định mua cái đồng hồ ở cửa hàng bách hoá]

** 어디에서 그것을 샀어요?
–[Đã mua cái đó ở đâu vậy?]

4. [Lượng từ] 장 : [Lượng từ] tờ, tấm.

dùng để đếm số lượng tờ giấy, vé, tấm card, cái áo.

** 극장표를 두 장 사려고 해요.
–[Định sẽ mua 2 tấm vé xem kịch]

** 지하철표를 세 장 주세요.
–[Cho tôi 3 vé xe điện ngầm]

5. ~~ 번 : Số ~~

** 25번 버스를 타야 해요.
–[Phải đón xe bus số 25]

** 289번 버스는 서울대로 갑니까?
–[Xe bus số 289 có đi đến Đại học Seoul không ạ?]

5.빨리+Động từ :Trạng từ : Nhanh chóng thực hiện 1 hành động nào đó.

** 시간이 없으니까 빨리 갑시다.
–[Vì không có thời gian nên đi nhanh lên]

** 영숙이는 밥을 빨리 먹었어요.
–[Yeong Suk ăn cơm rất nhanh]

** 빨리 읽으세요.
–[Hãy đọc nhanh lên]

** 집에 빨리 가겠습니다.
–[Tôi sẽ nhanh chóng đi về nhà]

6. 그들 : Họ (Ngôi thứ 3 số nhiều)

** 그들은 외국 학생입니다.
–[Họ là học sinh nước ngoài]

** 나는 그드글을 만나려고 합니다.
–[Tôi định sẽ gặp họ]

** 극장표 두 장을 그들에게 주었어요.
–[Đã cho họ 2 vé xem kịch]

** 우리들은 외국 학생입니다.
–[Chúng tôi là học sinh nước ngoài]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

  • 정류장: Trạm xe
  • 카드 : Vé
  • 장: Tấm, miếng, tờ
  • 다: Mua
  • 번: Số..
  • 빨리: Nhanh, nhanh chóng
  • 입구: Cổng vào
  • 종로 : Tỉnh Chong No
  • 백화점: Cửa hàng bách hoá
  • 표: Vé
  • 종이: Giấy
  • 연습: Luyện tập
  • 옷: Áo
  • 남대문: Nam Dae Mun
  • 그러니까: Vì thế..
  • 서울대 입구역: Ga vào trường đại học Seoul
  • 서울역: Ga Seoul

Học tiếng Hàn qua Giáo trình Seoul

Bài Nghe:

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY