Bài 5: (5과) 식당에 가십니까? Anh đang đi đến nhà ăn à?

0
258

회화 (HỘI THOẠI)

*윌슨 씨, 어디에 가십니까? (Wilson, anh đang đi đâu đấy?)
–저는 학교에 갑니다. (Tôi đang đi đến trường)
*영숙 씨는 식당에 가십니까? (Yeongsuk đang đi đến nhà ăn à?)
–아니오, 식당에 가지 않습니다. (Không, tôi không đi đến nhà ăn.)
–저는 도서관에 갑니다. (Tôi đang đi đến thư viện)
*철수 씨도 같이 도서관에 갑니까? (Cheolsu cũng cùng đi đến thư viện chứ?)
*우리는 도서관에서 책을 읽습니다 (Chúng tôi đang đọc sách ở thư viện.

문법: (NGỮ PHÁP)

1. N1 은/는 N2에 갑니다.: N1 ĐI ĐẾN N2
(N1 là chủ ngữ, N2 là địa điểm)

저는 학교에 갑니다
(Tôi đi đến trường / Tôi đi học)

김 선생님은 도서관에 갑니다.
(Thầy Kim đi đến thư viện)

Câu hỏi: N1 은/는 N2에 갑니까? (N1 CÓ ĐI ĐẾN N2 KHÔNG?)

김 선생님은 영국에 갑니까?
[Thầy Kim có đi Anh không?]

2. N1 은/는 N2에 옵니다 : N1 ĐẾN N2
(N1 là chủ ngữ, N2 là địa điểm)

월슨 씨는 한국에 옵니다.
[Wilson đang đến Hàn Quốc/ Wilson đến Hàn Quốc]

Câu hỏi : N1 은/는 N2에 옵니까? (N1 CÓ ĐẾN N2 KHÔNG?)

영숙 씨는 도서관에 옵니까?
[Yeongsuk có đến thư viện không?]

***Phân biệt 가다 & 오다.

Khi một hành động nào đó đi xa người nói sẽ dùng가다 và
ngược lại khi một hành động tiến gần đến người nói thì sẽ dùng 오다.

3. N1은/는 V 지 않습니다: N1 (THÌ) KHÔNG V..
(Không phân biệt động từ có Batchim hay không có Batchim)

우리는 도서관에 가지 않습니다
[Chúng tôi không đi đến thư viện]

우리는 영어를 공부하지 않습니다.
[Chúng tôi không học Tiếng Anh]

4. N 도: N CŨNG

영숙 씨는 영어를 가르칩니다. 저도 영어를 가르칩니다.
[Yeongsuk dạy tiếng Anh. Tôi cũng dạy tiếng Anh]

우리는 학교에 갑니다. 철수도 학교에 갑니다.
[Chúng tôi đi đến trường. Cheolsu cũng đi đến trường]

5. 같이 V : CÙNG NHAU LÀM GÌ ĐÓ

철수 씨도 같이 도서관에 갑니다.
[Cheolsu cũng cùng đi đến thư viện]

우리는 같이 공부합니다.
[Chúng tôi học cùng nhau/ Chúng tôi cùng nhau học]

6. 혼자 V : LÀM GÌ ĐÓ MỘT MÌNH

나는 혼자 공부합니다.
[Tôi đang học một mình]

집에 혼자 갑니까?
[Đi về nhà một mình à?]

—네, 혼자 갑니다
—[Ừ, về một mình]

TỪ MỚI TRONG BÀI

식당: /THỰC ĐƯỜNG/ Nhà hàng, nhà ăn

에 Biểu thị Ở đâu đó

갑니다: Đi

가십니까?: Đi không? (câu hỏi dùng với người lớn hơn mình)

도서관: /ĐỒ THƯ QUÁN/Thư viện – 공공도서관: thư viện công cộng. 과학도서관: thư viện khoa học.
–지 Biểu thị phủ định
도: Cũng
같이: Cùng, cùng với
옵니다: Đến
혼자:Một mình. 혼자식사하다: ăn một mình. – 혼자웃다: cười một mình.
시장: /THỊ TRƯỜNG/Chợ
커피숍: /COFFEE SHOP/Quán cà phê

대답하세요: Hãy trả lời.

NO COMMENTS