6과: 오늘은 날씨가 어떻습니까? Thời tiết hôm nay thế nào?

0
509

회화 (HỘI THOẠI)

*오늘은 날씨가 어떻습니까?(Hôm nay thời tiết thế nào?)
날씨가 좋습니다.(Thời tiết tốt)
*덥습니까?(Nóng không?)
아니오, 덥지 않습니다.(Không, không nóng)
*춥습니까?(Lạnh không?)
아니오, 춥지 않습니다. 오늘은 따뜻합니다.(Không, Không lạnh. Hôm nay trời ấm áp)
*일본은 요즈음 날씨가 어떻습니까?(Nhật Bản dạo này thời tiết như thế nào?)

문법: (NGỮ PHÁP)

1. N 이/가 A ㅂ/습니다. N THÌ A (Nói về tính chất của 1 vật, sự việc nào đó)

날씨가 따뜻합니다.
[Thời tiết ấm áp]

교실이 덥습니다.
[Phòng học nóng]

N có Batchim thì cộng với 이 còn không có batchim thì cộng với 가
A có Batchim thì cộng với 습니다., còn không có batchim thì cộng với ㅂ니다.

2. Câu hỏi: N이/가 Aㅂ/습니까? N THÌ A KHÔNG?
N CÓ A KHÔNG?

(Dùng để hỏi sự vật, sự việc nào đó có phải như thế không?)

날씨가 춥습니까?
[Thời tiết có lạnh không?]

이것이 좋습니까?
[Cái này tốt không?]

3. N이/가 A지 않습니다.
N THÌ KHÔNG A.

날씨가 덥지 않습니다.
[Thời tiết không nóng/ Trời không nóng]

가방이 좋지 않습니다.
[Cái cặp không tốt]

4. N이/가 어떻습니까? :
N THÌ NHƯ THẾ NÀO? / N THÌ THẾ NÀO?
(Dùng để hỏi 1 sự vật, sự việc như thế nào?)

날씨가 어떻습니까?
[Thời tiết như thế nào?]

책이 어떻습니까?
[Cuốn sách thế nào?]

5. N1 은/는 N2이/가 A ㅂ니다/습니다. N1 – N2 THÌ A.

오늘은 날씨가 덥습니다.
[Hôm nay thời tiết nóng
Hôm nay trời nóng
Trời hôm nay nóng
Thời tiết hôm nay nóng]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

오늘: Hôm nay
날씨:Thời tiết
어떻다: Như thế nào, thế nào
좋다:Tốt, hay, giỏi
덥다:Nóng
춥다:冷 Lạnh
따뜻하다: Ấm áp
요즈음: Dạo này, gần đây
나쁘다:Xấu, không tốt
비: Mưa
–v비가 오다: mưa đến, mưa rơi. 비가멈추다: hết mưa, tạnh mưa

눈: Tuyết , mắt. 눈이 내리다: tuyết rơi. 눈이 녹다: tuyết tan.

잘: Tốt, giỏi, hay
잘생기다: đẹp trai, đẹp gái.

맞다:Đúng
그림: Tranh
고르다:Chọn, lựa chọn;

NO COMMENTS