7과: 오늘은 무슨 요일입니까? –Hôm nay là thứ mấy?

0
356

7과: 오늘은 무슨 요일입니까?

–Hôm nay là thứ mấy?—

회화 (HỘI THOẠI)

*오늘은 무슨 요일입니까?
(Hôm nay là thứ mấy?)

–오늘은 목요일입니다.
— (Hôm nay là thứ năm)

*내일은 무엇을 하십니까?
(Mai anh sẽ làm gì?)

–학교에 갑니다.
— (Đi học)

*토요일과 일요일에도 학교에 가십니까?
(Thứ bảy và chủ nhật cũng đi học chứ?)

–아니요, 주말에는 집에서 쉽니다.
–(Không, cuối tuần tôi nghỉ ở nhà)

–텔레비전을 보고, 책을 읽습니다.
–(Xem Tivi và đọc sách)

문법: (NGỮ PHÁP)

1. N은/는 무슨 N입니까? : —-N LÀ N GÌ?

오늘은 무슨 요일입니까?
[Hôm nay là thứ mấy?]

—오늘은 화요일입니다.
—[Hôm nay là thứ ba]

이것은 무슨 책입니까?
[Cái này là sách gì vậy?]

—그것은 한국어책입니다.
—[Cái đó là sách Tiếng Hàn]

오늘은 무슨 요일입니까?
[Hôm nay là thứ mấy?]

—오늘은 화요일입니다.
—[Hôm nay là thứ ba]

이것은 무슨 책입니까?
[Cái này là sách gì vậy?]

—그것은 한국어책입니다.
—[Cái đó là sách Tiếng Hàn]

2. N (Thời gian, thời điểm)에: Vào lúc, vào N (thời gian)

우리는 수요일에 도서관에 갑니다.
[Chúng tôi đi đến thư viện vào thứ 4]

나는 토요일에 학교에 가지 않습니다.
[Tôi không đến trường vào chủ nhật/ Chủ nhật tôi không đi đến trường]

N에도: Thậm chí N, Ngay cả N cũng
(Nói về sự khác thường)

철수는 일요일에도 학교에 갑니다
[Cheolsu ngay cả chủ nhật cũng đến trường

N에는: Vào, vào lúc N (Thời gian, thời điểm)
(Dùng để nhấn mạnh)

주말에는 집에서 쉽니다.
[Vào cuối tuần thì tôi nghỉ ở nhà]

금요일에는 학교에서 공부합니다.
[Vào thứ sáu tôi học ở trường]

3. N1와/과 N2 : –N1 VÀ N2

Nếu N1 có batchim thì cộng với 과
Và ngược lại nếu N1 không có batchim thì cộng với 와
(Các bạn cần lưu ý, cái này không giống với 은/는, 이/가, 을/를..)

금요일과 토요일에는 학교에 갑니다.
[Vào thứ 6 và thứ 7 tôi đi học]

나는 영어와 한국어를 가르칩니다.
[Tôi dạy tiếng Anh và tiếng Hàn]

Nếu N1 có batchim thì cộng với 과
Và ngược lại nếu N1 không có batchim thì cộng với 와
(Các bạn cần lưu ý, cái này không giống với 은/는, 이/가, 을/를..)

금요일과 토요일에는 학교에 갑니다.
[Vào thứ 6 và thứ 7 tôi đi học]

나는 영어와 한국어를 가르칩니다.
[Tôi dạy tiếng Anh và tiếng Hàn]

4. S1/V1/A1 고 S2/V2/A2 : — S1/V1/A1 VÀ S2/V2/A2
(Không phân biệt động từ, tính từ có Batchim hay không có Batchim)

오늘은 날씨가 나쁘고 춥습니다.
[Hôm nay thời tiết không tốt và lạnh]

나는 도서관에 가고 철수 씨는 식당에 갑니다.
[Tôi đi đến thư viện, còn/và 철수 đi đến nhà hàng/ nhà ăn]

나는 한국어를 배우고 영어를 가르칩니다.
[Tôi học tiếng Hàn và dạy tiếng Anh]

TỪ MỚI TRONG BÀI:

무슨 什么 Gì
요일 星期 Thứ
목요일 星期四 Thứ năm
내일 明天 Ngày Mai
토요일 星期六 Thứ 7
와/과 和 Và
일요일 星期日 Chủ nhật
주말 周末 Cuối tuần
쉬다 休息 Nghỉ ngơi
텔레비전 电视 TV
보다 看 Xem
–고 Đuôi dùng với liên từ và
월요일 星期一 Thứ 2
화요일 星期二 Thứ 3
수요일 星期三 Thứ 4
금요일 星期五 Thứ 6
장미 玫瑰 Hoa hồng
공원 公园 Công viên
친구 朋友 Bạn
영화 电影 Phim
수첩 手册 sổ tay
쓰다 写 Viết
연결하다 连接 Liên kết
틀리다 错,错误 Sai, lỗi

 

Phần bài nghe:

NO COMMENTS