Trang chủ Học tiếng trung Ngoại thương 外贸

Ngoại thương 外贸

382
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese PinYin Han-Viet
1 NGOẠI THƯƠNG 外贸 Wàimào Ngoại mậu
2 Công ty ngoại thương của tỉnh 省外贸公司 shěng wàimào gōngsī Tỉnh ngoại mậu công ty
3 Công ty ngoại thương của thành phố 市外贸公司 shì wàimào gōngsī Thị ngoại mậu công ty
4 Công ty ngoại thương của huyện 县外贸公司 xiàn wàimào gōngsī Huyện ngoại mậu công ty
5 Công ty ngoại thương quốc tế 国际贸易公司 guójì màoyì gōngsī Quốc tế mậu dịch công ty
6 Cục ngoại thương 外贸局 wàimào jú Ngoại mậu cục
7 Cục kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验局 shāngpǐn jiǎnyàn jú Thương phẩm kiểm nghiệm cục
8 Công ty xuất nhập khẩu 进出口公司 jìn chūkǒu gōngsī Tiến xuất khẩu công ty
9 Mậu dịch trong nước 国内贸易 guónèi màoyì Quốc nội mậu dịch
10 Mậu dịch đối ngoại 对外贸易 duìwàimàoyì Đối ngoại mậu dịch
11 Khu mậu dịch đối ngoại 对外贸易区 duìwàimàoyì qū Đối ngoại mậu dịch khu
12 Nước buôn bán lớn (cường quốc mậu dịch) 贸易大国 màoyì dàguó Mậu dịch đại quốc
13 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu 进出口商行 jìn chūkǒu shāngháng Tiến xuất khẩu thương hành
14 Nước nhập khẩu 进口国 jìnkǒu guó Tiến khẩu quốc
15 Nước xuất khẩu 出口国 chūkǒu guó Xuất khẩu quốc
16 Bạn hàng 贸易伙伴 màoyì huǒbàn Mậu dịch hoả bạn
17 Đối thủ cạnh tranh mậu dịch 贸易竞争对手 màoyì jìngzhēng duìshǒu Mậu dịch cạnh tranh đối thủ
18 Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại 贸易代表团 màoyì dàibiǎo tuán Mậu dịch đại biểu đoàn
19 Người đàm phán 谈判人 tánpàn rén Đàm phán nhân
20 Đoàn đại biểu đàm phán 谈判代表 tánpàn dàibiǎo Đàm phán đại biểu
21 Giá bán buôn (bán sỉ) 批发价 pīfā jià Phê phát giá
22 Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm 商标名 shāngbiāo míng Thương tiêu danh
23 Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa 贸易顺差 màoyì shùnchā Mậu dịch thuận si
24 Nhập siêu, thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt 贸易逆差 màoyì nìchā Mậu dịch nghịch si
25 Xuất siêu (ngoại thương) 外贸顺差 wàimào shùnchā Ngoại mậu thuận si
26 Nhập siêu 外贸逆差 wàimào nìchā Ngoại mậu nghịch si
27 Doanh nghiệp đại lý 代理商 dàilǐ shāng Đại lý thương
28 Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất 制造商 zhìzào shāng Chế tạo thương
29 Hãng bán buôn, nhà phân phối 批发商 pīfā shāng Phê phát thương
30 Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu 进口商 jìnkǒu shāng Tiến khẩu thương
31 Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu 出口商 chūkǒu shāng Xuất khẩu thương
32 Bên mua 买方 mǎifāng Mãi phương
33 Bên bán 卖方 màifāng Mại phương
34 Người gửi hàng, người bán hàng, người ủy thác bán hàng ra nước ngoài 发货人 fā huò rén Phát hoá nhân
35 Người nhận hàng 收货人 shōu huò rén Thu hoá nhân
36 Tự do mậu dịch 自由贸易 zìyóu màoyì Tự do mậu dịch
37 Khu vực tự do mậu dịch 自由贸易区 zìyóu màoyì qū Tự do mậu dịch khu
38 Mậu dịch thương mại nhập khẩu 进口贸易 jìnkǒu màoyì Tiến khẩu mậu dịch
39 Mậu dịch thương mại xuất khẩu 出口贸易 chūkǒu màoyì Xuất khẩu mậu dịch
40 Mậu dịch chuyển khẩu, thương mại tái xuất 转口贸易 zhuǎnkǒu màoyì Chuyển khẩu mậu dịch
41 Mậu dịch song phương 双边贸易 shuāngbiān màoyì Song biên mậu dịch
42 Mậu dịch đa phương 多边贸易 duōbiān màoyì Đa biên mậu dịch
43 Mậu dịch tương hỗ, buôn bán đối lưu 互惠贸易 hùhuì màoyì Hỗ huệ mậu dịch
44 Mậu dịch hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 yì huò màoyì Dị hoá mậu dịch
45 Mậu dịch bù trừ 补偿贸易 bǔcháng màoyì Bổ thường mậu dịch
46 Biên mậu (mậu dịch biên giới) 边境贸易 biānjìng màoyì Biên cảnh mậu dịch
47 Mậu dịch qua trung gian 中介贸易 zhōngjiè màoyì Trung giới mậu dịch
48 Mậu dịch đường biển 海运贸易 hǎiyùn màoyì Hải vận mậu dịch
49 Mậu dịch vô hình 无形贸易 wúxíng màoyì Vô hình mậu dịch
50 Mậu dịch hữu hình 有形贸易 yǒuxíng màoyì Hữu hình mậu dịch
51 Mậu dịch quá cảnh 过境贸易 guòjìng màoyì Quá cảnh mậu dịch
52 Cảng tự do 自由港 zìyóugǎng Tự do cảng
53 Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại 通商口岸 tōngshāng kǒu’àn Thông thương khẩu ngạn
54 Cửa khẩu theo hiệp ước 条约口岸 tiáoyuē kǒu’àn Điều ước khẩu ngạn
55 Cửa khẩu xếp hàng, cảng xếp hàng 装货口岸 zhuāng huò kǒu’àn Trang hoá khẩu ngạn
56 Cảng xếp hàng vận chuyển 装运港 zhuāngyùn gǎng Trang vận cảng
57 Cảng xuất phát 出发港 chūfā gǎng Xuất phát cảng
58 Cảng đến 到达港 dàodá gǎng Đáo đạt cảng
59 Cảng giao hàng 交货港 jiāo huò gǎng Giao hoá cảng
60 Cảng nhập khẩu 进口港 jìnkǒu gǎng Tiến khẩu cảng
61 Cảng đăng ký (tàu thuyền) 船籍港 chuánjí gǎng Thuyền tịch cảng
62 Thị trường ngoài nước 海外市场 hǎiwài shìchǎng Hải ngoại thị trường
63 Thị trường quốc tế 国际市场 guójì shìchǎng Quốc tế thị trường
64 Thị trường thế giới 世界市场 shìjiè shìchǎng Thế giới thị trường
65 Thị trường nhập khẩu 进口市场 jìnkǒu shìchǎng Tiến khẩu thị trường
66 Hàng hóa nhập khẩu 进口商品 jìnkǒu shāngpǐn Tiến khẩu thương phẩm
67 Hàng nhập khẩu 进口货物 jìnkǒu huòwù Tiến khẩu hoá vật
68 Thị trường xuất khẩu 出口市场 chūkǒu shìchǎng Xuất khẩu thị trường
69 Hàng hóa xuất khẩu 出口商品 chūkǒu shāngpǐn Xuất khẩu thương phẩm
70 Hàng xuất khẩu 出口货物 chūkǒu huòwù Xuất khẩu hoá vật
71 Trung tâm thương mại 贸易中心 màoyì zhōngxīn Mậu dịch trung tâm
72 Trung tâm ngoại thương 外贸中心 wàimào zhōngxīn Ngoại mậu trung tâm
73 Trung tâm mậu dịch quốc tế 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn Quốc tế mậu dịch trung tâm
74 Trung tâm mậu dịch thế giới 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn Thế giới mậu dịch trung tâm
75 Trung tâm mậu dịch biên giới 边境贸易中心 biānjìng màoyì zhōngxīn Biên cảnh mậu dịch trung tâm
76 Thuế nhập khẩu 进口税 jìnkǒu shuì Tiến khẩu thuế
77 Thuế xuất khẩu 出口税 chūkǒu shuì Xuất khẩu thuế
78 Hội chợ giao dịch hàng hóa 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì Thương phẩm giao dị hội
79 Trung quốc sản xuất 中国制造的 zhōngguó zhìzào de Trung quốc chế tạo để
80 Trong nước sản xuất 本国制造的 běnguó zhìzào de Bản quốc chế tạo để
81 Nước ngoài sản xuất 外国制造的 wàiguó zhìzào de Ngoại quốc chế tạo để
82 Sản xuất ngay tại chỗ 当地制造的 dāngdì zhìzào de Đương địa chế tạo để
83 Nông sản 农产品 nóngchǎnpǐn Nông sản phẩm
84 Sản phẩm địa phương 土产品 tǔ chǎnpǐn Thổ sản phẩm
85 Hàng súc sản 畜产品 xù chǎnpǐn Súc sản phẩm
86 Đặc sản 特产品 tè chǎnpǐn Đặc sản phẩm
87 Hàng thủ công mỹ nghệ 工艺美术品 gōngyì měishù pǐn Công nghệ mỹ thuật phẩm
88 Hàng công nghiệp 工业品 gōngyè pǐn Công nghiệp phẩm
89 Hàng công nghiệp nặng 重工业品 zhònggōng yè pǐn Trùng công nghiệp phẩm
90 Hàng công nghiệp nhẹ 轻工业品 qīnggōngyè pǐn Khinh công nghiệp phẩm
91 (hàng) khoáng sản 矿产品 kuàng chǎnpǐn Khoáng sản phẩm
92 Hàng ngoại 外国商品 wàiguó shāngpǐn Ngoại quốc thương phẩm
93 Hàng sản xuất xuất khẩu 出口的制造品 chūkǒu de zhìzào pǐn Xuất khẩu để chế tạo phẩm
94 Hàng quá cảnh 过境货物 guòjìng huòwù Quá cảnh hoá vật
95 Thuế chuyển khẩu 转口税 zhuǎnkǒu shuì Chuyển khẩu thuế
96 Hạng mục nhập khẩu 进口项目 jìnkǒu xiàngmù Tiến khẩu hạng mục
97 Phương thức nhập khẩu 进口方式 jìnkǒu fāngshì Tiến khẩu phương thức
98 Trực tiếp nhập khẩu 直接进口 zhíjiē jìnkǒu Trực tiếp tiến khẩu
99 Gián tiếp nhập khẩu 间接进口 jiànjiē jìnkǒu Gian tiếp tiến khẩu
100 Nhập khẩu miễn thuế 免税进口 miǎnshuì jìnkǒu Miễn thuế tiến khẩu
101 Danh mục hàng hóa nhập khẩu 进口商品目录 jìnkǒu shāngpǐn mùlù Tiến khẩu thương phẩm mục lục
102 Mức nhập khẩu 进口额 jìnkǒu é Tiến khẩu ngạch
103 Chế độ hạn ngạch nhập khẩu 进口限额制度 jìnkǒu xiàn’é zhìdù Tiến khẩu hạn ngạch chế độ
104 Giấy phép nhập khẩu 进口许可证 jìnkǒu xǔkě zhèng Tiến khẩu hứa khả chứng
105 Quản lý khống chế nhập khẩu 进口管制 jìnkǒu guǎnzhì Tiến khẩu quản chế
106 Giá trị nhập khẩu 进口值 jìnkǒu zhí Tiến khẩu trị
107 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 jìnkǒu zǒng zhí Tiến khẩu tổng trị
108 Hạng mục xuất khẩu出口项目 chūkǒu chūkǒu xiàngmù khẩu xuất khẩu hạng mục
109 Phương thức xuất khẩu 出口方式 chūkǒu fāngshì Xuất khẩu phương thức
110 Xuất khẩu trực tiếp 直接出口 zhíjiē chūkǒu Trực tiếp xuất khẩu
111 Xuất khẩu gián tiếp 间接出口 jiànjiē chūkǒu Gian tiếp xuất khẩu
112 Danh mục hàng xuất khẩu 出口商品目录 chūkǒu shāngpǐn mùlù Xuất khẩu thương phẩm mục lục
113 Mức xuất khẩu 出口额 chūkǒu é Xuất khẩu ngạch
114 Chế độ hạn chế mức xuất khẩu 出口限额制度 chūkǒu xiàn’é zhìdù Xuất khẩu hạn ngạch chế độ
115 Giấy phép xuất khẩu 出口许可证 chūkǒu xǔkě zhèng Xuất khẩu hứa khả chứng
116 Quản chế xuất khẩu 出口管制 chūkǒu guǎnzhì Xuất khẩu quản chế
117 Gái trị xuất khẩu 出口值 chūkǒu zhí Xuất khẩu trị
118 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 chūkǒu zǒng zhí Xuất khẩu tổng trị
119 Nhập siêu 入超 rù chāo Nhập siêu
120 Xuất siêu 出超 chū chāo Xuất siêu
121 Giá cả hàng hóa 商品价格 shāngpǐn jiàgé Thương phẩm giá cách
122 Báo giá 报价 bàojià Báo giá
123 Định giá 定价 dìngjià Định giá
124 Giá cif (đến cảng) 到岸价格 dào àn jiàgé Đáo ngạn giá cách
125 Giá fob, giá giao hàng trên tàu, giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển 离岸价格 lí àn jiàgé Ly ngạn giá cách
126 Giá giao hàng 交货价格 jiāo huò jiàgé Giao hoá giá cách
127 Giá ưu đãi 优惠价格 yōuhuì jiàgé Ưu huệ giá cách
128 Kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验 shāngpǐn jiǎnyàn Thương phẩm kiểm nghiệm
129 Kiểm nghiệm nhập khẩu 进口检验 jìnkǒu jiǎnyàn Tiến khẩu kiểm nghiệm
130 Kiểm nghiệm xuất khẩu 出口检验 chūkǒu jiǎnyàn Xuất khẩu kiểm nghiệm
131 Số lượng 数量 shùliàng Sổ lượng
132 Chất lượng 质量 zhìliàng Chất lượng
133 Qui cách 规格 guīgé Quy cách
134 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验证明书 shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū Thương phẩm kiểm nghiệm chứng minh thư
135 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm 检验合格证书 jiǎnyàn hégé zhèngshū Kiểm nghiệm hợp cách chứng thư
136 Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验费 shāng pǐn jiǎnyàn fèi Thương phẩm kiểm nghiệm phí
137 Hiệp định mậu dịch song phương 双边贸易协定 shuāngbiān màoyì xiédìng Song biên mậu dịch hiệp định
138 Hợp đồng ngoại thương 外贸合同 wàimào hétóng Ngoại mậu hợp đồng
139 Đàm phán giá cả 价格谈判 jiàgé tánpàn Giá cách đàm phán
140 Đơn đặt hàng 定单 dìngdān Định đan
141 Đơn đặt hàng dài hạn 长期定单 chángqí dìngdān Trưởng kỳ định đan
142 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸定货单 sīchóu dìnghuò dān Ty trừu định hoá đan
143 Hợp đồng mua hàng 购货合同 gòu huò hétóng Cấu hoá hợp đồng
144 Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán 销售合同 xiāoshòu hétóng Tiêu thụ hợp đồng
  Hợp đồng tương hỗ 互惠合同 hùhuì hétóng Hỗ huệ hợp đồng
  Ký kết hợp đồng 合同的签订 hétóng de qiāndìng Hợp đồng để thiêm đính
  Vi phạm hợp đồng 合同的违反 hétóng de wéifǎn Hợp đồng để vi phản
  Đình chỉ hợp đồng 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ Hợp đồng để chung chỉ
  Tờ khai hàng hóa, danh sách hàng hóa 货物清单 huòwù qīngdān Hoá vật thanh đan
  Bảng kê khai hàng hóa, manifest 舱单 cāng dān Thương đan
  Vận chuyển hàng bằng container 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn Tập trang tương hoá vận
  Giao hàng tại xưởng 工厂交货 gōngchǎng jiāo huò Công xưởng giao hoá
  Giao dọc mạn tàu (启运港)船边交货 (qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò ( khởi vận cảng ) thuyền biên giao hoá
  Giao hàng trên tàu 船上交货 chuánshàng jiāo huò Thuyền thượng giao hoá
  Giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn) Hoá giao thừa vận nhân ( chỉ định địa điểm )
  Giao hàng tại kho 仓库交货 cāngkù jiāo huò Thảng khố giao hoá
  Giao tại biên giới 边境交货 biānjìng jiāo huò Biên cảnh giao hoá
  Giao hàng vào thời gian gần, giao hạn gần 近期交货 jìnqí jiāo huò Cận kỳ giao hoá
  Giao hàng về sau, giao sau 远期交货 yuǎn qí jiāo huò Viễn kỳ giao hoá
  Giao hàng định kỳ 定期交货 dìngqí jiāo huò Định kỳ giao hoá
  Thời gian giao hàng 交货时间 jiāo huò shíjiān Giao hoá thì gian
  Địa điểm giao hàng 交货地点 jiāo huò dìdiǎn Giao hoá địa điểm
  Phương thức giao hàng 交货方式 jiāo huò fāngshì Giao hoá phương thức
  Phí vận chuyển hàng hóa 货物运费 huòwù yùnfèi Hoá vật vận phí
  Phí bảo quản hàng hóa 货物保管费 huòwù bǎoguǎn fèi Hoá vật bảo quản phí
  Vận đơn (b/l) 提(货)单 tí (huò) dān Đề ( hoá ) đan
  Vận đơn liên hiệp 联运提单 liányùn tídān Liên vận đề đan
  Phiếu vận chuyển (承运人的)发货通知书;托运单;寄售通知书 (chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū; tuōyùn dān; jìshòu tōngzhī shū ( thừa vận nhân để ) phát hoá thông tri thư; thác vận đan; ký thụ thông tri thư
  Chứng nhận bảo hiểm 保险单;保单 bǎoxiǎn dān, bǎodān Bảo hiểm đan; bảo đan
  Chứng nhận xuất xứ 产地证书;原产地证明书 chǎndì zhèngshū; yuán chǎndì zhèngmíng shū Sản địa chứng thư; nguyên sản địa chứng minh thư
  Chứng nhận chất lượng (货物)品质证明书 (huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū ( hoá vật ) phẩm chất chứng minh thư
  Danh sách đóng gói 装箱单;包装清单;花色码单 zhuāng xiāng dān; bāozhuāng qīngdān; huāsè mǎ dān Trang tương đan; bao trang thanh đan; hoa sắc mã đan
  Đòi bồi thường 索赔 suǒpéi Tác bồi
  Thời hạn (kỳ hạn) đòi bồi thường 索赔期 suǒpéi qí Tác bồi kỳ
  Phiếu đòi bồi thường 索赔清单 suǒpéi qīngdān Tác bồi thanh đan
  Bồi thường 赔偿 péicháng Bồi thường
  Kết toán 结算 jiésuàn Kết toán
  Phương thức kết toán 结算方式 jiésuàn fāngshì Kết toán phương thức
  Kết toán tiền mặt 现金结算 xiànjīn jiésuàn Hiện kim kết toán
  Kết toán song phương 双边结算 shuāngbiān jiésuàn Song biên kết toán
  Kết toán đa phương 多边结算 duōbiān jiésuàn Đa biên kết toán
  Kết toán quốc tế 国际结算 guójì jiésuàn Quốc tế kết toán
  Tiền đã kết toán 结算货币 jiésuàn huòbì Kết toán hoá tệ
  Chi trả 支付 zhīfù Chi phó
  Phương thức chi trả 支付方式 zhīfù fāngshì Chi phó phương thức
  Chi trả bằng tiền mặt现金支付 miàn duì xiànjīn zhīfù mặt hiện kim chi phó
  Chi trả bằng tín dụng 信用支付 xìnyòng zhīfù Tín dụng chi phó
  Chi trả bằng đổi hàng 易货支付 yì huò zhīfù Dị hoá chi phó
  Tiền đã chi trả 支付货币 zhīfù huòbì Chi phó hoá tệ
  Hóa đơn 发票;发单;装货清单 fāpiào; fā dān; zhuāng huò qīngdān Phát phiếu; phát đan; trang hoá thanh đan
  Hóa đơn thương mại 商业发票 shāngyè fāpiào Thương nghiệp phát phiếu
  Hóa đơn tạm 临时发票 línshí fāpiào Lâm thì phát phiếu
  Hóa đơn chính thức 确定发票 quèdìng fāpiào Xác định phát phiếu
  Hóa đơn chính thức 最终发票 zuìzhōng fāpiào Tối chung phát phiếu
  Hóa đơn chiếu lệ 形式发票 xíngshì fǎ piào Hình thức phát phiếu
  Hóa đơn chiếu lệ 假定发票 jiǎdìng fāpiào Giả định phát phiếu
  Hóa đơn lãnh sự 领事发票 lǐngshì fāpiào Lĩnh sự phát phiếu
  Hóa đơn lãnh sự 领事签证发票 lǐngshì qiānzhèng fāpiào Lĩnh sự thiêm chứng phát phiếu
  Hối phiếu 汇票 huìpiào Vị phiếu
  Hối phiếu có kỳ hạn 远期汇票 yuǎn qí huìpiào Viễn kỳ vị phiếu
  Hối phiếu trơn 光票 guāng piào Quang phiếu
  Hối phiếu kèm chứng từ 跟单汇票 gēn dān huìpiào Cân đan vị phiếu
  Hối phiếu trả cho người cầm phiếu 执票人汇票;执票人票据 zhí piào rén huìpiào; zhí piào rén piàojù Chấp phiếu nhân vị phiếu; chấp phiếu nhân phiếu cứ
  Chấp nhận hối phiếu 承兑;接受 chéngduì; jiēshòu Thừa đoài; tiếp thâu
  Ký hậu hối phiếu 背书;批单 bèishū; pī dān Bối thư; phê đan
  Ký hậu để trắng 空白背书;不记名背书 kòngbái bèishū; bù jìmíng bèishū Không bạch bối thư; bất ký danh bối thư
  Ký hậu hạn chế 限制性背书 xiànzhì xìng bèishū Hạn chế tính bối thư
  Thư tín dụng 信用证;信用状 xìnyòng zhèng, xìnyòng zhuàng Tín dụng chứng; tín dụng trạng
  Thư tín dụng có thể hủy ngang 可撤销的信用证 kě chèxiāo de xìnyòng zhèng Khả triệt tiêu để tín dụng chứng
  Thư tín dụng không thể hủy ngang 不可撤销的信用证 bùkě chèxiāo de xìnyòng zhèng Bất khả triệt tiêu để tín dụng chứng
  Thư tín dụng không thể hủy ngang miễn truy đòi 不可撤销的无追索权信用证 bùkě chèxiāo de wú zhuī suǒ quán xìnyòng zhèng Bất khả triệt tiêu để vô truy tác quyền tín dụng chứng
  Thư tín dụng tuần hoàn 回复信用证;循环信用证 huífù xìnyòng zhèng; xúnhuán xìnyòng zhèng Hồi phức tín dụng chứng; tuần hoàn tín dụng chứng
  Thư tín dụng giáp lưng 背对背信用证;转开信用证 bèiduìbèi xìnyòng zhèng; zhuǎn kāi xìnyòng zhèng Bối đối bối tín dụng chứng; chuyển khai tín dụng chứng
  Thư tín dụng đối ứng 互开信用证 hù kāi xìnyòng zhèng Hỗ khai tín dụng chứng
  Thư tín dụng có điều khoản đỏ 红条款信用证 hóng tiáokuǎn xìnyòng zhèng Hồng điều khoản tín dụng chứng
  Thư tín dụng dự phòng 备用信用证 bèiyòng xìnyòng zhèng Bị dụng tín dụng chứng
  Chuyển tiền thư 信汇 xìn huì Tín vị
  Chuyển tiền điện 电汇 diànhuì Điện vị
  Nhờ thu kèm chứng từ 跟单托受 gēn dān tuō shòu Cân đan thác thâu
  Tín dụng chứng từ 跟单信用证 gēn dān xìnyòng zhèng Cân đan tín dụng chứng
  Lệnh phiếu 本票;期票 běn piào; qí piào Bản phiếu; kỳ phiếu
  Séc, chi phiếu 支票 zhīpiào Chi phiếu
  Séc theo lệnh 记名支票;指定人支票 jìmíng zhīpiào; zhǐdìng rén zhīpiào Ký danh chi phiếu; chỉ định nhân chi phiếu
  Séc gạch chéo 划线支票 huá xiàn zhīpiào Hoạch tuyến chi phiếu
  Séc gạch chéo thông thường 普通划线支票 pǔtōng huá xiàn zhīpiào Phổ thông hoạch tuyến chi phiếu
  Séc gạch chéo đặc biệt 特别划线支票 tèbié huá xiàn zhīpiào Đặc biệt hoạch tuyến chi phiếu
  Séc xác nhận 保付支票;保兑支票 bǎo fù zhīpiào; bǎo duì zhīpiào Bảo phó chi phiếu; bảo đoài chi phiếu
  Séc du lịch 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Lữ hành chi phiếu
  Thẻ tín dụng 信用卡 xìnyòngkǎ Tín dụng tạp
  Đàm phán mậu dịch 贸易谈判 màoyì tánpàn Mậu dịch đàm phán
  Điều kiện mậu dịch 贸易条件 màoyì tiáojiàn Mậu dịch điều kiện
  Chiến tranh thương mại (mậu dịch) 贸易战 màoyì zhàn Mậu dịch chiến
  Con đường mậu dịch 贸易途径 mào yì tújìng Mậu dịch đồ kính
  Bán hàng ra ngoài 外销 wàixiāo Ngoại tiêu
  Chỉ số ngoại thương 外贸指数 wài mào zhǐshù Ngoại mậu chỉ sổ
  Tổng kim ngạch ngoại thương 外贸总额 wài mào zǒng’é Ngoại mậu tổng ngạch
  Điều khoản tối huệ quốc 最惠国条款 zuìhuìguó tiáokuǎn Tối huệ quốc điều khoản
  Ưu đãi tối huệ quốc 最惠国待遇 zuìhuìguó dàiyù Tối huệ quốc đãi ngộ