Trang chủ Học tiếng trung Quảng cáo và Xuất bản 广告和出版

Quảng cáo và Xuất bản 广告和出版

731
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese PinYin Han-Viet
1 Công ty Quảng cáo và Xuất bản 广告社和出版社 Guǎnggào shè hé chūbǎn shè Quảng cáo xã hoà xuất bản xã
2 I Công ty quảng cáo 广告社 guǎnggào shè Quảng cáo xã
3 Đại lý quảng cáo 广告代理人 guǎnggào dàilǐ rén Quảng cáo đại lý nhân
4 Hãng quảng cáo 广告商 guǎnggào shāng Quảng cáo thương
5 Người mối lái quảng cáo 广告经纪人 guǎnggào jīngjì rén Quảng cáo kinh kỷ nhân
6 Nhân viên quảng cáo 广告从业人员 guǎnggào cóngyè rényuán Quảng cáo thung nghiệp nhân viên
7 Người đăng quảng cáo 刊登广告者 kāndēng guǎnggào zhě San đăng quảng cáo giả
8 Quảng cáo viên 广告员 guǎnggào yuán Quảng cáo viên
9 Bố cục quảng cáo 广告布局 guǎnggào bùjú Quảng cáo bố cục
10 Người biên soạn chữ quảng cáo 广告文字撰稿人 guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rén Quảng cáo văn tự soạn cảo nhân
11 Thiết kế quảng cáo 广告设计 guǎnggào shèjì Quảng cáo thiết kế
12 Sơ đồ phác thảo quảng cáo 广告草图 guǎnggào cǎotú Quảng cáo thảo đồ
13 Quảng cáo công ích xã hội 社会公益广告 shèhuì gōngyì guǎnggào Xã hội công ích quảng cáo
14 Lời quảng cáo hay 广告妙语 guǎnggào miàoyǔ Quảng cáo diệu ngữ
15 Phim quảng cáo 广告片 guǎnggào piàn Quảng cáo phiến
16 Quảng cáo bằng đèn nê-ông 霓虹灯广告 níhóngdēng guǎnggào Nghê hồng đăng quảng cáo
17 Quảng cáo bên ngoài nhà 户外广告 hùwài guǎnggào Hộ ngoại quảng cáo
18 Xe quảng cáo 广告车 guǎnggào chē Quảng cáo xa
19 Người quảng cáo lưu động 流动广告人 liúdòng guǎnggào rén Lưu động quảng cáo nhân
20 Bảng quảng cáo liên hoàn 三明治式广告牌 sānmíngzhì shì guǎnggào pái Tam minh trị thức quảng cáo bài
21 Tấm áp phích lớn trưng bày nơi công cộng 广告招贴画 guǎnggào zhāotiēhuà Quảng cáo chiêu thiếp hoạ
22 Biển quảng cáo 广告牌 guǎnggào pái Quảng cáo bài
23 Bài hát quảng cáo 广告歌 guǎnggào gē Quảng cáo ca
24 Quảng cáo thương mại 商业广告 shāngyè guǎnggào Thương nghiệp quảng cáo
25 Quảng cáo xen kẽ khi phát thanh, truyền hình广告插播 hình guǎnggào chābō hình quảng cáo sáp bá
26 Khí cầu quảng cáo 广告气球 guǎnggào qìqiú Quảng cáo khí cầu
27 Tháp quảng cáo 广告塔 guǎnggào tǎ Quảng cáo tháp
28 Biển quảng cáo trên cao 高空广告牌 gāokōng guǎnggào pái Cao không quảng cáo bài
29 Quảng cáo theo kiểu xã luận 社论式广告 shèlùn shì guǎnggào Xã luận thức quảng cáo
30 Quảng cáo theo kiểu bình luận 评论式广告 pínglùn shì guǎnggào Bình luận thức quảng cáo
31 Tranh chữ quảng cáo trên không 空中广告文字图案 kōngzhōng guǎnggào wénzì tú’àn Không trung quảng cáo văn tự đồ án
32 Quảng cáo qua bưu điện 邮寄广告宣传品 yóujì guǎnggào xuānchuán pǐn Bưu ký quảng cáo tuyên truyện phẩm
33 Quảng cáo hết cả trang 整版广告 zhěng bǎn guǎnggào Chỉnh bản quảng cáo
34 Trang quảng cáo xen kẽ 广告插页 guǎnggào chāyè Quảng cáo sáp hiệt
35 Mục (cột) quảng cáo 广告栏 guǎnggào lán Quảng cáo lan
36 Quảng cáo trong tạp chí 杂志(广告 zázhì (guǎnggào Tạp chí ( quảng cáo
37 Quảng cáo phần loại 分类广告 fēnlèi guǎnggào Phân loại quảng cáo
38 Quảng cáo tìm bạn đời 征婚广告 zhēnghūn guǎnggào Chinh hôn quảng cáo
39 Thông báo kết hôn 结婚启事 jiéhūn qǐshì Kết hôn khởi sự
40 Mục quảng cáo nhân sự 人事广告栏 rénshì guǎnggào lán Nhân sự quảng cáo lan
41 Mục cáo phó 讣告栏 fùgào lán Phó cáo lan
42 Quảng cáo tuyển người 招聘广告 zhāopìn guǎnggào Chiêu sính quảng cáo
43 Thông báo tuyển nhân công 雇佣启事 gùyōng qǐshì Cố dong khởi sự
44 Thông báo đến nhận đồ bị mất 失物招领启事 shīwù zhāolǐng qǐshì Thất vật chiêu lĩnh khởi sự
45 Quảng cáo bán hàng 待售广告 dài shòu guǎnggào Đãi thụ quảng cáo
46 Quảng cáo cho thuê 待租广告 dāi zū guǎnggào Đãi tô quảng cáo
47 II Nhà xuất bản 出版社 chūbǎn shè Xuất bản xã
48 Giới xuất bản 出版界 chūbǎn jiè Xuất bản giới
49 Nhà xuất bản nhi đồng 儿童出版社 értóng chūbǎn shè Nhi đồng xuất bản xã
50 Nhà xuất bản sách cổ 古籍出版社 gǔjí chūbǎn shè Cổ tịch xuất bản xã
51 Nhà xuất bản chữ nổi 盲文出版社 mángwén chūbǎn shè Manh văn xuất bản xã
52 Người xuất bản 出版者 chūbǎn zhě Xuất bản giả
53 Người đại diện cho tác phẩm 著作代理人 zhùzuò dàilǐ rén Trước tác đại lý nhân
54 Ban biên tập 编辑部 biānjí bù Biên tập bộ
55 Tổng biên tập 总编辑 zǒng biānjí Tổng biên tập
56 Chủ biên 主编 zhǔbiān Chủ biên
57 Biên tập 编辑 biānjí Biên tập
58 Trợ lý biên tập 助理编辑 zhùlǐ biānjí Trợ lý biên tập
59 Biên tập bản thảo gốc 原稿编辑 yuángǎo biānjí Nguyên cảo biên tập
60 Họa sĩ vẽ tranh minh họa 插图画家 chātú huàjiā Sáp đồ hoạ gia
61 Tác giả 作者 zuòzhě Tác giả
62 Người viết thuê cho nhà văn 代笔人 dàibǐ rén Đại bút nhân
63 Tổng hợp bản thảo 组稿 zǔgǎo Tổ cảo
64 Bản thảo gốc 原稿 yuángǎo Nguyên cảo
65 Bản thảo viết tin 誊清稿 téng qīng gǎo Đằng thanh cảo
66 Gửi bản thảo tới 来稿 láigǎo Lai cảo
67 Xem xét bản thảo 审稿 shěn gǎo Thẩm cảo
68 Trả lại bản thảo 退稿 tuì gǎo Thoái cảo
69 Ý kiến kèm theo bản thảo bị trả lại 退稿附条 tuì gǎo fù tiáo Thoái cảo phụ điều
70 Hiệu đính bản thảo 校订原稿 jiàodìng yuángǎo Hiệu đính nguyên cảo
71 Thiết kế trang in 版面设计 bǎnmiàn shèjì Bản diện thiết kế
72 Trang in 版面 bǎnmiàn Bản diện
73 Bản mẫu 样本 yàngběn Dạng bản
74 Đối chiếu 校对 jiàoduì Hiệu đối
75 Đối chiếu sơ bộ 初校 chū jiào Sơ hiệu
76 Bản sửa morat cuối cùng 清样 qīngyàng Thanh dạng
77 Người làm công tác đối chiếu 校对员 jiàoduì yuán Hiệu đối viên
78 Người đối chiếu và sửa morat 清样,校对人 qīngyàng, jiàoduì rén Thanh dạng , hiệu đối nhân
79 Xuất bản 出版 chūbǎn Xuất bản
80 Xuất bản lần đầu 初版 chūbǎn Sơ bản
81 Tái bản 重版 chóngbǎn Trùng bản
82 Sách đóng bìa cứng 精装本 jīngzhuāng běn Tinh trang bản
83 Sách đóng bìa cứng mạ vàng 豪华本 háohuá běn Hào hoa bản
84 Sách đóng bìa mềm 平装本 píngzhuāng běn Bình trang bản
85 Loại sách phổ thông 普通版 pǔtōng bǎn Phổ thông bản
86 Sách bỏ túi 袖珍本 xiùzhēn běn Tụ trân bản
87 Sách in thành tập đặc biệt 单行本 dānxíngběn Đan hành bản
88 Sách hợp đính 合订本 hé dìng běn Hợp đính bản
89 Sách tặng (sách biếu) 赠阅本 zèngyuè běn Tặng duyệt bản
90 Sách độc bản 单眷本 dān juàn běn Đan quyến bản
91 Sách tái bản lậu 海盗版 hǎidào bǎn Hải đạo bản
92 Sách biếu 赠订版 zèng dìng bǎn Tặng đính bản
93 Bản in xếp lại 重排版 chóng páibǎn Trùng bài bản
94 Sách đẹp có tranh minh họa 插图精美的书 chātú jīngměi de shū Sáp đồ tinh mỹ để thư
95 Tủ sách (tùng thư) 丛书 cóngshū Tùng thư
96 Sách khổ giấy 三十二开本 sānshí’èr kāiběn Tam thập nhị khai bản
97 Sách khổ giấy 十六开本 shíliù kāiběn Thập lục khai bản
98 Bìa ngoài 封面 fēngmiàn Phong diện
99 Dải đóng gáy sách 缀带 zhuì dài Chuế đới
100 Gáy sách 书脊 shūjí Thư tích
101 Dây nối 折合线 zhéhé xiàn Chiết hợp tuyến
102 In chìm tên sách ở bìa sách 封面标题烫印 fēngmiàn biāotí tàng yìn Phong diện tiêu đề năng ấn
103 Bìa bọc 护封 hù fēng Hộ phong
104 Nắp 勒口 lēi kǒu Lặc khẩu
105 Đóng gáy sách 衬背 chèn bèi Sấn bối
106 Tờ để trắng ở đầu và cuối sách 封里衬页 fēng lǐ chèn yè Phong lý sấn hiệt
107 Trang bìa trước 前扉页 qián fēiyè Tiền phi hiệt
108 Trang bìa 扉页 fēiyè Phi hiệt
109 Dải làm dấu khi đọc sách 丝带 sīdài Ty đới
110 Tiêu đề đầu trang 页首标题 yè shǒu biāotí Hiệt thủ tiêu đề
111 Chương zhāng Chương
112 Đoạn duàn Đoạn
113 Tiêu đề 标题 biāotí Tiêu đề
114 Mép trên của trang sách 天头 tiān tóu Thiên đầu
115 Mép trắng cuối trang 地脚 dì jiǎo Địa cước
116 Lề trên 上边 shàngbian Thượng biên
117 Lề dưới 底边 dǐ biān Để biên
118 Đường kẻ mép dưới trang 页底横线 yè dǐ héng xiàn Hiệt để hoành tuyến
119 Khoảng trống ở giữa trang sách 中缝空白处 zhōngfèng kòngbái chù Trung phùng không bạch xứ
120 Mép sách, lề sách 边缘 biānyuán Biên duyên
121 Lề rộng 宽边 kuān biān Khoan biên
122 Lề hẹp 狭边 xiá biān Hiệp biên
123 Hình trang trí đầu trang 页头花饰 yè tóu huāshì Hiệt đầu hoa sức
124 Hoa văn trang trí đầu chương 章首花饰 zhāng shǒu huāshì Chương thủ hoa sức
125 Trang trí đơn giản 小花饰 xiǎo huāshì Tiểu hoa sức
126 Hoa văn trang trí cuối chương 章尾花饰 zhāng wěihuā shì Chương vĩ hoa sức
127 Lề màu 色边 sè biān Sắc biên
128 Gáy, lề sách mạ vàng 烫金的书边 tàngjīn de shū biān Năng kim để thư biên
129 Mép trên mạ vàng 烫金的顶端 tàngjīn de dǐngduān Năng kim để đỉnh đoan
130 Số trang 页码 yèmǎ Hiệt mã
131 Trang số lẻ 单数页 dānshù yè Đan sổ hiệt
132 Trang số chẳn 双数页 shuāng shù yè Song sổ hiệt
133 Trang phụ bản 插页 chāyè Sáp hiệt
134 Trang phụ bản gấp nhỏ 折叠插页 zhédié chāyè Chiết điệp sáp hiệt
135 Hộp đựng sách 书壳 shū ké Thư xác
136 Lời giới thiệu sách 护封评介广告 hù fēng píngjiè guǎng gào Hộ phong bình giới quảng cáo
137 Tên sách 书名 shū míng Thư danh
138 Bản quyền 版权 bǎnquán Bản quyền
139 Lời tựa 序言 xùyán Tự ngôn
140 Mục lục 目录 mùlù Mục lục
141 Tranh minh họa 卷首插图 juànshǒu chātú Quyển thủ sáp đồ
142 Phần nội dung chính 正文 zhèngwén Chính văn
143 Tranh minh họa 插图 chātú Sáp đồ
144 Phụ lục 附录 fùlù Phụ lục
145 Lời cảm ơn 鸣谢 míngxiè Minh tạ
146 Lời nói đầu 题辞 tí cí Đề từ
147 Thể lệ chung 凡例 fánlì Phàm lệ
148 Thư mục tham khảo 参考书目 cānkǎo shūmù Tam khảo thư mục
149 Cước chú 脚注 jiǎozhù Cước chú
150 Hướng dẫn tra cứu 索引 suǒyǐn Tác dẫn
151 Lời bạt (lời tựa) Bạt
152 Bản đính chính 勘误表 kànwù biǎo Khám ngộ biểu
153 Số hiệu tiêu chuẩn thư tịch quốc tế 国际书籍标准编号 guójì shūjí biāozhǔn biānhào Quốc tế thư tịch tiêu chuẩn biên hiệu
154 Phân xưởng xếp chữ 排字车间 páizì chējiān Bài tự xa gian
155 Công nhân xếp chữ 排字工 páizì gōng Bài tự công
156 Công nhân chế bản vẽ thiết kế 制图工 zhìtú gōng Chế đồ công
157 Máy xếp chữ 排字机 páizì jī Bài tự cơ
158 Máy in linotip 整行排铸机 zhěng háng pái zhù jī Chỉnh hành bài chú cơ
159 Con chữ bằng chì 铅字 qiānzì Duyên tự
160 Dòng kẻ bằng chì 铅条 qiān tiáo Duyên điều
161 Một bộ con chữ cùng kiểu, cùng cỡ 同样大小和式样的一副铅字 tóngyàng dàxiǎo hé shìyàng de yī fù qiānzì Đồng dạng đại tiểu hoà thức dạng để nhất phó duyên tự
162 Chữ in rời đặc biệt 特殊活字 tèshū huózì Đặc thù hoạt tự
163 Hộp chữ in 铅盘 qiān pán Duyên bàn
164 Công nhân sắp chữ 排版工 páibǎn gōng Bài bản công
165 Xếp đặc biệt 特排 tè pái Đặc bài
166 Xếp lại 重排 chóng pái Trùng bài
167 Chữ chì đúc 浇铸铅字 jiāozhù qiānzì Kiêu chú duyên tự
168 Công nhân làm khuôn đúc chữ 字模工 zìmó gōng Tự mô công
169 Công nhân đúc con chữ 铸字工 zhùzì gōng Chú tự công
170 Phân xưởng đúc chữ 铸字车间 zhùzì chējiān Chú tự xa gian
171 Giữ lại bản in 存版 cún bǎn Tồn bản
172 Chữ kiểu tống thư 宋体 sòngtǐ Tống thể
173 Thể chữ đậm nét 黑体 hēitǐ Hắc thể
174 Chữ kiểu khải thư 楷体 jiētǐ Giai thể
175 Kiểu chữ nghiêng 斜体 xiétǐ Tà thể
176 Kiểu chữ la mã 罗马体 luómǎ tǐ La mã thể
177 Kiểu chữ hoa 花体 huā tǐ Hoa thể
178 Chữ rời kiểu nhỏ 细体活字 xì tǐ huózì Tế thể hoạt tự
179 Phân xưởng in 印刷车间 yìnshuā chējiān Ấn loát xa gian
180 Công nhân in 印刷工人 yìnshuā gōngrén Ấn loát công nhân
181 Máy in 印刷机 yìnshuā jī Ấn loát cơ
182 In nổi 凸版印刷 túbǎn yìnshuā Đột bản ấn loát
183 In theo bản in gốc bằng cao su 胶版印刷 jiāobǎn yìnshuā Giao bản ấn loát
184 In theo bản in chìm 照相凹板印刷 zhàoxiàng āo bǎn yìnshuā Chiếu tương ao bản ấn loát
185 In màu 彩色印刷 cǎisè yìnshuā Thái sắc ấn loát
186 In màu chìm 彩色凹印 cǎisè āo yìn Thái sắc ao ấn
187 In lụa 加网印刷 jiā wǎng yìnshuā Gia võng ấn loát
188 In theo bản in màu 三色版印刷 sānsèbǎn yìnshuā Tam sắc bản ấn loát
189 In theo bản in màu 四色分版印刷 sì sè fēn bǎn yìnshuā Tứ sắc phân bản ấn loát
190 Giấy in bản in 新闻纸 xīnwénzhǐ Tân văn chỉ
191 Giấy in thánh kinh 圣经纸 shèngjīng zhǐ Thánh kinh chỉ
192 Giấy in trơn 油光纸 yóuguāng zhǐ Du quang chỉ
193 Giấy dowling 道林纸 dào lín zhǐ Đạo lâm chỉ

Edit