Trang chủ Học tiếng trung Thực phẩm 食品

Thực phẩm 食品

297
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese PinYin Hán Việt
1 CHỢ THỰC PHẨM 食品市场 Shípǐn shìchǎng Thực phẩm thị trường
2 thịt ròu Nhục
3 Bì lợn 肉皮 ròupí Nhục bì
4 Bít tết 牛排 niúpái Ngưu bài
5 Xương nấu canh 汤骨 tāng gǔ Thang cốt
6 Chân giò lợn 蹄僚 tí liáo Đề liêu
7 Cốt lết 大排 dà pái Đại bài
8 Dạ dày bò 牛肚 niú dǔ Ngưu đỗ
9 Dạ dày lợn 猪肚 zhū dù Trư đỗ
10 Gan lợn 猪肝 zhū gān Trư can
11 Gân chân 蹄筋 tíjīn Đề cân
12 Giăm bông 腿肉 tuǐ ròu Thối nhục
13 Lạp xưởng 腊肠 làcháng Lạp trường
14 Lạp xưởng 香肠 xiāngcháng Hương trường
15 Lòng lợn 猪杂碎 zhū zásuì Trư tạp toái
16 Móng giò 猪蹄 zhū tí Trư đề
17 Mỡ lá 板油 bǎnyóu Bản du
18 Mỡ lợn 猪油 zhū yóu Trư du
19 Sườn non 小排 xiǎo pái Tiểu bài
20 Thịt bò 牛肉 niúròu Ngưu nhục
21 Thịt băm 肉糜 ròuméi Nhục my
22 Thịt dê 羊肉 yángròu Dương nhục
23 Thịt đông lạnh 冻肉 dòng ròu Đông nhục
24 Thịt đùi bò 牛腿肉 niú tuǐ ròu Ngưu thối nhục
25 Thịt lợn 猪肉 zhūròu Trư nhục
26 Thịt mềm 嫩肉 nèn ròu Nộn nhục
27 Thịt miếng 肉片 ròupiàn Nhục phiến
28 Thịt mỡ 肥肉 féi ròu Phì nhục
29 Thịt nạc 瘦肉 shòu ròu Sấu nhục
30 Thịt sườn sụn 里脊肉 lǐjí ròu Lý tích nhục
31 Thịt thái hạt lựu 肉丁 ròu dīng Nhục đinh
32 Thịt thủ (lợn) 猪头肉 zhūtóu ròu Trư đầu nhục
33 Thịt tươi 鲜肉 xiān ròu Tiên nhục
34 Thịt viên 肉丸 ròu wán Nhục hoàn
35 Thịt ướp mặn 咸肉 xián ròu Hàm nhục
36 Tim lợn 猪心 zhū xīn Trư tâm
37 Xúc xích 火腿 huǒtuǐ Hoả thối
38 IIThủy sản 水产 shuǐchǎn Thuỷ sản
39 Hải sản tươi 海鲜 hǎixiān Hải tiên
40 Món ăn hải sản , đồ biển 海味 hǎiwèi Hải vị
41 Baba 甲鱼 jiǎyú Giáp ngư
42 Cá biển 海水鱼 hǎishuǐ yú Hải thuỷ ngư
43 Cá chim 鲳鱼 chāng yú Xương ngư
44 Cá đao 刀鱼 dāoyú Đao ngư
45 Cá hoa vàng 黄鱼 huángyú Hoàng ngư
46 Cá hoa vàng khô 黄鱼鲞 huángyú xiǎng Hoàng ngư tưởng
47 Cá hố 带鱼 dàiyú Đới ngư
48 Cá lạc 海鳗 hǎi mán Hải man
49 Cá lạc khô 鳗鲞 mán xiǎng Man tưởng
50 Cá sác đin 沙丁鱼 shādīngyú Sa đinh ngư
51 Cá lành canh 凤尾鱼 fèngwěiyú Phượng vĩ ngư
52 Cá mực 鱿鱼 yóuyú Vưu ngư
53 Cá mực 墨鱼 mòyú Mặc ngư
54 Cá tuyết 鳕鱼 xuěyú Tuyết ngư
55 Con hàu 牧蜊 mù lí Mục lị
56 Con mực phủ 章鱼 zhāngyú Chương ngư
57 Con nghêu 蛏子 chēngzi Sanh tử
58 Con sứa 海蜇 hǎizhē Hải triết
59 Cua biển 海蟹 hǎi xiè Hải giải
60 Đỉa biển hải sâm 海参 hǎishēn Hải tam
61 Ốc biển海螺 biển hǎiluó biển hải loa
62 Ốc sên 蜗牛 wōniú Oa ngưu
63 Rau câu (tảo tía) 紫菜 zǐcài Tử thái
64 Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố) 海带 hǎidài Hải đới
65 Tôm 条虾 tiáo xiā Điều hà
66 Tôm he 对虾 duìxiā Đối hà
67 Tôm hùm 龙虾 lóngxiā Long hà
68 Tôm khô 虾皮 xiāpí Hà bì
69 Tôm nõn 开洋 kāiyáng Khai dương
70 Tôm nõn tươi 下仁 xià rén Hạ nhân
71 Cá tôm nước ngọt 河鲜 héxiān Hà tiên
72 Cá nước ngọt 淡水鱼 dànshuǐ yú Đạm thuỷ ngư
73 Cá chép 鲤鱼 lǐyú Lý ngư
74 Cá diếc (cá giếc) 鲫鱼 jìyú Tức ngư
75 Cá hồi 鲑鱼 guīyú Khuê ngư
76 Cá quả 黑鱼 hēiyú Hắc ngư
77 Cá quế 桂鱼 guì yú Quế ngư
78 Cá vền 鳊鱼 biān yú Biên ngư
79 Cá nóc 河豚 hétún Hà đồn
80 Cá mè trắng 白鲢 bái lián Bạch liên
81 Cá sông 白鱼 bái yú Bạch ngư
82 Cá trạch 泥鳅 níqiū Nê thu
83 Cá trắm đen 青鱼 qīngyú Thanh ngư
84 Con sò 蛤蜊 gélí Cáp lị
85 Cua sông, cua đồng 河蟹 héxiè Hà giải
86 Hến, trai sông 河蚌 hé bàng Hà bạng
87 Lươn 黄鳝 huángshàn Hoàng thiện
88 Lươn sông 河鳗 hé mán Hà man
89 Ốc đồng 田螺 tiánluó Điền loa
90 Ốc nước ngọt 螺蛳 luósī Loa si
91 Tôm nước ngọt 清水虾 qīngshuǐ xiā Thanh thuỷ hà
92 Tôm sông (tôm nước ngọt) 河虾 hé xiā Hà hà
93 Bong bóng cá 鱼肚 yúdù Ngư đỗ
94 Cá xay 鱼糜 yú méi Ngư my
95 Mắm cá 咸鱼 xián yú Hàm ngư
96 Vây cá 鱼翅 yúchì Ngư sí
97 IIIGia cầm và trứng 禽蛋 qín dàn Cầm đản
98 Thịt gà 鸡肉 jīròu Kê nhục
99 Thịt vịt 鸭肉 yā ròu Áp nhục
100 Thịt ngỗng 额肉 é ròu Ngạch nhục
101 Gà tây 火鸡 huǒ jī Hoả kê
102 Gà rừng (chim trĩ) 山鸡 shān jī Sơn kê
103 Gà ác 乌骨鸡 wū gǔ jī Ô cốt kê
104 Cánh gà 鸡翅膀 jī chìbǎng Kê sí bàng
105 Đùi gà 鸡腿 jītuǐ Kê thối
106 Mề gà 鸡肫 jī zhūn Kê truân
107 Ức gà 鸡脯 jī pú Kê bô
108 Móng gà 鸡爪 jī zhuǎ Kê trảo
109 Mề vịt 鸭肫 yā zhūn Áp truân
110 Ức vịt 鸭脯 yā pú Áp bô
111 Nội tạng của gia cầm 家禽内脏 jiāqín nèizàng Gia cầm nội tạng
112 Trứng chim cút 鹌鹑蛋 ānchún dàn Am thuần đản
113 Trứng gà 鸡蛋 jīdàn Kê đản
114 Trứng vịt 鸭蛋 yādàn Áp đản
115 Trứng ngỗng 鹅蛋 é dàn Nga đản
116 Trứng chim bồ câu 鸽蛋 gē dàn Cáp đản
117 Trứng muối 皮蛋 pídàn Bì đản
118 Trứng muối (trứng bắc thảo) 咸蛋 xián dàn Hàm đản
119 IVRau tươi 蔬菜 shūcài Sơ thái
120 Cải xanh 青菜 qīngcài Thanh thái
121 Rau chân vịt, cải bó xôi 菠菜 bōcài Ba thái
122 Rau xà lách, rau diếp 生菜 shēngcài Sinh thái
123 Rau cần 芹菜 qíncài Cần thái
124 Cỏ linh lăng 草头 cǎo tóu Thảo đầu
125 Rau thơm 香菜 xiāngcài Hương thái
126 Lá hương thung non 香椿 xiāngchūn Hương xuân
127 Cây tề thái 荠菜 jìcài Tề thái
128 Rau cải dầu 油菜 yóucài Du thái
129 Củ cải đường 甜菜 tiáncài Điềm thái
130 Rau cần nước 水芹 shuǐ qín Thuỷ cần
131 Rau rút 莼菜 chúncài Thuần thái
132 Rau súp lơ (hoa lơ), bông cải 花菜 huācài Hoa thái
133 Cây cải bắp 卷心菜 juǎnxīncài Quyển tâm thái
134 Đậu tương non 毛豆 máodòu Mao đậu
135 Đậu xanh vỏ 青豆 qīngdòu Thanh đậu
136 Đậu hòa lan 豌豆 wāndòu Oản đậu
137 Đậu cô ve 扁豆 biǎndòu Biển đậu
138 Đậu đũa 豇豆 jiāngdòu Giang đậu
139 Đậu lửa (đậu tây)芸豆 tây) yúndòu tây) vân đậu
140 Đậu dao 刀豆 dāo dòu Đao đậu
141 Đậu tằm 蚕豆 cándòu Tàm đậu
142 Đậu tương(đậu nành) 黄豆 huángdòu Hoàng đậu
143 Quả đậu 豆荚 dòujiá Đậu giáp
144 Bí đao 冬瓜 dōngguā Đông qua
145 Dưa chuột (dưa leo) 黄瓜 huángguā Hoàng qua
146 Bí ngô (bí đỏ) 南瓜 nánguā Nam qua
147 Mướp 丝瓜 sīguā Ty qua
148 Mướp đắng (khổ qua) 苦瓜 kǔguā Khổ qua
149 Cà tím 番茄 fānqié Phiên gia
150 Quả cà 茄子 qiézi Gia tử
151 Ớt xanh 青椒 qīngjiāo Thanh tiêu
152 Quả ớt, ớt 辣椒 làjiāo Lạt tiêu
153 Khoai tây 土豆 tǔdòu Thổ đậu
154 Cây sơn dược củ nâu 山药 shānyào Sơn dược
155 Khoai lang 番薯 fānshǔ Phiên thự
156 Sắn 木薯 mùshǔ Mộc thự
157 Ngó sen ǒu Ngẫu
158 Củ cải 萝卜 luóbo La bốc
159 Cà rốt 胡萝卜 húluóbo Hồ la bốc
160 Củ niễng non 茭白 jiāobái Giao bạch
161 Khoai môn (khoai sọ) 芋艿 yùnǎi Vu nãi
162 Măng mùa đông 冬笋 dōngsǔn Đông duẩn
163 Măng tre 竹笋 zhúsǔn Trúc duẩn
164 Măng tre 毛孙 máo sūn Mao tôn
165 Măng khô 笋干 sǔn gān Duẩn can
166 Cây măng tây (diếp bẹ) 莴笋 wōsǔn Oa duẩn
167 Oa cự thuộc họ rau diếp 莴苣 wōjù Oa cự
168 Măng tây 芦笋 lúsǔn Lô duẩn
169 Nấm 蘑菇 mógu Ma cô
170 Nấm rơm 草菇 cǎo gu Thảo cô
171 Mã thầy 荸荠 bíjì Bột tề
172 Bầu 葫芦 húlu Hồ lô
173 Củ từ 慈菇 cí gu Từ cô
174 Dưa muối 咸菜 xiáncài Hàm thái
175 Đồ nhắm rượu 酒菜 jiǔcài Tửu thái
176 Tỏi suàn Toán
177 Tỏi tươi 蒜苗 suànmiáo Toán miêu
178 Hành tây 洋葱 yángcōng Dương thông
179 Gừng jiāng Khương
180 VChế phẩm của đậu 豆制品 dòu zhìpǐn Đậu chế phẩm
181 Đậu phụ 豆腐 dòufu Đậu hủ
182 Váng sữa đậu nành 豆腐皮 dòufu pí Đậu hủ bì
183 Bánh đậu xanh 粉皮 fěnpí Phấn bì
184 Đậu phụ hấp 豆腐干 dòufu gān Đậu hủ can
185 Giá đỗ tương 黄豆芽 huáng dòuyá Hoàng đậu nha
186 Giá đỗ xanh 绿豆芽 lǜ dòuyá Lục đậu nha
187 Sợi đậu phụ khô 腐竹 fǔzhú Hủ trúc
188 Tinh bột mì 面筋 miànjīn Diện cân
189 Miến (bún tàu) 粉丝 fěnsī Phấn ty
190 Tinh bột mì tẩm dầu 油面筋 yóu miànjīn Du diện cân
191 Đậu phụ tẩm dầu 油豆腐 yóu dòufu Du đậu hủ
192 Chè vừng 麻糊 má hu Ma hồ

Edit