Trang chủ Học tiếng trung Tiếng Trung chuyên nghành bến tàu 码头

Tiếng Trung chuyên nghành bến tàu 码头

415
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese Pinyin Hán-Việt
1 Bến tàu 码头 Mǎtóu Mã đầu
2 Thuyền độc mộc 独木舟 dú mùzhōu Độc mộc chu
3 Bè gỗ 木筏 mùfá Mộc phiệt
4 Xuồng kayak 皮艇 pí tǐng Bì đĩnh
5 Bơi thuyền 划船 huáchuán Hoạch thuyền
6 Thuyền đáy bằng 平底船 píngdǐ chuán Bình để thuyền
7 Tàu thủy guồng nổi 明轮船 míng lúnchuán Minh luân thuyền
8 Thuyền tam bản 舢板 shān bǎn San bản
9 Thuyền buồm ga lê (sàn thấp) 单层帆船 dān céng fānchuán Đan tằng phàm thuyền
10 Thuyền buồm lớn 大型帆船 dàxíng fán chuán Đại hình phàm thuyền
11 Xà lan 驳船 bóchuán Bác thuyền
12 Tàu kéo 拖船 tuōchuán Tha thuyền
13 Tàu chở dầu 油轮 yóulún Du luân
14 Đò ngang, phà 渡船 dùchuán Độ thuyền
15 Tàu đánh cá 渔船 yúchuán Ngư thuyền
16 Tàu săn cá voi 捕鲸船 bǔ jīng chuán Bộ kình thuyền
17 Tàu chạy trên đệm không khí 气垫船 qìdiànchuán Khí điếm thuyền
18 Thuyền bay 水翼船 shuǐ yì chuán Thuỷ dực thuyền
19 Bè thuyền đôi 双体船 shuāng tǐ chuán Song thể thuyền
20 Bè thuyền ba 三体船 sān tǐ chuán Tam thể thuyền
21 Tàu phá băng 破冰船 pòbīngchuán Phá băng thuyền
22 Ca nô 汽艇 qìtǐng Khí đĩnh
23 Thuyền đua 赛艇 sài tǐng Tái đĩnh
24 Tàu vét bùn 挖泥船 wā ní chuán Oạt nê thuyền
25 Tàu trục vớt 打捞船 dǎlāo chuán Đả lao thuyền
26 Tàu kéo lưới 拖网船 tuōwǎng chuán Tha võng thuyền
27 Tàu kéo hộ 救助船 jiùzhù chuán Cứu trợ thuyền
28 Tàu hoa tiêu 引水船 yǐnshuǐ chuán Dẫn thuỷ thuyền
29 Tàu du lịch 游览艇 yóulǎn tǐng Du lãm đĩnh
30 Du thuyền 游艇 yóutǐng Du đĩnh
31 Tàu hàng 货轮 huòlún Hoá luân
32 Tàu thủy chở hàng rời 散装货船 sǎnzhuāng huòchuán Tán trang hoá thuyền
33 Tàu thủy chở khách 客轮 kèlún Khách luân
34 Tàu chở hàng và khách 客货船 kè huòchuán Khách hoá thuyền
35 Tàu buôn 商船 shāngchuán Thương thuyền
36 Tàu than 煤船 méi chuán Môi thuyền
37 Tàu chở container 集装箱船 jízhuāngxiāng chuán Tập trang tương thuyền
38 Thuyền buồm 帆船 fānchuán Phàm thuyền
39 Tàu thủy 轮船 lúnchuán Luân thuyền
40 Tàu buôn nước ngoài 外轮 wàilún Ngoại luân
41 Tàu viễn dương 远洋船 yuǎnyáng chuán Viễn dương thuyền
42 Tàu chạy trên sông 内河船 nèihé chuán Nội hà thuyền
43 Phà ngang chở đoàn tàu 列车渡轮 lièchē dùlún Liệt xa độ luân
44 Chiến hạm 军舰 jūnjiàn Quân hạm
45 Tàu chiến 战舰 zhànjiàn Chiến hạm
46 Cột buồm wéi Nguy
47 Buồm fān Phàm
48 Mái chèo jiāng Tướng
49 Mái chèo dài Lỗ
50 Mái chèo 将叶 jiāng yè Tướng diệp
51 Giá để mái chèo 将架 jiāng jià Tướng giá
52 Bánh lái duò Đà
53 Sào chống thuyền gāo Cao
54 Sào tre 竹篙 zhú gāo Trúc cao
55 Cột buồm chính 主桅 zhǔ wéi Chủ nguy
56 Dây néo cột buồm chính大 桅支索 wéi zhī suǒ Nguy chi tác
57 Cột buồm trước 前桅 qián wéi Tiền nguy
58 Cột buồm trên 商桅 shāng wéi Thương nguy
59 Cột buồm sau 后桅 hòu wéi Hậu nguy
60 Đài quan sát trên cột buồm桅 上瞭望台 shàng liàowàng tái Thượng liễu vọng đài
61 Cái neo máo Miêu
62 Ròng rọc 绞车 jiǎochē Giảo xa
63 Máy kéo neo 起锚机 qǐmáo jī Khởi miêu cơ
64 Trụ cần cẩu 起重柱 qǐ zhòng zhù Khởi trùng trụ
65 Cần cẩu quay 转臂起重机 zhuǎn bì qǐzhòngjī Chuyển tý khởi trùng cơ
66 Xà treo của cần cẩu 起重机吊杆 qǐzhòngjī diào gān Khởi trùng cơ điếu can
67 Ống khói 烟囱 yāncōng Yên song
68 Đèn trên cột buồm trước 前桅灯 qián wéi dēng Tiền nguy đăng
69 Cột cờ mũi tàu 船首旗杆 chuánshǒu qígān Thuyền thủ kỳ can
70 Cột cờ đuôi tàu 船尾旗杆 chuánwěi qígān Thuyền vĩ kỳ can
71 Dây cáp 缆索 lǎnsuǒ Lãm tác
72 Chỗ ngồi lái tàu 驾驶座 jiàshǐ zuò Giá sử toạ
73 Mô tơ bên ngoài tàu 船外马达 chuán wài mǎdá Thuyền ngoại mã đạt
74 Chân vịt 螺旋桨 luóxuánjiǎng Loa toàn tương
75 Đèn chạy tàu 航行灯 hángxíng dēng Hàng hành đăng
76 Mũi tàu 船头 chuán tóu Thuyền đầu
77 Thành tàu 舷墙 xián qiáng Huyền tường
78 Mớm nước 吃水标 chīshuǐ biāo Ngật thuỷ tiêu
79 Mớm nước 吃水线 chīshuǐ xiàn Ngật thuỷ tuyến
80 Mạn tàu bên trái 左舷 zuǒxián Tả huyền
81 Mạn tàu bên phải 右舷 yòuxián Hữu huyền
82 Cột đỡ bánh lái 乘舵主 chéng duò zhǔ Thừa đà chủ
83 Bánh lái duò Đà
84 Lan can mạn tàu 舷栏 xián lán Huyền lan
85 Cầu thang mạn 舷梯 xiántī Huyền thê
86 Vật chắn trên mạn tàu 护舷材 hù xián cái Hộ huyền tài
87 Miệng khoang tàu 舱口 cāng kǒu Thương khẩu
88 Vỏ tàu 船壳 chuán ké Thuyền xác
89 Khung tàu thủy 龙骨 lónggǔ Long cốt
90 Khung bên trong tàu 内龙骨 nèi lónggǔ Nội long cốt
91 Đuôi tàu 船尾 chuánwěi Thuyền vĩ
92 Tòa lầu trước cửa tàu 船艏楼 chuán shǒu lóu Thuyền thủ lâu
93 Vật đè lên khoang 压舱物 yā cāng wù Áp thương vật
94 Khoang tàu 船舱 chuáncāng Thuyền thương
95 Khoang để hàng 货舱 huòcāng Hoá thương
96 Khoang chống thấm 防水舱 fángshuǐ cāng Phòng thuỷ thương
97 Khoang sau 后舱 hòu cāng Hậu thương
98 Mạn sau 后舷 hòu xián Hậu huyền
99 Boong tàu 甲板 jiǎbǎn Giáp bản
100 Boong tàu chính 主甲板 zhǔ jiǎbǎn Chủ giáp bản
101 Boong trên 上甲板 shàng jiǎbǎn Thượng giáp bản
102 Boong dưới 下甲板 xià jiǎbǎn Hạ giáp bản
103 Boong phía trước 前甲板 qián jiǎbǎn Tiền giáp bản
104 Boong phía sau 后甲板 hòu jiǎbǎn Hậu giáp bản
105 Boong để đi dạo 散步甲板 sànbù jiǎbǎn Tán bộ giáp bản
106 Boong để tập luyện 运动甲板 yùndòng jiǎbǎn Vận động giáp bản
107 Phòng trên boong 甲板室 jiǎbǎn shì Giáp bản thất
108 Phòng thuyền trưởng 船长室 chuánzhǎng shì Thuyền trưởng thất
109 Điều khiển bánh lái 操舵轮 cāoduò lún Thao đà luân
110 Phòng lái tàu 操舵室 cāoduò shì Thao đà thất
111 Bục lái tàu 操舵台 cāoduò tái Thao đà đài
112 Thiết bị điều khiển bánh lái 操舵装置 cāoduò zhuāngzhì Thao đà trang trí
113 La bàn 罗盘 luópán La bàn
114 Kính lục phân 六分仪 liù fēn yí Lục phân nghi
115 Máy đo đạc 测量仪 cèliáng yí Trắc lượng nghi
116 Máy đo tiếng vọng 回音测声仪 huíyīn cè shēng yí Hồi âm trắc thanh nghi
117 Ra đa 雷达 léidá Lôi đạt
118 Hải đồ 海图 hǎi tú Hải đồ
119 Sổ ký hiệu cờ 旗语通信手册 qíyǔ tōngxìn shǒucè Kỳ ngữ thông tín thủ sách
120 Khoang thủy thủ 船员舱 chuányuán cāng Thuyền viên thương
121 Dây cứu hộ 救声带 jiùshēngdài Cứu thanh đới
122 Phà cứu hộ 救生筏 jiùshēng fá Cứu sinh phiệt
123 Phao cứu hộ 救生圈 jiùshēngquān Cứu sinh khuyên
124 Dụng cụ cứu hộ 救生器材 jiùshēng qìcái Cứu sinh khí tài
125 Xuồng cứu hộ 救生艇 jiùshēngtǐng Cứu sinh đĩnh
126 Khoang cấp cứu 救生舱 jiù shēng cāng Cứu sinh thương
127 Áo phao 救生衣 jiùshēngyī Cứu sinh y
128 Nơi để áo phao 救生衣放置处 jiùshēngyī fàngzhì chù Cứu sinh y phóng trí xứ
129 Phòng tắm trên tàu 船上浴室 chuánshàng yù shì Thuyền thượng dục thất
130 Nhà bếp trên tàu 船上厨房 chuánshàng chúfáng Thuyền thượng trù phòng
131 Căng tin trên tàu 船上小卖部 chuánshàng xiǎomàibù Thuyền thượng tiểu mại bộ
132 Phòng giải trí 娱乐室 yúlè shì Ngu nhạc thất
133 Trần của khoang tàu 船舱天花板 chuáncāng tiānhuābǎn Thuyền thương thiên hoa bản
134 Ghế nằm trên boong tàu 甲板躺椅 jiǎbǎn tǎngyǐ Giáp bản thảng kỷ
135 Cái võng 吊床 diàochuáng Điếu sàng
136 Khoang hành khách 客舱 kècāng Khách thương
137 Khoang hành khách đặc biệt 特等客舱 tèděng kècāng Đặc đẳng khách thương
138 Khoang hạng nhất 一等舱 yī děng cāng Nhất đẳng thương
139 Khoang hạng hai 二等舱 èr děng cāng Nhị đẳng thương
140 Khoang boong 甲板舱 jiǎbǎn cāng Giáp bản thương
141 Khoang thuyền lớn 统舱 tǒng cāng Thống thương
142 Chỗ nằm 铺位 pùwèi Phô vị
143 Giường trên 上铺 shàng pù Thượng phô
144 Giường dưới 下铺 xià pù Hạ phô
145 Thuyền trưởng 船长 chuánzhǎng Thuyền trưởng
146 Thuyền phó 副官 fùguān Phó quan
147 Thuyền phó thứ nhất 大副 dà fù Đại phó
148 Thuyền phó thứ hai 二副 èr fù Nhị phó
149 Thuyền phó thứ ba 三副 sān fù Tam phó
150 Cơ trưởng 轮机长 lúnjī zhǎng Luân cơ trưởng
151 Người bẻ lái 舵手 duòshǒu Đà thủ
152 Thủy thủ 水手 shuǐshǒu Thuỷ thủ
153 Thủy thủ trưởng 水手长 shuǐshǒu zhǎng Thuỷ thủ trưởng
154 Thuyền viên 船员 chuányuán Thuyền viên
155 Thợ đốt lò 司炉工 sīlú gōng Ty lô công
156 Nhân viên trực ban trên khoang 舱面值班员 cāng miàn zhíbān yuán Thương diện trị ban viên
157 Cảnh sát đi trên tàu 乘警 chéngjǐng Thừa cảnh
158 Bến cảng 港口 gǎngkǒu Cảng khẩu
159 Cảng đến 到达港 dàodá gǎng Đáo đạt cảng
160 Cảng thiên nhiên 天然港 tiānrán gǎng Thiên nhiên cảng
161 Cảng được xây dựng 人工港 réngōng gǎng Nhân công cảng
162 Cảng không đóng băng 不冻港 bù dòng gǎng Bất đông cảng
163 Cảng tự do 自由港 zìyóugǎng Tự do cảng
164 Cảng sông 内河港 nèihé gǎng Nội hà cảng
165 Cảng biển 海港 hǎigǎng Hải cảng
166 Thương cảng 商港 shāng gǎng Thương cảng
167 Cảng container 集装箱港 jízhuāngxiāng gǎng Tập trang tương cảng
168 Cảng cá 鱼港 yú gǎng Ngư cảng
169 Lượng xuất nhập của cảng 港口吞吐量 gǎngkǒu tūntǔ liàng Cảng khẩu thôn thổ lượng
170 Lệ phí neo tàu 啶泊费 dìng bó fèi Đính bạc phí
171 Hoa tiêu 引水员 yǐn shuǐ yuán Dẫn thuỷ viên
172 Đường biển 航道 hángdào Hàng đạo
173 Tuyến đường chủ yếu 主航道 zhǔ hángdào Chủ hàng đạo
174 Bến tàu 码头 mǎtóu Mã đầu
175 Trục buộc dây cáp 系缆柱 xì lǎn zhù Hệ lãm trụ
176 Phao báo hiệu 浮标 fúbiāo Phù tiêu
177 Phao chỉ đường 航标 hángbiāo Hàng tiêu
178 Phao 浮筒 fútǒng Phù đồng
179 Đê chống sóng 防浪堤 fáng làng dī Phòng lãng đê
180 Âu tàu, ụ tàu 船坞 chuánwù Thuyền ổ
181 Ụ tàu cạn 干船坞 gān chuánwù Can thuyền ổ
182 Ụ tàu nổi 浮坞 fú wù Phù ổ
183 Ụ nổi 水坞 shuǐ wù Thuỷ ổ
184 Cầu tàu thẳng 直码头 zhí mǎtóu Trực mã đầu
185 Đèn cảng 港灯 gǎng dēng Cảng đăng
186 Đê chắn song 突堤 túdī Đột đê
187 Container 集装箱 jízhuāngxiāng Tập trang tương
188 Cần cẩu 起重机 qǐzhòngjī Khởi trùng cơ
189 Thang mạn tàu 舷梯 xiántī Huyền thê
190 Xe xúc 铲车 chǎn chē Sản xa
191 Tháp đèn 灯塔 dēngtǎ Đăng tháp
192 Vận chuyển đường biển 海云 hǎi yún Hải vân
193 Vận chuyển đường sông 内河航运 nèihé hángyùn Nội hà hàng vận
194 Bến phà 客运码头 kèyùn mǎtóu Khách vận mã đầu
195 Phòng chờ tàu 候船室 hou chuánshì Hậu thuyền thất
196 Vé tàu 船漂 chuán piào Thuyền phiêu
197 Hành khách 乘客 chéngkè Thừa khách
198 Cầu tàu của phà 渡船码头 dùchuán mǎtóu Độ thuyền mã đầu
199 Bến phà 渡口 dùkǒu Độ khẩu
200 Công nhân trên phà 渡船工 dùchuán gōng Độ thuyền công
201 Tiền đi phà 摆渡费 bǎidù fèi Bi độ phí
202 Số hiệu phà 摆渡筹码 bǎidù chóumǎ Bi độ trù mã
203 Chuyến đi thử 试航 shìháng Thí hàng
204 Chuyến đi biển đầu tiên 首航 shǒu háng Thủ hàng
205 Ngày nhổ neo (rời bến) 启航日 qǐ háng rì Khởi hàng nhật
206 Nhổ neo 起锚 qǐmáo Khởi miêu
207 Giương buồm 扬帆 yángfān Dương phàm
208 Khởi hành (rời bến) 启航 qǐ háng Khởi hàng
209 Ra khơi 出航 chūháng Xuất hàng
210 Trong cuộc hành trình 航行中 hángxíng zhōng Hàng hành trung
211 Say sóng 晕船 yùnchuán Vựng thuyền
212 Mở hết tốc lực 全速前进 quánsù qiánjìn Toàn tốc tiền tiến
213 Thả neo 下锚 xià máo Hạ miêu
214 Neo đậu 停泊着 tíngbózhe Đình bạc trước
215 Hạ buồm 下帆 xià fán Hạ phàm
216 Vào cảng 进港 jìn gǎng Tiến cảng
217 Mắc cạn 搁浅 gēqiǎn Các thiển
218 Va vào đá ngầm 触礁 chùjiāo Xúc tiêu
219 Xảy ra sự cố 失事 shīshì Thất sự
220 Lật tàu 倾覆 qīngfù Khuynh phúc
221 Chìm 沉没 chénmò Trầm một

Edit