Trang chủ Học tiếng trung Du lịch 旅游

Du lịch 旅游

586
0
Chia sẻ
TT Vietnamese Chinese PinYin Han-Viet
1 CÔNG TY DU LỊCH 旅行社 Lǚxíngshè Lữ hành xã
2 Ngành du lịch 旅游业 lǚyóu yè Lữ du nghiệp
3 Đại lý du lịch 旅行代理人 lǚxíng dàilǐ rén Lữ hành đại lý nhân
4 Dịch vụ du lịch 旅游服务 lǚyóu fúwù Lữ du phục vụ
5 Hướng dẫn viên du lịch 导游 dǎoyóu Đạo du
6 Người hướng dẫn du lịch chuyên trách 专职旅游向导 zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo Chuyên chức lữ du hướng đạo
7 Hướng dẫn viên du lịch 生活导游 shēnghuó dǎoyóu Sinh hoạt đạo du
8 Hướng dẫn viên du lịch quốc tế 国际导游 guójì dǎoyóu Quốc tế đạo du
9 Thẻ du lịch 旅行证件 lǚxíng zhèngjiàn Lữ hành chứng kiện
10 Sổ tay hướng dẫn viên du lịch, sách hướng dẫn du lịch 导游手册 dǎoyóu shǒucè Đạo du thủ sách
11 Sách chỉ dẫn về du lịch 旅游指南 lǚyóu zhǐnán Lữ du chỉ nam
12 Bản đồ du lịch 游览图 yóulǎn tú Du lãm đồ
13 Bản đồ du lịch loại gấp 折叠式旅行地图 zhédié shì lǚxíng dìtú Chiết điệp thức lữ hành địa đồ
14 Sách hướng dẫn du lịch 旅行指南 lǚxíng zhǐnán Lữ hành chỉ nam
15 Ngân phiếu du lịch 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Lữ hành chi phiếu
16 Hộ chiếu du lịch 旅游护照 lǚyóu hùzhào Lữ du hộ chiếu
17 Tuyến du lịch 旅游路线 lǚyóu lùxiàn Lữ du lộ tuyến
18 Lộ trình chuyến du lịch 旅程 lǚchéng Lữ trình
19 Nhật ký du lịch 旅行日志 lǚxíng rìzhì Lữ hành nhật chí
20 Khoảng cách du lịch 旅行距离 lǚ háng jùlí Lữ hành cự ly
21 Nơi đến du lịch 旅行目的地 lǚxíng mùdì de Lữ hành mục để địa
22 Tiền chi phí chuyến du lịch 旅费 lǚfèi Lữ phí
23 Mùa du lịch, mùa cao điểm (du lịch) 旅游旺季 lǚyóu wàngjì Lữ du vượng quý
24 Mùa ít khách du lịch 旅游淡季 lǚyóu dànjì Lữ du đạm quý
25 Mùa du lịch bị sa sút 旅游萧条 lǚyóu xiāotiáo Lữ du tiêu điều
26 Thời kỳ cao điểm du lịch 旅游高峰时期 lǚyóu gāofēng shíqí Lữ du cao phong thì kỳ
27 Vé du lịch khứ hồi 游览来回票 yóulǎn láihuí piào Du lãm lai hồi phiếu
28 Bắt chẹt khách du lịch 敲游客竹杠 qiāo yóukè zhú gàng Xao du khách trúc giang
29 Hàng lưu niệm, quà lưu niệm du lịch 旅游纪念品 lǚyóu jìniànpǐn Lữ du kỷ niệm phẩm
30 Điểm tiếp đón du khách 游客接待站 yóukè jiēdài zhàn Du khách tiếp đãi trạm
31 Nơi ở của du khách 旅客住宿所 lǚkè zhùsù suǒ Lữ khách trú túc sở
32 Khách sạn du lịch 旅游旅馆 lǚyóu lǚguǎn Lữ du lữ quán
33 Nhà nghỉ 小旅馆 xiǎo lǚguǎn Tiểu lữ quán
34 Người đi du lịch, du khách 旅行者 lǚxíng zhě Lữ hành giả
35 Bạn du lịch 旅伴 lǚbàn Lữ bạn
36 Du khách nước ngoài 外国旅游者 wàiguó lǚyóu zhě Ngoại quốc lữ du giả
37 Du khách đi máy bay 坐飞机旅行者 zuò fēijī lǚxíng zhě Toạ phi cơ lữ hành giả
38 Khách tham quan 远足者 yuǎnzú zhě Viễn túc giả
39 Người đi bộ du lịch, khách du lịch đi bộ 徒步旅行者 túbù lǚxíng zhě Đồ bộ lữ hành giả
40 Khách du lịch ba lô 负重徒步旅行者 fùzhòng túbù lǚxíng zhě Phụ trùng đồ bộ lữ hành giả
41 Người đi du lịch cuối tuần 度假游客 dùjià yóukè Độ giả du khách
42 Người đi picnic 郊游野餐者 jiāoyóu yěcān zhě Giao du dã xan giả
43 Người đi du lịch trên biển 海上旅行者 hǎishàng lǚxíng zhě Hải thượng lữ hành giả
44 Du khách 游客 yóukè Du khách
45 Người đi ngắm cảnh 观光者 guānguāng zhě Quan quang giả
46 Đoàn tham quan 远足队 yuǎnzú duì Viễn túc đội
47 Đoàn tham quan du lịch 观光团 guānguāng tuán Quan quang đoàn
48 Đoàn du lịch 旅游团 lǚyóu tuán Lữ du đoàn
49 Đi du lịch theo đoàn 团体旅行 tuántǐ lǚxíng Đoàn thể lữ hành
50 Đi du lịch theo đoàn có hướng đẫn 有导游的团体旅行 yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚxíng Hữu đạo du để đoàn thể lữ hành
51 Hành trình du lịch tự chọn điểm 自择旅游地的 zì zé lǚyóu dì de Tự trạch lữ du địa để
52 Du lịch 旅程 lǚchéng Lữ trình
53 Du lịch bằng công quĩ 公费旅游 gōngfèi lǚyóu Công phí lữ du
54 Du lịch tập thể được ưu đãi 优惠集体旅行 yōuhuì jítǐ lǚxíng Ưu huệ tập thể lữ hành
55 Chuyến du lịch sang trọng 豪华游 háohuá yóu Hào hoa du
56 Chuyến du lịch bình dân 经济游 jīngjì yóu Kinh tế du
57 Du lịch bao ăn uống 包餐旅游 bāo cān lǚyóu Bao xan lữ du
58 Du lịch bao giá 包价旅行 bāo jià lǚxíng Bao giá lữ hành
59 Du lịch vòng quanh thế giới 环球旅行 huánqiú lǚxíng Hoàn cầu lữ hành
60 Chuyến du lịch nước ngoài 国外旅行 guówài lǚxíng Quốc ngoại lữ hành
61 Tham quan du lịch 观光旅行 guānguāng lǚxíng Quan quang lữ hành
62 Cuộc picnic dã ngoại 郊游野餐 jiāoyóu yěcān Giao du dã xan
63 Đi bộ đường dài 远足 yuǎnzú Viễn túc
64 Chuyến du lịch một ngày 一日游 yī rì yóu Nhất nhật du
65 Chuyến du lịch hai ngày 二日游 èr rì yóu Nhị nhật du
66 Du lịch tuần trăng mật 密月旅行 mì yuè lǚxíng Mật nguyệt lữ hành
67 Du lịch cuối tuần 周末旅行 zhōumò lǚxíng Chu mạt lữ hành
68 Du lịch mùa xuân 春游 chūnyóu Xuân du
69 Du lịch mùa hè 夏季旅游 xiàjì lǚyóu Hạ quý lữ du
70 Du lịch mùa thu 秋游 qiūyóu Thu du
71 Du lịch mùa đông 冬季旅游 dōngjì lǚyóu Đông quý lữ du
72 Du ngoạn núi non sông nước 进山玩水 jìn shān wán shuǐ Tiến sơn ngoạn thuỷ
73 Du ngoạn công viên 游园 yóuyuán Du viên
74 Chuyến bay du lịch ngắm cảnh 游览飞行 yóulǎn fēixíng Du lãm phi hành
75 Du lịch hàng không 航空旅行 hángkōng lǚxíng Hàng không lữ hành
76 Du ngoạn trên nước 水上游览 shuǐshàng yóulǎn Thuỷ thượng du lãm
77 Du lịch trên biển 海上旅游 hǎishàng lǚyóu Hải thượng lữ du
78 Tham quan trên biển 海上观光 hǎishàng guānguāng Hải thượng quan quang
79 Du lịch bằng ô tô 乘车旅行 chéng chē lǚxíng Thừa xa lữ hành
80 Du lịch bằng xe đạp 自行车旅游 zìxíngchē lǚyóu Tự hành xa lữ du
81 Du lịch đi bộ 徒步旅行 túbù lǚxíng Đồ bộ lữ hành
82 Du lịch ba lô 负重徒步旅行 fùzhòng túbù lǚxíng Phụ trùng đồ bộ lữ hành
83 Đồ dùng trong du lịch 旅行用品 lǚxíng yòngpǐn Lữ hành dụng phẩm
84 Quần áo du lịch 旅游服 lǚyóu fú Lữ du phục
85 Giày du lịch 旅行鞋 lǚxíng xié Lữ hành hài
86 Giày leo núi 登山鞋 dēngshān xié Đăng sơn hài
87 Va li du lịch 旅行箱 lǚxíng xiāng Lữ hành tương
88 Túi du lịch bằng vải bạt 帆布行李袋 fānbù xínglǐ dài Phàm bố hành lý đại
89 Ba lô du lịch 徒步旅行背包 túbù lǚxíng bèibāo Đồ bộ lữ hành bối bao
90 Ba lô leo núi 双肩式登山包 shuāngjiān shì dēngshān bāo Song kiên thức đăng sơn bao
91 Túi du lịch gấp 折叠式旅行衣袋 zhédié shì lǚxíng yīdài Chiết điệp thức lữ hành y đại
92 Túi du lịch xách tay 手提旅行包 shǒutí lǚxíng bāo Thủ đề lữ hành bao
93 Túi da du lịch 旅行皮包 lǚxíng píbāo Lữ hành bì bao
94 Ba lô gấp 折叠式背包 zhédié shì bèibāo Chiết điệp thức bối bao
95 Túi du lịch 旅行袋 lǚxíng dài Lữ hành đại
96 Trang bị leo núi 登山装备 dēngshānzhuāngbèi Đăng sơn trang bị
97 Túi ngủ 睡袋 shuìdài Thuỵ đại
98 Đệm ngủ 睡垫 shuì diàn Thuỵ điếm
99 Thảm du lịch 旅行毯 lǚxíng tǎn Lữ hành thảm
100 Giường gấp 折叠床 zhédié chuáng Chiết điệp sàng
101 Ghế gấp 折叠椅 zhédié yǐ Chiết điệp kỷ
102 Bình du lịch 旅行壶 lǚxíng hú Lữ hành hồ
103 Đồng hồ báo thức du lịch 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng Lữ hành náo chung
104 Kính râm 太阳镜 tàiyángjìng Thái dương kính
105 Hộp đựng dùng cho picnic 野餐用箱 yěcān yòng xiāng Dã xan dụng tương
106 Thùng cấp cứu 急救箱 jíjiù xiāng Cấp cứu tương
107 Xe hỏa du lịch游览列车 yóulǎn lièchē rìlì lịch du lãm liệt xa
108 Xe khách du lịch 旅游大客车 lǚyóu dà kèchē Lữ du đại khách xa
109 Xe cáp treo 空中游览车 kōngzhōng yóulǎnchē Không trung du lãm xa
110 Tàu thủy du lịch 游览船 yóulǎn chuán Du lãm thuyền
111 Du thuyền 游船 yóuchuán Du thuyền
112 Ca nô du lịch 游艇 yóutǐng Du đĩnh
113 Ô tô du lịch 游览车 yóulǎn chē Du lãm xa
114 Đường cáp treo 高空索道 gāokōng suǒdào Cao không tác đạo
115 Xe cáp treo 缆车 lǎn chē Lãm xa
116 Vé vào cửa tham quan du lịch 景点门票 jǐngdiǎn ménpiào Cảnh điểm môn phiếu
117 Nơi không thu vé vào cửa 不收门票的 bù shōu ménpiào de Bất thu môn phiếu để
118 Tiền vé vào cửa 门票费 ménpiào fèi Môn phiếu phí
119 Khu phong cảnh 景点 jǐngdiǎn Cảnh điểm
120 Khu du lịch 旅进胜地 lǚ jìn shèngdì Lữ tiến thắng địa
121 Điểm tham quan du lịch 观光旅游点 guānguāng lǚyóu diǎn Quan quang lữ du điểm
122 Danh lam thắng cảnh 名胜古迹 míngshèng gǔjī Danh thắng cổ tích
123 Khu danh lam thắng cảnh 名胜古迹区 míngshèng gǔjī qū Danh thắng cổ tích khu
124 Cảnh quan nhân văn 人文景观 rénwén jǐngguān Nhân văn cảnh quan
125 Cảnh quan thiên nhiên 自然景观 zìrán jǐngguān Tự nhiên cảnh quan
126 Công viên vui chơi giải trí 进乐园 jìn lèyuán Tiến nhạc viên
127 Công viên quốc gia, vườn quốc gia 国家公园 guójiā gōngyuán Quốc gia công viên
128 Khu phong cảnh thu nhỏ 微缩景区 wéisuō jǐngqū Vi súc cảnh khu
129 Khu picnic, khu dã ngoại 野餐区 yěcān qū Dã xan khu
130 Trại giã ngoại ngày nghỉ 假日野营地 jiàrì yěyíng dì Giả nhật dã dinh địa
131 Nơi có cảnh đẹp để cấm trại 野营胜地 yěyíng shèngdì Dã dinh thắng địa
132 Phòng nhỏ trong trại giã ngoại 野营小屋 yěyíng xiǎowū Dã dinh tiểu ốc
133 Khách sạn du lịch 旅游客店 lǚyóukè diàn Lữ du khách điếm
134 Trại dành cho tài xế ô tô 汽车宿营地 qìchē sùyíng dì Khí xa túc dinh địa
135 Lều trại của du khách 旅游者宿营帐篷 lǚ yóu zhě sùyíng zhàngpéng Lữ du giả túc dinh trướng bồng
136 Nơi nghỉ ngơi và nghỉ mát 消暑度假场所 xiāoshǔ dùjià chǎngsuǒ Tiêu thử độ giả trường sở
137 Nơi nghỉ mát 避暑胜地 bìshǔ shèngdì Tỵ thử thắng địa
138 Sơn trang dành để nghỉ mát 避暑山庄 bìshǔ shān zhuāng Tỵ thử sơn trang
139 Khu an dưỡng bên bờ biển 海滨休养地 hǎibīn xiūyǎng dì Hải tân hưu dưỡng địa
140 Tắm nắng 太阳浴 tàiyáng yù Thái dương dục
141 Tắm biển 海水浴 hǎishuǐyù Hải thuỷ dục
142 Bãi tắm công cộng 公共海滨 gōnggòng hǎibīn Công cộng hải tân
143 Bãi tắm tư nhân 私人海滨 sīrén hǎibīn Tư nhân hải tân
144 Bãi biển 海滨沙滩 hǎibīn shātān Hải tân sa than

Edit