Trang chủ Giáo dục Từ điển vùng miền Bắc-Nam Việt Nam

Từ điển vùng miền Bắc-Nam Việt Nam

33820
0
Chia sẻ
STT
Bắc
Nam
English
Ghi chú
 Cập nhật ngày 05/04/2016
1 Ảnh Hình Photos
2 Áo phông áo thun T-shirt
3 Ăn Xơi to Eat
4 Nội Grandmother
5 Bà Ngoại Ngoại Grandmother
6 Bàn là Bàn ủi Iron
7 Bánh caramen Bánh flan Crème caramel
8 Bảo Kêu to Tell
9 Bát Chén Bowl, Cup
10 Bát tô Bowl, Cup
11 Bắt nạt Ăn hiếp hector
12 Bẩn Dirty
13 Nhỏ small
14 Béo Mập fat
15 Bên kia Bển there
16 Bóng điện Bóng đèn lights
17 Bổ Xẻ cut off
18 Bố Ba father
19 Bơi Lội swim
20 Buồn Nhột sorrow
21 Buồn cười Mắc cười funny
22 Buồn nôn mắc ói Vomiting
23 Cái bánh mỳ Ổ bánh mỳ The bread
24 Cái Bút Cây Viết pen
25 Cao to Lớn Tall
26 Cân (Kg) kilograms
27 Cây cảnh Cây kiểng
ornamental tree/plant, decorative plant, pot plant, bonsai
28 Chảy nước dãi Nhỏ nước miếng Salivate
29 Chăn mền blankets
30 Chắn gió che gió Windscreens
31 Chậu Thau Basin, pot, vessel
32 Chè (Uống) Trà tea
33 Chén rượu Chung rượu a cup of wine
34 Chén trà Tách trà Cup
35 Chết tiệt Mắc dịch Damn
36 Chơi đàn Chơi đờn Play (piano)
37 Cốc Ly Glass
38 Cơm rang Cơm chiên Pilau, pilaw
39 Củ đậu Củ sắn Pachyrhizus erosus
40 Cục tẩy Cục gôm eraser
41 Cút xéo Mày đi Get lost!
42 Dại Khờ Stupid
43 Dâm bụt Bông bụp Hibiscus, rose-mallow
44 Dân quê Dân tỉnh Churl
45 Dầu nhờn Dầu nhớt lubricants
46 Dĩa Nĩa fork
47 Dọc mùng bạc hà Indian taro
48 Dùng Xài Use
49 Dưa chuột Dưa leo cucumber
50 Đánh rắm Địt fart
51 Đằng kia Đẳng Over there
52 Đắt (Tiền) Mắc Expensive
53 Đèo Chở to carry, to transport
54 Đĩa dĩa disk
55 Điên Khùng Crazy
56 Đít Khu ass
57 Đò Ghe boat
58 Đón Rước pick
59 Đỗ Đậu beans
60 Đỗ xe Đậu xe Park
61 Đông khách Đắt khách Easy to sell
62 Gầy Ốm Thin
63 Hát Ca Sing
64 Hoa Bông flowers
65 Hòm Rương Coffin, coffer
66 Hỏng break, crash
67 Hôn Hun Kiss
68 Keo kiệt Ki bo Skrimp, Crostive
69 Khinh khi
contemptuously, disdain
70 KHoác lác Xạo ke brag, crow
71 Kiêu Chảnh hoity
72 Kính kiếng glasses
73 Kinh doanh mần ăn Do bussiness
74 Kỳ cọ purifying
75 Lạc Đậu phộng peanut
76 Lác mắt lé mắt
77 Lải nhải Nói dai orate
78 Làm mần Do, Make
79 Lánh mặt Trốn đi hiding
80
Les (Đồng tính nữ)
Ô môi Lesbians
81 Lọ Chai bottle
82 Lốp xe Vỏ xe tire, tyre
83 Lợn Heo pig
84 Lười Làm biếng Lazy
85 Màn Mùng mosquitonet
86 Mang thai có chửa pregnancy
87 Mặc cả Trả giá bargain
88 Mắng Chửi scolded
89 Mất điện Cúp điện power outage
90 Mẹ Mother
91 Mì ăn liền mì gói Instant noodles
92 Mì chính bột ngọt
sodium glutamate, seasoning powder
93 mì tôm mì gói Instant noodles
94 Mồm Miệng Mouth
95 Mớ Dream
96 Nón hat
97 Mùi tàu Ngò gai coriander
98 Muôi soup ladle
99 Muộn Trễ Late
100 Mướp đắng Khổ qua Balsam-aple, la-kwa
101 Nem rán chả giò fried meat roll
102 Ném vào sọt rác Dục vô thùng rác Throw in the trash
103 Ngã fall
104 Ngan Vịt duckling
105 Ngõ hẻm Alley
106 Ngô Bắp corn
107 Ngớ ngẩn ù lỳ Crazy, silly
108 Ngượng Quê embarrassed
109 Nhà Trệt Ground floor
Ví dụ, tiếng Bắc: mày xuống dưới nhà cầm tao cốc nước
110 Nhảm Xàm unfounded; groundless
111 Nhanh lên! Lẹ lên! Hury up
112 Ninh Hầm Simmer, stew
113 Nói phét Nói xạo lied
114 Nóng oi bức Nóng hầm hot
115 Ô umbrella
116 Ô mai xí muội
Salted dry apricot, sugared dry apricot
117 Ô tô Xe hơi Cars
118 Ốm Bịnh Sick
119 Ông Nội Grandfather
120 Ông Ngoại Ngoại Grandfather
121 Phanh Thắng brakes
122 Quả Trái fruit
123 Quả Dứa Trái thơm Pineapple
124 Quả hồng xiêm Trái sabôchê Sapodilla
Tiếng miền nam phiên âm từ tiếng Pháp “sapotier”
125 Quá là ngon Ngon bá chấy Too delicious
126 Quả Na Trái mãng cầu Annona squamosa
127 Quả Roi Trái mận
Syzygium, Mountain Apple,rose apple
128 Quả Táo Trái Bom Apple
129 Quê mùa Hai Lúa rustic, poor
130 Quên Forget
131 Rách việc phiền phức intricacy, fash
132 Rau mùi Ngò rí Coriander
133 Rẽ Quẹo turn
134 Rủa La Curse, abuse
135 Ruốc Chà bông salted shredded meat
136 Say xỉn Drunk, intoxicated
137 Săm xe Ruột xe tires
138 Sắn Củ mì cassava, manioc
139 Sướng Đã
happy, elated, pleasure
140 Tàu hỏa Xe lửa Rail
141 Tàu phớ tàu hủ non DouHua
142 Tất Vớ stockings
143 Thả Giăng
144 Thái Xắt slice
145 Thanh toán Tính tiền pay
146 Thắp nến Đốt đèn cầy candle
147 Thìa Muỗm spoon
148 Thích Khoái Like
149 Thơm Hun
fragrant, sweet-smelling
150 To Bự big
151 Trả lại tiền thừa Gởi lại tiền thối Refunds excess
152 Trẻ con Con nít chidren
153 Trêu Giỡn tease, nettle
154 Túi bóng Bịch/bọc Plastic bag
155 Tường vi Bông bụp Rosa multiflora
156 Uống bia nhậu drinking
157 Vào
to come in, to go in to set in, to begin to join, to enter
158 Vẽ chuyện Bày đặt forge
159 Véo Ngắt, nhéo pinch
160 tại beacause
161 Vồ Chụp catch
162 Vỡ Bể Break, crash
163 Vớ vẩn Tào lao
foolish, nonsensical, silly
164 Xì dầu Nước tương soya-sauce
165 Xích xe Sên xe chain
166 Xô (nước) Thùng bucket